Đề cuối học kì 1 Toán 9 năm 2025 - 2026 trường THCS Quán Toan - Hải Phòng

Đề cuối học kì 1 Toán 9 năm 2025 - 2026 trường THCS Quán Toan - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 9 năm học 2025 – 2026 trường THCS Quán Toan, phường Hồng An, thành phố Hải Phòng. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 04 câu trắc nghiệm đúng sai + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 901 – 903. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán 9 năm 2025 – 2026 trường THCS Quán Toan – Hải Phòng : + Trong một kì thi gồm ba môn Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh, điểm số môn Toán và Ngữ văn tính theo hệ số 2, điểm số môn Tiếng Anh tính theo hệ số 1. Để trúng tuyển, điểm số trung bình của ba môn ít nhất phải bằng 8. Bạn An đã đạt 9,25 điểm môn Toán và 7,75 điểm môn Tiếng anh. Điểm số môn Ngữ văn tối thiểu mà bạn An phải đạt được để trúng tuyển là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất). + Người ta cần lắp đặt một thiết bị chiếu sáng gắn trên tường cho một phòng triển lãm tại điểm B như hình vẽ. Thiết bị này có góc chiếu sáng là DBC = 25 và cần đặt cao hơn mặt đất 2,95m. Người ta đặt thiết bị chiếu sáng này sát tường AB và được căn chỉnh sao cho trên mặt đất dải ánh sáng bắt đầu từ vị trí C cách chân tường 1,88m. Tính độ dài vùng được chiếu sáng CD trên mặt đất (Kết quả tính theo đơn vị: mét, làm tròn góc đến độ, độ dài đến chữ số thập phân thứ nhất). + Mặt đĩa CD ở hình sau có dạng hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn có bán kính lần lượt là 1,5 cm và 5 cm. Hình vành khuyên đó có diện tích bằng bao nhiêu centimét vuông? (Lấy π = 3,14, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem trước nội dung

Mã đề 901 Trang 1/2

UBND PHƯỜNG HỒNG AN TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN -------------------- (Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 901 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Biển báo giao thông (hình bên) báo trọng tải P tối đa của toàn bộ xe khi đi qua cầu. Nếu một xe tải đi trên cầu đó thì P phải thỏa mãn điều kiện nào trong các điều kiện sau để đúng quy định với biển báo giao thông?

A. 10 P > . B. 10 P ≤ . C. 10 P < . D. 10 P ≥ . Câu 2. Cho các hình vẽ dưới đây, hình vẽ nào minh họa góc ở tâm?

A. Hình 3. B. Hình 1. C. Hình 4. D. Hình 2. Câu 3. Cho tam giác MNP vuông tại M có 9 , 12 MN cm MP cm = = . Khi đó, cos N bằng

A. 4 3 . B. 3 5 . C. 3 4 . D. 4 5 .

Câu 4. Căn bậc hai số học của 7 là A. 7 ± . B. 7 C. 49. D. 7 − .

Câu 5. Hệ phương trình 2 3

3 1

x y

x y

+ = −  + = 

có nghiệm là

A. ( ) 2;1 − . B. ( ) 2;1 . C. ( ) 2; 1 − − . D. ( ) 2; 1 − . Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

A. tan AH C AC = . B. sin AH B AB = . C. cos AC C BC = . D. tan AC B AB = .

Câu 7. Cho hai đường tròn ( ) ; 6 O cm và ( ) '; 2 O cm . Biết ' 9 OO cm = . Khi đó vị trí tương đối của hai đường tròn đã cho là A. cắt nhau. B. ở ngoài nhau. C. tiếp xúc trong. D. tiếp xúc ngoài. Câu 8. Hai tiếp tuyến tại B và C của đường tròn ( ) O cắt nhau tại A. Chọn khẳng định sai? A. OA là đường trung trực của BC . B. OA BC ⊥ . C. OA BC ⊥ tại trung điểm của OA. D. AB AC = . Câu 9. Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. . 0 3 1 0 2 x x y y   − = =

+ B. . 5

3 2

2

x y

x y −

+

=

=  

− C. 2 0 . 2 3 x y x y + =  − + = 

D.

2 . 3

3 2

2y

x y

x

+   − = 

=

Câu 10. Điều kiện để biểu thức 1 4x − xác định là

A. 1 4 x ≥ . B. 1 4 x ≤ . C. 1 4 x ≤− . D. 1 4 x ≥− .

Câu 11. Cho đường tròn ( ; 5 ) O cm và một điểm M cách O là 13 . cm Vẽ tiếp tuyến MA với đường tròn ( A là tiếp điểm). Khi đó, độ dài đoạn thẳng MA là A. 10 cm . B. 6 cm. C. 12 cm . D. 8 cm. Câu 12. Số nào dưới đây không là nghiệm của bất phương trình 2 4 0 x − ≥ ?

A. 5 . B. 11 5 . C. 2. D. 3 .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho bất đẳng thức a b ≥ . a) ( ) ( ) 2 5 2 5 . a b − ≥ − b) 2025 2026 2025 2026. a b − ≤ −

c) 5 5 . a b − ≤− d)

2 2 3 3 m a m b − ≤ − với 0. m <

Câu 2. Cho biểu thức 3 3 x A x − = +

và 3 3 27 9 3 x B x x + = + − +

a) Giá trị của biểu thức . P A B = tại 3 x = là 1.

b) Kết quả rút gọn của B là 6 3 x ⋅ −

c) Điều kiện của x để biểu thức B có giá trị không âm là 9. x ≥ d) ĐKXĐ của biểu thức A và B là 0, 9 x x ≥ ≠ . Câu 3. Một ô tô đi quãng đường AB với vận tốc 60 / , km h rồi đi tiếp quãng đường BC với vận tốc 50 / . km h Biết quãng đường AB và BC dài tổng cộng 190km và thời gian ô tô đi trên quãng đường AB ít hơn thời gian ô tô đi trên quãng đường BC là 30phút. Gọi thời gian ô tô đi trên các quãng đường AB và BC lần lượt là , x y (giờ). a) Thời gian ô tô đi hết đường AB là 1,5 giờ. b) Điều kiện , , 0,5. x y y ∈ >  c) Quãng đường AB dài ( ) 60x km , quãng đường BC dài 50 ( ). y km d) Phương trình biểu diễn liên hệ giữa thời gian ô tô đi trên quãng đường AB và thời gian ô tô đi trên quãng đường BC là 30 y x − = .

Câu 4. Cho ABC ∆ vuông tại , A  0 5 , 40 . AB cm ACB = = Đường tròn tâm I , đường kính AB cắt BC ở . M a) AM ⊥ . BC b) Đường tròn đường kính AC đi qua điểm . M

c) Độ dài cung nhỏ BM là ( ) 10 . 9 cm

d) Diện tích đường tròn ( ) ,I IA bằng ( ) 2 25 . 2 cm π

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Mặt đĩa CD ở hình sau có dạng hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn có bán kính lần lượt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.