A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GHK II TOÁN 7
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Chủ đề 1: Các đại lượng tỉ lệ (12 tiết)
Nội dung 1: Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
Số câu: 2 (Câu 1, 2)
Điểm: (0,5 đ)
Số câu: 3
(Câu 1abc) Điểm: (1,5 đ)
50
Nội dung 2: Giải toán về đại lượng tỉ lệ
Số câu: 2 (Câu 3, 4)
Điểm: (0,5 đ)
Số câu: 2
(Câu 2a,3a) Điểm: (1,5 đ)
Số câu: 2
(Câu 2b,
3b) Điểm: (1,0 đ)
2
Chủ đề 2: Các hình khối trong thực tiễn. (6 tiết)
Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
Số câu: 1
(Câu 7)
Điểm: (0,25 đ)
22,5 Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
Số câu: 1
(Câu 4)
Điểm: (1,0 đ)
Số câu:
2 (Câu
6ab) Điểm: (1,0 đ)
3
Chủ đề 3: Một số yếu tố thống kê. (5 tiết)
Nội dung 1: Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ.
Số câu: 1
(Câu 5)
Điểm: (0,25 đ)
Số câu: 2
(Câu
5ab) Điểm: (1,0 đ)
Số câu: 2
(Câu
5cd) Điểm: (1,0 đ)
27,5
4
Chủ đề 4: Tam giác (2 tiết)
Nội dung 1: Các đường đồng quy của tam giác
Số câu: 2 (Câu 6, 8)
Điểm: (0,5 đ)
Tổng: Số câu
Điểm
8 2
2 1,0
0 0
7 4,0 3 2,0 2 1,0
22 10 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 7
TT Chương/chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Tỉ lệ thức. Dãy tỉ số bằng nhau
Nhận biết: – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức. – Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau. Vận dụng: – Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán. – Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước,...).
2TN (TN 1,2)
3TL (TL 1abc)
Giải toán về Đại lượng tỉ lệ
Vận dụng: – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động,...). – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động,...).
2TN (TN 3,4)
2TL (TL2a,3a) 2TL (TL2b,3b)
2 Hình lập phương, hình hộp chữ nhật.
Nhận biết: – Mô tả được một số yếu tố cơ bản của hình lập phương, hình hộp chữ nhật.
1TN (TN 7)
Hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác
Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
1TL (TL4) 2TL (TL6ab)
3 Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ.
Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu.
Thông hiểu:
– Đọc và mô tả được dữ liệu ở các dạng biểu đồ thống kê: Biểu đồ quạt tròn, biểu đồ đoạn thẳng.
1TN (TN 5) 2TL (TL 5ab)
2TL (TL5cd)
4 Các đường đồng quy của tam giác Nhận biết:
– Nhận biết được các đường đặc biệt trong tam giác.
1TN (TN 6,8)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3
TRƯỜNG THCS THĂNG LONG
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN – LỚP: 7 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Mỗi câu có một đáp án đúng, hãy chọn đáp án đúng đó.
Hãy vẽ khung trả lời bên dưới và điền phương án mà em cho là đúng vào khung đã vẽ.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án
Câu 1. Nếu 3.m = 7.n và m, n ≠ 0 thì:
A. 3 m n 7 = B. m n 7 3 = C. 3 7 m n = D. n m 7 3 =
Câu 2. Nếu các số a, b, c tỉ lệ với các số 3; 7; 5 thì ta có dãy tỉ số bằng nhau nào?
A. 3 5 7 a b c B. 3 7 5 a b c C. 7 5 3 a b c D. 3 7 5 a b c
Câu 3. Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ -3. Ta có:
A. y = -3.x B. 1. 3 y x C. y = x D. y = x-3
Câu 4. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau. Biết hệ số tỉ lệ của x đối với y là 4. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:
A. 4. B. -4 C. 1 4
D. 1 4
Câu 5. Biểu đồ sau cho biết tỉ số phần trăm các mặt hàng bán chạy trong một cửa hàng đồ chơi. Hãy cho biết, mặt hàng búp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.