UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC: 2024 – 2025 Thời gian làm bài: 90 phút I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến; nhận biết được hệ số và phần biến của một đơn thức, đa thức; nhận biết được các đơn thức đồng dạng. – Biết dùng đa thức để biểu thị chu vi, diện tích; tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến. – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức, phép nhân các đa thức nhiều biến, phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong trường hợp đơn giản. – Nhận biết được các hằng đẳng thức; vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung; vận dụng hằng đẳng thức để tìm giá trị nhỏ nhất của một biểu thức – Mô tả được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích của hình chóp tứ giác đều. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (tính khoảng cách giữa hai vị trí). – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi. – Giải thích được tính chất về cạnh đối của hình bình hành; dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành).
2. Về năng lực: - Năng lực tư duy và lập luận toán học. - Năng lực tính toán. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: có ý thức vận dụng kiến thức đã học để làm bài kiểm tra đánh giá, giải quyết vấn đề thực tiễn. - Trung thực: khách quan, công bằng, đánh giá chính xác năng lực học sinh. - Trách nhiệm: có ý thức trách nhiệm trong công việc, có trách nhiệm với bản thân trong việc hoàn thành bài kiểm tra.
II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Biểu thức đại số (15 tiết)
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
2 (TN 1,2)
0,5đ
1 (TL1a)
1đ
3 (TL1b;TL
2a,c)
1,5đ
6 (3đ)
Hằng đẳng thức đáng nhớ
2 (TN 3,4)
0,5đ
2 (TL2b,3a)
1đ
2 (TL3b,c)
1đ
1 (TL5)
0,5đ
7 (3đ)
2
Hình học trực quan (5 tiết)
Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều
2 (TN 5,6)
0,5đ
2 (TL4a)
1đ
4 (1,5đ)
3
Hình học phẳng (7 tiết)
Định lí Pythagore
2 (TN7,8)
0,5đ
2 (0,5đ)
Tứ giác
1 (TL4.3a)
1đ
1 (TL4.3b)
0,5đ
1 (TL4b)
0,5đ
3 (2đ)
Tổng 8(2đ) 2(2đ) 6(3đ) 4(2đ) 2(1đ) 22(10đ) Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100
III. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
TT Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
Nhận biết: – Nhận biết được hệ số và phần biến của một đơn thức, đa thức.
1 (TN 2)
– Nhận biết được các đơn thức đồng dạng. 1 (TN 1)
– Biết dùng đa thức để biểu thị chu vi, diện tích.
1 (TL1a)
Thông hiểu: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
1 (TL1b)
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức. 1 (TL2a)
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong trường hợp đơn giản.
1 (TL2c)
Hằng đẳng thức đáng nhớ
Nhận biết: – Nhận biết được các hằng đẳng thức.
2 (TN 3,4)
Vận dụng: – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức.
1 (TL2b)
1 (TL3a)
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung. 2 (TL3bc)
Vận dụng cao: – Vận dụng hằng đẳng thức để tìm giá trị nhỏ nhất của một biểu thức.
1 (TL5)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.