Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Hiệp Hòa - Bắc Giang

Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Hiệp Hòa - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán 7 năm học 2024 – 2025 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Đề thi có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2024 – 2025 phòng GD&ĐT Hiệp Hòa – Bắc Giang : + Hà vào cửa hàng mua 3 quyển vở và 1 chiếc bút. Biết mỗi quyển vở giá x (nghìn đồng) và mỗi chiếc bút giá 3 nghìn đồng. Tìm đa thức biểu thị tổng số tiền Hà phải trả (đơn vị: nghìn đồng). + Cho ΔABC cân tại A. Gọi H là trung điểm của BC. a) Chứng minh: ΔAHB = ΔAHC. b) Gọi M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC. Chứng minh ΔHMN là tam giác cân. c) Chứng minh MN // BC. + Cho đa thức H(x) thỏa mãn (x – 7).H.(x + 8) = (x + 9).H.(x – 3) với mọi x. Chứng minh rằng đa thức H(x) có ít nhất hai nghiệm phân biệt.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HIỆP HÒA

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2024-2025

Môn thi: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất? Câu 1: Hà vào cửa hàng mua 3 quyển vở và 1 chiếc bút. Biết mỗi quyển vở giá x (nghìn đồng) và mỗi chiếc bút giá 3 nghìn đồng. Tìm đa thức biểu thị tổng số tiền Hà phải trả (đơn vị: nghìn đồng). A. 3 1. x + B. 3 2. x + C. 3 3. x + D. 3. x +

Câu 2: Đa thức ( ) 3 2 3 2 2 8 7 A x x x x x = − − − + có bậc là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 3: Biểu thức đại số nào sau đây là đơn thức một biến?

A. 2 3 1. x x −+ B. 2 . xy C. 2 5 . x − D. 3. x +

Câu 4: Giá trị biểu thức 2 ( ) 2 1 B x x xy = − + tại 1; 2 x y = − = là

A. 3. − B. 3. C. 1. D. 5.

Câu 5: Cho hai đa thức:

2 C 2x 3x 5 = − + + và

2 D 1 x 2x = − + . Tính C D + ta được kết quả là A. 2x 6. + B. 4x 4. − C. 2x 6. − D. 4x 4. +

Câu 6: Kết quả phép chia ( ) 4 3 2 2 5 3 : x x x x − + là

A. 2 5 3 1. x x − + B. 2 5 3 . x x − C. 2 5 3 1. x x + + D. 5 3. x −

Câu 7: Đa thức ( ) 2 2 1 f x x x = − + có nghiệm là

A. 1. x = B. 1. x = − C. 2. x = D. 2. x = −

Câu 8: Đa thức 3 2 4 30 1975 E x x x = − + + có hệ số tự do là A. 1. B. 30. − C. 4. D. 1975.

Câu 9: Kết quả phép tính 3 ( 2) x x − − bằng

A. 2 3 6 . x x − − B. 2 3 6 . x x − + C. 2 3 6. x − + D. 3 6. x − −

Câu 10: Đa thức dư trong phép chia đa thức 3 2 5 2 x x x + + − cho đa thức 2 5 x x + là A. 2. B. 2. x − C. 2. − D. 2 .x −

Câu 11: Hệ số cao nhất của đa thức ( ) 2 5 10 4 G x x x = − + là

A. 1. − B. 5. C. 10. − D. 4.

Câu 12: Cho ABC ∆ có   52 ; 28 A B = ° = °. C = ?

A.  90 . C = ° B. 100 .° C. 110 .° D. 80 .°

Câu 13: Cho ABC ∆ có   90 B C + = °, khi đó ABC ∆ là

A. Tam giác cân. B. Tam giác nhọn. C. Tam giác vuông. D. Tam giác đều.

Câu 14: Cho DEF MNP ∆ = ∆ và 4 , 5 , 6 DE cm EF cm MP cm = = = . Khẳng định nào sau đây là

sai? A. 4 . NP cm = B. 4 . MN cm = C. 5 . PN cm = D. 6 . DF cm =

Câu 15: Cho ABC ∆ cân tại A có 5 AB cm = và 7 BC cm = . Chu vi ABC ∆ bằng A. 12 . cm B. 19 . cm C. 6,5 . cm D. 17 . cm

Câu 16: Cho tam giác ABC có   30 , 70 o o A B = = . Khi đó ta có

A. . AB BC AC < < B. . BC AC AB < <

C. . AB AC BC < < D. . BC AB AC < <

Câu 17: Cho điểm D nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB. Khẳng định đúng là A. . DA DB < B. . DA DB ≤ C. . DA DB > D. . DA DB =

Câu 18: ABC ∆ có 1 ; 8 ; 6 . AB dm AC cm BC cm = = = Khẳng định đúng là?

A.   . A B C > > B.   . B A C > > C.   . B C A > > D.   . C B A > > Câu 19: Trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài được cho dưới đây, bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 3 ,6 ,5 . cm cm cm B. 4 ,5 ,6 . cm cm cm

C. 3 ,5 ,7 . cm D. 2 ,5 ,7 . cm

Câu 20: Cho tam giác ABC có   B 2A, =   C 3A. = Số đo của góc B bằng

A. o 30 . B. o 40 . C. o 60 . D. o 90 .

II. TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm). Cho đa thức: ( ) 3 2 2 3 2 3 5 10 Q x x x x x x = + − + − + .

a) Thu gọn và sắp xếp đa thức ( ) Q x theo lũy thừa giảm dần của biến. Tìm bậc của đa thức.

b) Tính giá trị của ( ) Q x khi 2. x = −

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Rút gọn biểu thức sau: 2 ( 3) (2 5)(2 ). x x x x − + + − −

b) Cho đa thức ( ) 2 2 1 P x x ax = − + . Tìm hệ số a để đa thức có nghiệm 2. x = −

Câu 3 (2,0 điểm) Cho ABC Δ cân tại A. Gọi H là trung điểm của BC.

a) Chứng minh: . AHB AHC = ∆ Δ b) Gọi M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC. Chứng minh HMN Δ là tam giác cân.

c) Chứng minh MN//BC. Câu 4 (0,5 điểm) Cho đa thức ( ) H x thỏa mãn ( 7). ( 8) ( 9). ( 3) x H x x H x − + = + − với mọi x. Chứng

minh rằng đa thức ( ) H x có ít nhất hai nghiệm phân biệt.

---HẾT---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.