1
UBND QUẬN TÂN PHÚ
TRƯỜNG THCS ĐỒNG KHỞI
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI
Năm học: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN – LỚP: 6
Thời gian: 90 phút
I. MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA
- Kiểm tra năng lực, chất lượng học tập môn học của học sinh.
- Kiểm tra kỹ năng làm bài và xử lý tình huống khi gặp các bài toán thực tế của học sinh.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
Đề kiểm tra (viết) có các hình thức sau:
1. Hình thức đề kiểm tra: tự luận và trắc nghiệm.
2. Cách tổ chức kiểm tra: cho học sinh làm bài kiểm tra trắc nghiệm và tự luận trong 90 phút.
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
STT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh
giá Tổng % điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Số tự nhiên
(24 tiết)
1. Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
5,25
(52,5%)
2. Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
2
(TL2.1 , 2.2)
1,25đ
3.Tính chia hết trong tập hợp các số
3
(TN7
1
(TL3)
2
tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung. Ước chung lớn nhất. Bội chung nhỏ nhất
,8,9)
0,75đ
1,5đ
2 Số nguyên (20 tiết)
Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
4
(TN1 ,2,3, 4)
1đ
1,0
(10%)
2. Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên
2
(TL1.1, 12)
1,75đ
3
Các hình phẳng trong thực tiễn (10 tiết)
1. Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
2
(TN5 ,6)
0,5đ
1
(TL5.1 )
0,5đ
1,5
(15%)
2. Chu vi, diện tích các hình trong thực tiễn
1
(TL5.2)
0.5đ
4
Một số yếu tố thống kê. (10 tiết)
1. Thu thập và tổ chức dữ liệu, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
1
(TN10)
0,25đ
2,25
(22,5%)
2. Mô tả và biểu diễn dữ
1
(TN11)
3
liệu trên các bảng, biểu đồ.
0,25đ
3. Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống kê đã có
1
(TL4.1)
0,5đ
1
(TN12)
0,25đ
1
(TL4.2)
0,5đ
1
(TL 4.3)
0,5đ
Tổng: Số câu
Điểm
8
2,0
2
1,0
4
1,0
4
3
0
0
2
2
2
1
22
10,0
Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
4
UBND QUẬN TÂN PHÚ
TRƯỜNG THCS ĐỒNG KHỞI
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI
Năm học: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN – LỚP: 6
Thời gian: 90 phút
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao SỐ - ĐAI SỐ 1 Tập hợp các số tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
Nhận biết: – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. Thông hiểu: – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã. Vận dụng: – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhận biết: – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).
TL2.1, 2.2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.