MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 9
TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNK
Q TL TNKQ TL
1 Phương trình và hệ phương trình
Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
2 (0,5 đ) 2 (1,5 đ)
45% Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
2 (0,5 đ)
1 (1,0đ) 1 (1,0 đ)
2 Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
4 (1,0 đ)
2 (1,5
đ)
1 (0,5 đ) 30%
3 Căn thức
Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực
3 (0,75 đ)
2 (1,5
đ)
25% Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của biểu thức đại số
1 (0,25 đ)
Tổng 12 1 4 4 21 câu Tỉ lệ % 40 % 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 9
NĂM HỌC: 2025 - 2026
TT Chủ đề sMức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
Phương trình và hệ phương trình
Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
Nhận biết :
- Nhận biết nghiệm của phương trình
tích đơn giản.
- Nhận biết ĐKXĐ của phương trình
chứa ẩn ở mẫu.
2 TN (0,5đ) Câu 1,2
Vận dụng:
– Giải được phương trình tích có
dạng (a1x + b1).(a2x + b2) =0.
Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất.
2 TL (1,5đ) Câu 4
Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Nhận biết :
– Nhận biết được khái niệm phương
trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương
trình bậc nhất hai ẩn.
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
3 TN (0,5đ) Câu 3,4
TL (1,0đ) Câu 1
Thông hiểu:
– Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
1 TL (1,0đ) Câu 6
2
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Nhận biết
– Nhận biết được thứ tự trên tập hợp
các số thực.
– Nhận biết được bất đẳng thức.
– Nhận biết được khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn.
4 TN (1,0đ)
Câu 6;7;8;9
Thông hiểu
Mô tả được một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức (tính chất bắc cầu; liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân).
2 TL (1,5đ) Câu 2, 5a
Vận dụng
– Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn.
1 TL (0,5đ) Câu 5b
3 Căn thức Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm về căn
bậc hai của số thực không âm. So
3 TN (0,75đ)
Câu 5;10;11
sánh hai căn bậc hai
Vận dụng:
Thực hiện được một số phép tính
đơn giản về căn bậc hai của số thực
không âm (căn bậc hai của một bình
phương, căn bậc hai của một tích,
căn bậc hai của một thương.
2 TL (1,5đ) Câu 3
Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của biểu thức đại số
Nhận biết
Nhận biết được khái niệm về căn
thức bậc hai của một biểu thức đại
số.
1 TN (0,25đ) Câu 12
ĐỀ CHÍNH THỨC
Ngày kiểm tra: 13 tháng 11 năm 2025
(Lưu ý: Đề gồm 2 trang, học sinh làm bài trên giấy thi.)
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng cho mỗi câu sau rồi ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Phương trình (x – 6)(x + 1) có nghiệm là: A. x = 6 B. x = -6; x = 1 C. x = 6; x = -1 D. x = -1
Câu 2. Điều kiện xác định của phương trình 3 2 1 1 2 x x −= + − là:
A. x = -1 B. x ≠ -1 và x ≠ 2 C. x ≠ 2 D. x = 2 Câu 3. Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 4x + 0y = 1 B. x – 2y = 3 C. 0x + 0y = 5 D. 0x – 2y = 3
Câu 4. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình ൜−2𝑥𝑥+ 𝑦𝑦= 1 𝑥𝑥−3𝑦𝑦= 7 ?
A. (0;1) B. (4;9) C. (-2;-3) D. (-5;-9) Câu 5. So sánh 5 và √26 A. 5 < √26 B. 5 = √26 C. 5 > √26 D. 5 ≥ √26 Câu 6. Khẳng định “a không lớn hơn b” được diễn tả là: A. a < b B. a ≤ b C. a > b D. a ≥ b Câu 7. Cho a – 3 ≥ b – 3. Khẳng định nào sau đây đúng? A. a > b B. a < b C. a ≥ b D. a ≤ b Câu 8. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A. x2 + 4 > 0 B. -5x + 5 > 0 C. -5x + y < 0 D. 0x + 13 ≤ 0 Câu 9. Nghiệm của bất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.