Đề học kỳ 1 Toán 6 năm 2024 - 2025 trường THCS Đồng Khởi - TP HCM

Đề học kỳ 1 Toán 6 năm 2024 - 2025 trường THCS Đồng Khởi - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2024 – 2025 trường THCS Đồng Khởi, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 6 năm 2024 – 2025 trường THCS Đồng Khởi – TP HCM : + Đầu năm học mới, An mua về 60 cây bút xanh, 24 cây bút đen và chia đều bút mỗi loại thành các phần để dùng. Hỏi An chia được nhiều nhất bao nhiều phần? Khi đó mỗi phần có bao nhiêu cây bút? + Cho biểu đồ tranh thể hiện số bóng đèn được sản xuất của 4 phân xưởng mỗi ngày trong tháng 2 năm 2024. Hãy đọc dữ liệu thống kê từ biểu đồ tranh sau đây và trả lời các câu hỏi sau (thực hiện lời giải và tính toán). 1) Tính số bóng đèn phân xưởng 2 đã sản xuất. 2) Số bóng đèn sản xuất ra của phân xưởng 3 nhiều hơn phân xưởng 1 bao nhiêu bóng đèn? 3) Giả sử khi bán được mỗi chiếc bóng đèn sản xuất đạt yêu cầu sẽ được lãi 30000 đồng. Tính tổng số tiền lãi của 4 phân xưởng thu về trong tháng 2. Biết trong tháng 2, các phân xưởng có nghỉ 11 ngày và sau khi sàng lọc có 80 bóng đèn không đạt yêu cầu phải thu hồi. + Bác An có một khu vườn hình bình hành có độ dài một cạnh là 50 m, chiều cao tương ứng là 30 m như hình vẽ bên. 1) Tính chu vi và diện tích khu vườn. 2) Bác An phải trả 9720000 đồng mua về một số thùng gạch cùng loại, biết mỗi viên gạch có dạng hình vuông cạnh 60 cm để lát một phần của khu vườn. Biết gạch có giá 648000 đồng/thùng 10 viên và sau khi lát xong còn dư 7 viên. Tính diện tích không lát gạch.

Xem trước nội dung

1

UBND QUẬN TÂN PHÚ

TRƯỜNG THCS ĐỒNG KHỞI

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI

Năm học: 2024 – 2025

MÔN: TOÁN – LỚP: 6

Thời gian: 90 phút

I. MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA

- Kiểm tra năng lực, chất lượng học tập môn học của học sinh.

- Kiểm tra kỹ năng làm bài và xử lý tình huống khi gặp các bài toán thực tế của học sinh.

II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA

Đề kiểm tra (viết) có các hình thức sau:

1. Hình thức đề kiểm tra: tự luận và trắc nghiệm.

2. Cách tổ chức kiểm tra: cho học sinh làm bài kiểm tra trắc nghiệm và tự luận trong 90 phút.

III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

STT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh

giá Tổng % điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Số tự nhiên

(24 tiết)

1. Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

5,25

(52,5%)

2. Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

2

(TL2.1 , 2.2)

1,25đ

3.Tính chia hết trong tập hợp các số

3

(TN7

1

(TL3)

2

tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung. Ước chung lớn nhất. Bội chung nhỏ nhất

,8,9)

0,75đ

1,5đ

2 Số nguyên (20 tiết)

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

4

(TN1 ,2,3, 4)

1đ

1,0

(10%)

2. Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

2

(TL1.1, 12)

1,75đ

3

Các hình phẳng trong thực tiễn (10 tiết)

1. Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

2

(TN5 ,6)

0,5đ

1

(TL5.1 )

0,5đ

1,5

(15%)

2. Chu vi, diện tích các hình trong thực tiễn

1

(TL5.2)

0.5đ

4

Một số yếu tố thống kê. (10 tiết)

1. Thu thập và tổ chức dữ liệu, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước

1

(TN10)

0,25đ

2,25

(22,5%)

2. Mô tả và biểu diễn dữ

1

(TN11)

3

liệu trên các bảng, biểu đồ.

0,25đ

3. Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống kê đã có

1

(TL4.1)

0,5đ

1

(TN12)

0,25đ

1

(TL4.2)

0,5đ

1

(TL 4.3)

0,5đ

Tổng: Số câu

Điểm

8

2,0

2

1,0

4

1,0

4

3

0

0

2

2

2

1

22

10,0

Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

4

UBND QUẬN TÂN PHÚ

TRƯỜNG THCS ĐỒNG KHỞI

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI

Năm học: 2024 – 2025

MÔN: TOÁN – LỚP: 6

Thời gian: 90 phút

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao SỐ - ĐAI SỐ 1 Tập hợp các số tự nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

Nhận biết: – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. Thông hiểu: – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã. Vận dụng: – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhận biết: – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.

– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).

TL2.1, 2.2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.