Đề giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Nguyễn Gia Thiều - TP HCM

Đề giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Nguyễn Gia Thiều - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường THCS Nguyễn Gia Thiều, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Nguyễn Gia Thiều – TP HCM : 1 Số hữu tỉ. + Tập hợp số hữu tỉ. + Các phép tính với số hữu tỉ. + Lũy thừa của một số hữu tỉ. + Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế. 2 Các hình khối trong thực tiễn. + Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương. + Diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương. + Hình lăng trụ đứng tam giác – Hình lăng trụ đứng tứ giác. + Diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác hình lăng trụ đứng tứ giác. 3 Góc và đường thẳng song song. + Các góc ở vị trí đặc biệt. + Tia phân giác.

Xem trước nội dung

UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

MÔN: TOÁN- LỚP 7 NĂM HỌC 2025 – 2026 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Phần 1: Trắc nghiệm (3,0 điểm) “ Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau”

Câu 1: Số đối của 10 23  là:

A. 23 10  . B. 10 23

. C. 23 10

. D. 10 23 

.

Câu 2: Trong các số hữu tỉ: 2 4 0,5; ; 8;2 3 7 − − . Số hữu tỉ lớn nhất là

A. 4 2 7 . B. 0,5 − . C. 8 −. D. 2 3 .

Câu 3: Kết quả của phép tính 3 2 −. 21 4 là:

A.

7 2 . B. 7 2 −. C. 2 7 . D. 2 7 −.

Câu 4: Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức 1 4 1 7 3 8

           

ta được

A. 1 4 1 7 3 8   . B. 1 4 1 7 3 8   . C. 1 4 1 7 3 8   . D. 1 4 1 7 3 8   .

Câu 5: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD MNPQ như hình bên, biết =4cm BC . Khẳng định nào sau đây SAI? A. 4cm AD= . B. =4cm NP . C. =4cm MQ . D. =4cm MN . Câu 6: Kết quả của phép tính: 1,29:1,23 là: A. 12 1,2 . B. 18 1,2 C. 3 1,2 D. 6 1,2 .

Câu 7: Tìm x, biết

x 4 2 3 3 . 5 5

                                   

A. x 2  . B. x 6  . C. x 8  . D. x 16  .

Câu 8: Góc bù với góc 50° có số đo là: A. 30°. B. 40°. C. 130°. D. 140°. Câu 9: Thể tích hình lăng trụ đứng tứ giác có các kích thước như hình bên là? A. 3 80cm B. 3 18cm . C. 3 19cm D. 3 90cm . Câu 10: Hình lăng trụ đứng tứ giác có tất cả bao nhiêu cạnh? A.8. B.9. C.10. D.12.

Đề 001

Câu 11: Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác có các kích thước như hình bên là? A.

3 2640cm . B. 2 836cm . C. 2 2640cm . D. 3 836cm . Câu 12: Tính số đo của góc zOy. Biết góc xOz = 30°, Oz là tia phân giác của góc xOy. A. 30°. B. 60°. C. 150°. D. 90°. Phần 2: Tự luận (7,0 điểm) Bài 1: (1,0 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau:

a) Cho các số sau, chỉ ra số nào là số hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm?

1 3 5 7 , , ,4, 2 10 6 8    

.

b) Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: 11 2 4 0; ;3 ; 1; 9 9 9 − − .

Bài 2: (1,5 điểm) Thực hiện tính bằng cách hợp lí (nếu có thể):

a) 3 1 6 . 4 4 5   b) 6 2 6 15 . . 7 13 7 13

          

c) 5 3 1 (4.2 ) 2 .16 :          

Bài 3: (1,5 điểm). Tìm x, biết:

a) 1 5 x 3 6   b) 4x 0,9 4,1   c) 3 (3x 1) 8  

Bài 4: (1 điểm). Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên.

a) Chỉ ra các cạnh của hình lăng trụ đứng đó. b) Chỉ ra các mặt bên của hình lăng trụ đứng đó.

Bài 5: (0,5 điểm). Cho hình vẽ sau. Biết  40 xOz = °.

Tìm số đo các góc  xOt ;  yOt . Bài 6: (1,0 điểm). Bạn Nam mua một bể cá để bàn dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh

40cm , chiều cao 30cm. a) Tính diện tích xung quanh của bể cá. b) An đổ vào bể cá một lượng nước có thể tích 3 40000cm . Hỏi lượng nước trong bể dâng lên bao nhiêu cm?

Bài 7 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức A, biết: A= 1 1 1 1 1 3 5 7 ... 15 17 . 1.2 2.3 3.4 7.8 8.9 − + −+ −

-------------- Hết -------------- Họ và tên học sinh............................................................................số báo danh...................

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA GIỮA KÌ I- MÔN TOÁN 7

NĂM HỌC 2023 -2024 I. Phần trắc nghiệm ( 3,0 điểm): Mỗi đáp án đúng được 0,25điểm)

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Đáp án B A B A D D Câu Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Đáp án C C D D B A II. Phần tự luận ( 7,0 điểm):

Bài Đáp án Điểm Bài 1 1,0 điểm

a) - Số hữu tỉ dương: 3 7 ,4, 10 8  

.

- Số hữu tỉ âm: 1 5 , 2 6  

.

b) 11 4 2 ; 1;0; ;3 9 9 9 − −

0,25

0,5

Bài 2 1,5 điểm

3 1 6 a) . 4 4 5 3 3 4 10 9 20

 

  

6 2 6 15 b) . . 7 13 7 13 6 2 15 . 7 13 13 6 .1 7 6 7

                        

7

5

2 3 4

3

5

7

8

:

1 : 2 . 2 1 2 : 2 2 .2

2

256.

1 c)(4.2 ) 2 .16

(2 .2 )          

  

 

 

    

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.