Đề giữa kì 2 Toán 9 năm 2024 - 2025 trường THCS Nghĩa Tân - Hà Nội

Đề giữa kì 2 Toán 9 năm 2024 - 2025 trường THCS Nghĩa Tân - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 9 năm học 2024 – 2025 trường THCS Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Đề thi có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 9 năm 2024 – 2025 trường THCS Nghĩa Tân – Hà Nội : + Một người đi xe máy từ A đến B trên quãng đường dài 90 km. Lúc quay lại từ B về A, người đó đi một đường khác dài 100 km với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi 10 km/h. Tính vận tốc của người đó lúc đi từ A đến B, biết rằng thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi 15 phút. + Một chiếc bàn ăn có mặt bàn hình bầu dục được tạo bởi một mặt hình chữ nhật có kích thước 1,2 x 2m ghép với hai đầu là hai nửa hình tròn đường kính 1,2 m (như hình vẽ bên). Tính diện tích mặt bàn của chiếc bàn ăn đó (lấy pi ~ 3,14). + Cho tam giác ABC vuông tại A có B = 60° và AB = 3cm. Lấy một điểm F tùy ý trên cạnh AB sao cho BF > 1 cm. Vẽ một phần đường tròn tâm B, bán kính BF cắt BC tại D. Tiếp tục, vẽ một phần đường tròn tâm C, bán kính CD cắt cạnh AC tại E. Tìm vị trí điểm F trên AB để diện tích phần tô đậm là lớn nhất.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN CẦU GIẤY TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN 9

Năm học 2024 – 2025 Thời gian làm bài: 90 phút Bài I (2,0 điểm)

Cho hai biểu thức 2 1

1

x C

x

 

và 3 2 1 1 1

x R x x x      

với 0; 1. x x  

1) Tính giá trị của biểu thức C khi 9. x 

2) Chứng minh 1. 1

x R

x

 

3) Cho . . P C R  Chứng minh 2. P  Bài II (2,0 điểm)

Một người đi xe máy từ A đến B trên quãng đường dài 90 km . Lúc quay lại từ B về A , người đó đi một đường khác dài 100 km với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi 10 km /h . Tính vận tốc của người đó lúc đi từ A đến B , biết rằng thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi 15 phút. Bài III (2,0 điểm)

1) Công thức 2 1 2 E mv  (đơn vị J ) được dùng để tính động năng của một vật có khối lượng  m kg

khi chuyển động với vận tốc   / v m s . Giả sử một quả bóng có khối lượng 2 kg đang bay với vận

tốc 5,4 m /s . Tính động năng của quả bóng đó.

2) Cho phương trình  2 4 0. 1 x mx   

a) Chứng minh phương trình  1 luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m .

b) Tìm tất cả giá trị dương của m để phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x sao cho

2 2 1 2 9. x x  

Bài IV (3,5 điểm)

1) Một chiếc bàn ăn có mặt bàn hình bầu dục được tạo

bởi một mặt hình chữ nhật có kích thước 1,2 2 m 

ghép với hai đầu là hai nửa hình tròn đường kính

1,2 m (như hình vẽ bên). Tính diện tích mặt bàn

của chiếc bàn ăn đó (lấy 3,14  ). 2) Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính AB . Lấy điểm C thuộc nửa đường tròn sao cho

AC CB  . Hai tiếp tuyến tại A và C của nửa đường tròn  O cắt nhau tại M . Gọi H là giao

điểm của MO và AC . a) Chứng minh bốn điểm , , , M AO C cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh OAH OMA   ∽ và 2 . . OB OH OM  c) Gọi E là giao điểm của đoạn thẳng MB và nửa đường tròn . O Đường thẳng AE cắt MO

tại F . Gọi K là hình chiếu vuông góc của F trên AB . Chứng minh   AHK AFK  và HK vuông góc với . HB Bài V (0,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có  0 60 B  và 3 . AB cm  Lấy một điểm F tuỳ ý trên cạnh AB sao cho 1 BF cm  . Vẽ một phần đường

tròn tâm B , bán kính BF cắt BC tại D . Tiếp tục, vẽ một phần đường tròn tâm C , bán kính CD cắt cạnh AC tại E . Tìm vị trí điểm F trên

AB để diện tích phần tô đậm là lớn nhất.

_HẾT_ Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

UBND QUẬN CẦU GIẤY TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN 9

Năm học 2024 – 2025 Thời gian làm bài: 90 phút

ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài Ý Đáp án Biểu điểm

Bài I (2,0 đ)

1) (0,5đ)

Thay 9 x  (TMĐK) vào biểu thức C , ta được:

2 9 1 7 . 2 9 1 C    

0,5

2) (1,0đ)

3 2 1 1 1

x R x x x      

 

  

 

     

. 1 3. 1 2

1 1 1 1 1 1

x x x R

x x x x x x

          

0,25

  

2 1

1 1

x x R

x x

  

 

0,25

 

  

2 1

1 1

x R

x x

 

 

0,25

1

1

x R

x

 

0,25

3) (0,5đ)

2 1 1 2 1 . . 1 1 1 2 1 1 2 2 1 1

x x x P C R

x x x x P

x x

                

0,25

Với mọi x thoả mãn ĐKXĐ:

1 0 1 0 0 2 0 2 1 x x P P x

            

0,25

Bài II (2,0đ)

Đổi 15 phút 1 ( ) 4 h 

Gọi vận tốc của người đó lúc đi từ A đến B là ( / )( 0) x km h x 

0,25

Thời gian người đó đi từ A đến B là 90 ( ) h x 0,25

Vận tốc người đó đi từ B về A là 10( / ) x km h  0,25

Thời gian người đó đi từ B vè A là 100 ( )

10

h x  0,25

Vì thời gian lúc ít hơn thời gian lúc đi 15 phút nên ta có phương trình:

90 100 1 . 10 4 x x   

0,25

Giải phương trình được:   40 x TM  hoặc  90 x L  0,5

Kết luận 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.