TRƯỜNG THCS LIÊN KHÊ
NĂM HỌC 2024 – 2025
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: TOÁN 8 (Thời gian làm bài: 90 phút)
TT Chương/ Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng %
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Biểu thức đại số
(21 tiết)
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến (8 tiết)
1 (0,25) 1 (0,25)
2 (1,0)
1 (0,25) 1,75 17,5%
Hằng đẳng thức đáng nhớ (13 tiết) 1 (0,25) 2 (1,0)
1 (0,25)
1 (0,5) 1 (0,5)
2,5 25%
2 Dữ liệu và biểu đồ
(8 tiết)
Thu thập, phân loại, tổ chức dữ liệu theo các tiêu chí cho trước (1 tiết)
1 (0,25) 0,25 2,5%
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ (7 tiết)
1 (0,25)
1 (0,5) 1 (0,5) 2,5 25%
3 Tứ giác
(6 tiết)
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt (6 tiết)
1 (0,5) 1 (0,5)
1,0 10%
4
Định lí Thalès trong tam giác
(8 tiết)
Định lí Thalès trong tam giác (8 tiết)
6 (1,5)
1 (0,5)
3 (1,0) 1 (0,5) 2,25 22,5%
Tổng Điểm
10 2,5đ
3 1,5đ
4 1,0đ
4 2,0đ
2 0,5 đ
3 1,5đ 2 1,0đ
17 10đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 30 % 100
TRƯỜNG THCS LIÊN KHÊ
NĂM HỌC 2024 – 2025
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: TOÁN 8 (Thời gian làm bài: 90 phút)
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu/ý hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
1
Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến.
Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa
thức nhiều
biến
Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.
1(TN1)
Thông hiểu: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến. 1(TN3) 2(TL1bc)
Vận dụng: - Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
- Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
1(TN9)
Hằng đẳng
thức đáng
nhớ
Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
1(TN2)
Thông hiểu: – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương. - Hiểu cách sử dụng hằng đẳng thức để thu gọn biểu thức
2TL(1a,2a)
Vận dụng: – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; – Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.
1(TN4) 1(TL2b)
Vận dụng cao - Vận dụng hằng đẳng thức để giải quyết các vấn đề có liên quan
1(TL5)
2
Thu thập và tổ chức dữ liệu
Thu thập, phân loại, tổ chức dữ liệu theo các
tiêu chí cho
trước
Nhận biết: – Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí trong các số liệu điều tra; tính hợp lí của các quảng cáo,...). - Nhận biết cách lấy dữ liệu
1(TN6)
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên các bảng, biểu đồ
Nhận biết: – Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã được biểu diễn. Từ đó, nhận biết được số liệu không chính xác trong những ví dụ đơn giản. - Nhận biết được dữ liệu rời rạc hay không rời rạc - Nhận biết được các loại biểu đồ
1(TN7) 1(TL3a)
Vận dụng: – Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). – So sánh được các dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu.
1(TL3b)
3
Tứ giác
Tính chất và
dấu hiệu nhận biết các
tứ giác đặc
biệt
Nhận biết: – Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân). Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.