Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2024 - 2025 trường THCS Phước Bửu - BR VT

Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2024 - 2025 trường THCS Phước Bửu - BR VT

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 7 năm học 2024 – 2025 trường THCS Phước Bửu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 40% trắc nghiệm đúng sai + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 18 tháng 03 năm 2025. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2024 – 2025 trường THCS Phước Bửu – BR VT : + Hai đại lượng sau đây là hai đại lượng tỉ lệ nghịch: a) Thể tích và khối lượng của một thanh kim loại đồng chất. b) Thời gian hoàn thành công việc và số người (cùng năng suất) tham gia công việc. c) Vận tốc và thời gian đi trên cùng quãng đường trong chuyển động đều. d) Vận tốc và quãng đường đi được trong cùng một khoảng thời gian trong chuyển động đều. + Cho tam giác BMA có BM = BA. Gọi E là trung điểm của AM. Chứng minh: tam giác ABE = tam giác MBE. + Trên hình 1. Khoảng cách giữa hai điểm A và B ở hai bên bờ sông là bao nhiêu? Hãy chứng minh điều đó.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÍ II TỔ TOÁN - TIN MÔN: TOÁN 7 NĂM HỌC: 2024 – 2025 Thời gian làm bài 90 phút (không kể giao đề) Đề gồm 2 trang Kiểm tra, ngày 18 tháng 03 năm 2025 Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm).

Mỗi câu hỏi học sinh chỉ ghi một phương án vào bài làm:

Câu 1. Từ tỉ lệ thức 2 5 6 15 = ta lập được tỉ lệ thức:

A. 2 6 5 15 = . B. 2 5 15 6 = . C. 5 15 6 2 = . D. 5 6 15 2 = .

Câu 2. Từ các số: 15;42;21;30 ta lập được tỉ lệ thức:

A. 15 30 42 21 = . B. 15 30 21 42 = . C. 15 42 21 30 = . D. 21 30 15 42 = .

Câu 3. Giá trị của đa thức A = 2x – 5 tại x = 1 là:

A. – 7. B. 3. C. – 3. D. 7. Câu 4. Biểu thức nào là đơn thức một biến?

A. 3 5 + y . B. 3 2x y . C. 3 1 − x . D. 3 2x .

Câu 5. Biểu thức nào là đa thức một biến?

A. 2 2 3 5 x y + + . B. 3 2 2 5 x x − + . C. 3 5 1 xy x + −. D. 2 5 xyz xy − + .

Câu 6. Bậc của đa thức 3 2 2 3 5 x x x + + − là:

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 7. Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = – 2 thì y = 4. Khi đó hệ số tỉ lệ là:

A. – 2. B. – 8. C. 2. D. 8. Câu 8. Nghiệm của đa thức 0,5 5 ( ) x P x = − + là

A. 10. B. – 10. C. 0,1. D. 0,1 − .

Câu 9. Trong một tam giác tổng số đo 3 góc bằng

A. 2800. B. 3800. C. 1800. D. 800. Câu 10. Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A. 3 ;6 ;9 cm cm cm. B. 17 ;9 ;28 cm cm cm. C. 16 ;8 ;27 cm cm cm. D. 4 ;1 ;4 cm cm cm

Câu 11. Cho ABCvuông tại A, có góc 30 =  B . Khi đó số đo góc C là:

A. 900. B. 300. C. 600. D. 1800.

Câu 12. Cho ABC, có góc 35 =  B , góc 60 =  C . Khi đó số đo góc A là:

A. 900. B. 850. C. 950. D. 1050.

Đề chẵn

2

Phần II. Câu trắc nghiệm “đúng – sai” (4,0 điểm).

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào bài làm:

Câu 1. Từ tỉ lệ thức 2 5 x y = suy ra

a) 2 2 5 5 + = = + x x y y . b) 2 5 5 2 − = = − x x y y . c) 2 5 2 5

+ = = + x y x y . d) 2 5 5 2 + = = + x x y y .

Câu 2. Sau khi thu gọn đa thức 4 2 ( ) 2 3 1 = − + −+ A x x x x x , ta có kết quả là:

a) 4 2 ( ) 3 1 = −+ + A x x x x . b) 4 2 ( ) 3 3 1 = − + + A x x x x .

c) 4 2 ( ) 3 3 1 = + − + A x x x x . d) 4 2 ( ) 3 1 = + −+ A x x x x .

Câu 3. Hai đại lượng sau đây là hai đại lượng tỉ lệ nghịch:

a) Thể tích và khối lượng của một thanh kim loại đồng chất. b) Thời gian hoàn thành công việc và số người (cùng năng suất) tham gia công việc. c) Vận tốc và thời gian đi trên cùng quãng đường trong chuyển động đều. d) Vận tốc và quãng đường đi được trong cùng một khoảng thời gian trong chuyển động đều.

Câu 4. Hai tam giác ABC và EGH có = AB EG , góc A = 600 , góc G = 700, góc H = 500,

góc B = 700. Khi đó:

a)  =  ABC EGH (g-c-g) vì có góc A = góc E = 600, = AB EG , góc B = góc G = 700.

b)  =  ABC HEG (g-c-g) vì có góc A = góc E = 600, = AB EG , góc B = góc G = 700.

c)  =  ABC EGH (g-c-g) vì có góc 60 =  A , = AB EG , góc 70 =  B .

d) ABC và EGH là hai tam giác bằng nhau.

Phần III. Tự luận (3,0 điểm).

Bài 1. (1,0 điểm). Tìm ,x y biết: 4 7 = x y và 44 x y + = .

Bài 2. (0,5 điểm): Chứng tỏ đa thức ( ) ( ) ( ) 22 18 14 ( ) 1 2 3 1 Q x x x x = − − − − − − − không có nghiệm.

Bài 3 (1,5 điểm).

a) Cho BMA có BM = BA . Gọi E là trung điểm của AM . Chứng minh:  =  ABE MBE . b) Trên hình 1. Khoảng cách giữa hai điểm A và B ở hai bên bờ sông là bao nhiêu? Hãy chứng minh điều đó.

--- Hết ---

Họ và tên học sinh ...................................................................... .......................................................

Chữ ký giám thị ..................................................................................................................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.