Đề thi Olympic mùa xuân Toán 9 lần 1 năm 2026 trường chuyên Lê Thánh Tông - Đà Nẵng

Đề thi Olympic mùa xuân Toán 9 lần 1 năm 2026 trường chuyên Lê Thánh Tông - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi Olympic mùa xuân môn Toán 9 lần 1 năm 2026 trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, thành phố Đà Nẵng. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 31 tháng 01 năm 2026. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề thi Olympic mùa xuân Toán 9 lần 1 năm 2026 trường chuyên Lê Thánh Tông – Đà Nẵng : + Trong hệ trục Oxy, đường thẳng (d): y = -x + 6 cắt trục Ox, Oy lần lượt tại A và B. Gọi S là tập hợp các điểm có hoành độ và tung độ là các số nguyên nằm trên các cạnh của tam giác OAB hoặc nằm trong tam giác OAB. Chọn ngẫu nhiên một điểm từ tập S. a) Tính số phần tử của không gian mẫu. b) Tính xác suất để chọn được điểm M từ tập S sao cho diện tích tam giác OAM không vượt quá 1/2 diện tích tam giác OAB. + Quãng đường từ A đến B dài 315 km. Cùng một thời điểm, một xe máy khởi hành từ A đến B và một xe ô tô khởi hành từ B về A. Sau khi gặp nhau, xe máy đi thêm 4 giờ thì đến B, còn ô tô đi thêm 2 giờ 15 phút thì đến A. Biết vận tốc của mỗi xe là không đổi trong suốt hành trình. Tính vận tốc của xe máy và của ô tô. + Biết phương trình 2025x^2 – 9x – 2026 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức P = 9×1 + 2025×2^2 + 2026.

Xem trước nội dung

HỘI THI OLYMPIC MÙA XUÂN LẦN I – NĂM 2026

Môn: TOÁN

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 31/01/2026

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ Câu 1 (1,5 điểm).

a) Rút gọn biểu thức 3 2 2 1 : 1 2 3 5 6 x x x x A x x x x x

   + + + = − − +       + − − − +   

với điều kiện

0, 4, 9 x x x ≥ ≠ ≠ .

b) Cho các số thực , , a b c đôi một khác nhau thỏa mãn     2 2 2026 a b c b c a     .

Tính giá trị của biểu thức B abc  . Câu 2 (1,5 điểm). Trong hệ trục Oxy , đường thẳng ( ): 6 d y x = −+ cắt trục Ox , Oy lần lượt tại

A và B . Gọi S là tập hợp các điểm có hoành độ và tung độ là các số nguyên nằm trên các cạnh của tam giác OAB hoặc nằm trong tam giác OAB . Chọn ngẫu nhiên một điểm từ tập S . a) Tính số phần tử của không gian mẫu.

b) Tính xác suất để chọn được điểm M từ tập S sao cho diện tích tam giác OAM không vượt quá 1 2

diện tích tam giác OAB . Câu 3 (2,0 điểm). a) Giải phương trình 2 3 1 6 3 14 8 0. x x x x + − − + − − =

b) Quãng đường từ A đến B dài 315 km. Cùng một thời điểm, một xe máy khởi hành từ A đến B và một xe ô tô khởi hành từ B về A. Sau khi gặp nhau, xe máy đi thêm 4 giờ thì đến B, còn ô tô đi thêm

2 giờ 15 phút thì đến A. Biết vận tốc của mỗi xe là không đổi trong suốt hành trình. Tính vận tốc của xe máy và của ô tô. Câu 4 (1,5 điểm). a) Biết phương trình 2 2025 9 2026 0 x x − − = có hai nghiệm phân biệt 1, x 2x . Không giải phương trình,

tính giá trị của biểu thức 2 1 2 9 2025 2026 P x x = + + .

b) Tìm số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau dạng XUAN biết rằng 4 NAUX XUAN = .

Câu 5 (3,5 điểm). Cho đường tròn ( ) ; O R và điểm M sao cho 3 OM R = . Từ M kẻ hai tiếp tuyến

, MA MB với ( ) ; O R ( , A B là các tiếp điểm). Từ A dựng đường thẳng song song song với MB cắt

( ) O tại điểm thứ hai là C . Đường thẳng AC cắt OM tại N . Gọi H là giao điểm của AB và

OM . a) Chứng minh tứ giác AMBN là hình thoi. b) Đường thẳng MC cắt ( ) O tại điểm thứ hai là D . Kẻ CE vuông góc BD tại E . Tính  tan DCE .

c) Kẻ đường kính AK của ( ) O , đường thẳng MK cắt ( ) O tại điểm thứ hai là P . Đường thẳng OQ

vuông góc với đoạn KP tại Q . Gọi I là giao điểm của OP và AQ , J là giao điểm của KI và AP . Chứng minh MJ AQ ⊥ .

-------Hết------- Họ và tên học sinh:……………………………………………; Số báo danh:………….

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang1/6

HỘI THI OLYMPIC MÙA XUÂN LẦN I – NĂM 2026

Môn: TOÁN Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 31/01/2026

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

(Hướng dẫn chấm có 06 trang)

Câu Nội dung Điểm

Câu 1 (1,5 điểm)

a) Rút gọn biểu thức 3 2 2 1 : 1 2 3 5 6 x x x x A x x x x x

   + + + = − − +       + − − − +   

với điều kiện 0, 4, 9 x x x ≥ ≠ ≠ .

(Dựa theo đề xuất của trường THCS Kim Đồng)

1,0

1 3 2 2 : 1 2 3 ( 2)( 3) x x x x x A x x x x x

   + − + + + = − +    + − − − −   

0,25

1 ( 3)( 3) ( 2)( 2) ( 2) : 1 ( 2)( 3) x x x x x A x x x

  + − − − + + + =   + − −  

0,25

1 9 ( 4) 2 : 1 ( 2)( 3) x x x A x x x − − − + + = + − −

0,25

2 1 x A x − = +

0,25

b) Cho các số thực , , a b c đôi một khác nhau thỏa mãn     2 2 2026 a b c b c a     . Tính giá trị của biểu thức B abc  . 0,5

Ta có ( ) ( ) 2 2 a b c b c a + = +

2 2 2 2 0 ( ) ( )( ) 0 ( )( ) 0

a b a c b c ab ab a b c a b a b a b ab bc ca

+ − − = − + − + = − + + =

0,25

Mà a b 0 − ≠ , suy ra:

( )

0 ab bc ca

bc a b c

+ + =

= − +

Do đó ( ) 2 2026 abc a b c = − + = − (vì ( ) 2 2026 a b c + = nên 0 a ≠ )

Vậy 2026 B abc = = − .

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.