Đề cuối kỳ 1 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường THCS Trần Quý Cáp - Đà Nẵng

Đề cuối kỳ 1 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường THCS Trần Quý Cáp - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2025 – 2026 trường THCS Trần Quý Cáp, xã Điện Bàn Tây, thành phố Đà Nẵng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 6 năm 2025 – 2026 trường THCS Trần Quý Cáp – Đà Nẵng : + Nhiệt độ đầu tuần tại một trạm nghiên cứu ở Nam Cực là −280C. Sau 7 ngày nhiệt độ tại đây là −420C. Hỏi trung bình mỗi ngày nhiệt độ giảm bao nhiêu độ? + Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng 12m như hình vẽ, cổng vào có độ rộng bằng 1/3 chiều dài, phần còn lại là hàng rào. Hỏi hàng rào của khu vườn dài bao nhiêu mét? + Rosalind Elsie FranKlin (abcd – 1958) là nhà lí sinh học và tinh thể học tia X. Tìm năm sinh của bà, biết a không là số nguyên tố, cũng không là hợp số; b là hợp số lớn nhất có một chữ số; abcd chia hết cho 2; 3; 5 và c < 5.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2025-2026

MÔN: TOÁN 6 THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút (không kể thời gian giao – nhận đề) (Đề gồm có 2 trang – Học sinh làm bài trên giấy thi do giám thị phát)

I. Trắc nghiệm (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây. Câu 1. Cho M = { a; 5; b; c}. Khẳng định nào sau đây sai? A. 5 ∉M. B. a ∈ M. C. b ∈ M. D. c ∈ M. Câu 2. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là

A. [ ] → ( ) → { } B. ( ) → { } → [ ] C. [ ] → { } → ( ) D. ( ) → [ ] → {}.

Câu 3. Số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 5 có có chữ số tận cùng là A. 0 B. 2 C. 5 D. 1

Câu 4. Số tự nhiên nào sau đây là bội của 16? A. 2. B. 4 C. 16. D. 8. Câu 5. Tập hợp các số nguyên kí hiệu là A. N. B. Z. C. Q. D. N*. Câu 6. Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào?

A

-1 0 1 A. 3. B. -3. C. 4. D. -4. Câu 7. Số đối của -5 là A. 5. B. 0. C. -5. D. 5 và -5. Câu 8. Tập hợp tất cả các ước số nguyên của 5 là A. {- 5; -1; 1; 5}. B. {- 5; -1; 0; 1; 5} . C. {- 1; -5}. D. {1; 5}. Câu 9. Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?

A. Hình a. B. Hình b C. Hình c. D. Hình d. Câu 10. Trong hình chữ nhật có

A. Bốn cạnh bằng nhau B. Hai đường chéo vuông góc

C. Hai đường chéo bằng nhau D. Bốn góc bằng nhau và bằng 600

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 11. Hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng? A. 3. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 12. Hình nào sau đây có tâm đối xứng?

II. Tự luận (7,0 điểm) Bài 1. (1,0 điểm) a) Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa: 38.32 b) Tìm số đối của 12 − và 15.

Bài 2. (1,5 điểm ) Thực hiện các phép tính sau:

a) ( ) ( ) 8 2 − + − b) ( ) 4 .15.25 − c) 7 15 −

Bài 3. (1,0 điểm)

a) Tính hợp lí: ( ) ( ) 2000 21 21 47 2000 − + + − + +

b) Tìm x, biết: x + 45 = 2+32 Bài 4. (1,0 điểm) Nhiệt độ đầu tuần tại một trạm nghiên cứu ở Nam Cực là −280𝐶𝐶. Sau 7 ngày nhiệt độ tại đây là −420𝐶𝐶. Hỏi trung bình mỗi ngày nhiệt độ giảm bao nhiêu độ? Bài 5. (2,0 điểm) a) Vẽ hình vuông ABCD có cạnh 5cm. (không cần nêu cách vẽ) b) Nêu các yếu tố cơ bản của hình chữ nhật.

c) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng 12m

như hình vẽ, cổng vào có độ rộng bằng 1

3 chiều dài, phần còn lại

là hàng rào. Hỏi hàng rào của khu vườn dài bao nhiêu mét?

Bài 6. (0,5 điểm ) Rosalind Elsie FranKlin ( abcd -1958) là nhà lí sinh học và tinh thể học tia X. Tìm năm sinh của bà, biết a không là số nguyên tố, cũng không là hợp số; b là hợp số lớn nhất có một chữ số; abcd chia hết cho 2;3;5 và c < 5

-------------------------Hết-------------------------

A.Hình A

B. Hình B

C.Hình C

D.Hình D

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A D A C B B A A C C D B II. TỰ LUẬN: (7,0điểm)

Bài Lời giải Điểm

Bài 1 (1điểm)

a) 38.32=310 0,5

b) Số đối của 12 − là 12

Số đối của 15 là -15

0,5

Bài 2 (1,5 điểm)

a)

( ) ( ) 8 2 (8 2) 10 − + − = − + = − 0,5

b) (-4).15.25

= [(-4).25].15 = -100.15 = -1500

0,5

c)

7 15 8 − = − 0,5

Bài 3 (1 điểm)

a) ( ) ( )

( ) ( )

2000 21 21 47 2000

2000 21 21 47 2000

2000 2000 21 21 47

47

− + + − + +

= − + − + +

= − + + − +

=

0,5

b) x + 45 = 2 +32

x + 45 = 2 + 9

x + 45 = 11

x = 11- 45

x = -34

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.