TRƯỜNG THCS BÌNH QUỚI TÂY ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)
Câu 1. Phép tính 3 7 5 8 −+ có kết quả bằng:
A. 11 40 B. 11 40 −
C. 59 40 D. 59 40 −
Câu 2. Cho 3 1 2 2 x = . Kết quả giá trị x là :
A. 1 3 B. 7 3 C. 1 3 − `D. 3 11
Câu 3. Cho 3 1 4 5 x = + . Kết quả giá trị x là:
A. 19 20
B. 20 19
C. 11 20
D. 11 20 −
Câu 4. 3 4
của 20 trang sách là:
A. 5 trang B. 10 trang C. 15 trang D.20 trang
Câu 5. Tìm một số biết 2 3 của nó là 8 :
A.Số đó là 24 B. Số đó là 16 3 C. Số đó là 12 D. Số đó là 20
Câu 6. Hình nào dưới đây có trục đối xứng?
A. Hình a), Hình b), Hình c) B. Hình a), Hình c), Hình d)
C. Hình b), Hình c), Hình d) D. Hình a) và Hình c)
Câu 7. Trong các hình sau, những hình có tâm đối xứng là:
A. Tam giác đều B. Cánh quạt C. Trái tim D. Cánh diều
Câu 8. Trong thế giới tự nhiên, tính đối xứng: A. Chỉ có ở thực vật. B. Chỉ có ở động vật. C. Không tồn tại. D. Được thể hiện rất đa dạng và phong phú. Câu 9. Trong các loại biển báo sau, biển báo nào có trục đối xứng?
A. Hình a) và hình c) B. Hình a) và hình d)
C. Hình c) và hình b) D. Hình c) và hình d)
Câu 10. Đường thẳng a chứa những điểm nào?
A. N, M B. M, S C. N, S D. N, M, S
Câu 11. Kể tên bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây.
A. A, O, D và B, O, C B. A, O, B và C, O, D
C. A, O, C và B, O, D D. A, O, C và B, O, A Câu 12. Cho hình vẽ
Số giao điểm tạo bởi 3 đường thẳng trong hình trên là: A.1 giao điểm B. 3 giao điểm C. 2 giao điểm D. 4 giao điểm II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 đ) So sánh hai phân số: 3 5 − và 5 6 −
Bài 2. (2,0 đ) Tính (tính hợp lý có thể)
a) (0,5) 15 7 3 5 5 2 + −
b) (0,5) 2 5 7 4 7 3 − ⋅ − + −
c) (1,0) 13 8 11 4 13 5 11 7 13 5 − − ⋅ + − ⋅
Bài 3.(1,0 đ) ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 80m, chiều rộng bằng 4 3 chiều dài.
Tính diện tích mảnh vườn.
Bài 4.(1,0 đ) Lớp 6A có 27 học sinh nam. Số học sinh nam bằng 5 3 số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 6A
có bao nhiêu học sinh nữ?
Bài 5.(1,0 đ) Cho hình vẽ:
a) Kể tên một bộ ba điểm thẳng hàng .
b) Kể tên một bộ ba điểm không thẳng hàng.
c) Điểm nào nằm giữa hai điểm N và R.
d) Kể tên một tia gốc P.
Bài 6. (1đ) a) Hãy vẽ hình chữ nhật MNEF rồi vẽ đường thẳng d là trục đối xứng của hình chữ nhật đó. b) Hãy vẽ hình bình hành ABCD và tìm điểm I là tâm đối xứng của hình bình hành đó.
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ.án A A D C C B B D A B C B
II. TỰ LUẬN:
Bài Đáp án Điểm
N
M
P Q R
1 Bài 1. (1,0 đ) So sánh hai phân số: 3 5 − và 5 6 −
15 25 3 5 − = − ; 15 18 5 6 − = −
Vì -25 < -18
Nên 15 18 15 25 − < −
Vậy 5 6 3 5 − < −
0,5
0,25
0,25
Bài 2. (2,0 đ) Tính (tính hợp lý có thể)
a) (0,5) 15 7 3 5 5 2 + − b) (0,5) 2 5 7 4 7 3 − ⋅ − + − c) (1,0) 13 8 11 4 13 5 11 7 13 5 − − ⋅ + − ⋅
2a a) 15 7 25 6 15 7 3 5 5 2 + − = + −
5 4 − =
0,25
0,25
2b b) 2 5 7 4 7 3 − ⋅ − + − 7 10 7 3 + − =
= 1
0,25
0,25
2c c) 13 8 11 4 11 7 13 5 13 8 11 4 13 5 11 7 13 5 − − + − ⋅ = − − ⋅ + − ⋅
13 8 )1 ( 13 5 − − =
1 13 8 13 5 − = − − =
0,5
0,25
0,25
Bài 3.(1,0 đ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 80m, chiều rộng bằng 4 3 chiều dài.
Tính diện tích mảnh vườn. 3 Chiều dài mảnh vườn: 60 80 4 3 = ⋅ (m)
Diện tích mảnh vườn: 80 . 60 = 4800 (m2)
0,5 0,5
Bài 4. (1,0 đ) Lớp 6A có 27 học sinh nam. Số học sinh nam bằng 5 3 số học sinh cả lớp. Hỏi lớp
6A có bao nhiêu học sinh nữ?
4 Số học sinh cả lớp: 27 : 5 3 = 45 (học sinh)
Số học sinh nữ là: 45 – 27 = 18 (học sinh)
0,5
0,5
5 Bài 5. (1,0 đ) Cho hình vẽ:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.