Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Xuân Trường - Nam Định

Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Xuân Trường - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề khảo sát chất lượng giữa học kì 2 môn Toán 6 năm học 2024 – 2025 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Đề thi hình thức 20% trắc nghiệm nhiều lựa chọn kết hợp 80% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2024 – 2025 phòng GD&ĐT Xuân Trường – Nam Định : + Ba lớp 6A, 6B, 6C có tổng 108 học sinh. Số học sinh lớp 6A bằng 1/3 tổng số học sinh, số học sinh lớp 6B bằng 4/9 số học sinh còn lại. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? + Cho điểm O thuộc đường thẳng xy. Trên tia Ox lấy điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 8cm. a) Hai tia OB và Bx có trùng nhau không. Vì sao? b) Tính độ dài đoạn thẳng AB. c) Trên tia Oy lấy điểm C, D sao cho OD = 4cm và C là trung điểm của OD. Hỏi điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Tại sao? + Cho đoạn thẳng AB, điểm M là trung điểm của AB nếu: A. Điểm M nằm trên đoạn thẳng AB. B. Điểm M nằm giữa 2 điểm A, B và MA > MB. C. Điểm M cách đều 2 điểm A và B. D. Điểm M nằm giữa 2 điểm A, B và AM = MB.

Xem trước nội dung

ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm (2điểm): Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?

A. 

3

3 B. 1,5

4 . C. 5

0 . D. 4

1,5 .

Câu 2. Số nhỏ nhất trong các phân số 3 4 ; 10

9 ; 5 6  ; 7 8  ; là

A. 3 4 . B. 10

9 . C. 7

8 . D. 5 6  .

Câu 3. Cho   2 12 3 x . Số x thích hợp là:

A. 8. B. -8. C. 2. D. 2 Câu 4: Làm tròn số 0,5764 đến hàng phần nghìn ta được số. A. 0,577. B. 0,5764. C. 0,576. D. 0,5765.

Câu 5: Kết quả của phép tính 1 1 1 30 5 6   là

A. 1

10 . B. 1

30 . C. 1 10

. D. 0.

Câu 6: Trên hình vẽ tia nào trùng với tia BA?

A. Tia , OA Ax. B. AB . C. Tia Tia , BO Bx. D. Tia Ax . Câu 7: Trên đường thẳng d lấy 4 điểm , , , A B C E . Hỏi có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng?

A.6 B. 4 . C. 5 D.3. Câu 8: Cho đoạn thẳng AB, điểm M là trung điểm của AB nếu A. Điểm M nằm trên đoạn thẳng AB.

B. Điểm M nằm giữa 2 điểm A, B và MA > MB. C. Điểm M cách đều 2 điểm A và B. D. Điểm M nằm giữa 2 điểm A, B và AM = MB Phần 2: Tự luận (8 điểm) Bài 1. (2 điểm). Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a) 4 2 5 5 3   b) 1 7 30 10 6 14 36 20    

c) 3 98 3 3 99 3 17 99 1 : 7 17    d) (-29,66). 4 - 70,34. 4 + 50: 1

8

Bài 2. (2 điểm). Tìm x biết:

y x A O B

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

Huyện Xuân Trường

*****

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II Năm học 2024 – 2025 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

d A B C E

a)   1 1 x 3 5   1 b) x + 0,75 0,25 2

c) 1 3 : 3 4 4 x   d) 1 18 2 1 x

x   

Bài 3. (1,25 điểm)

Ba lớp 6A, 6B, 6C có tổng 108 học sinh. Số học sinh lớp 6A bằng 1

3 tổng số học sinh,

số học sinh lớp 6B bằng 4

9 số học sinh còn lại. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

Bài 4. (1,75 điểm). Cho điểm O thuộc đường thẳng xy. Trên tia Ox lấy điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 8cm. a) Hai tia OB và Bx có trùng nhau không. Vì sao?

b) Tính độ dài đoạn thẳng AB c) Trên tia Oy lấy điểm C, D sao cho OD = 4cm và C là trung điểm của OD.

Hỏi điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Tại sao? Bài 5. (1,0 điểm).

a) Tính      2 11 3 21 3 3.5 5.6 6.9 9.12 12.15 A

b) Tìm các số nguyên x, y biết: 4 1 7 3 x y    và x - y = 7

--- HẾT --- (Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính)

Họ và tên thí sinh:............................................Số báo danh:.............................................

Họ, tên và chữ ký của GT1:....................Họ, tên và chữ ký của GT2:..............................

PHÒNG GDĐT XUÂN TRƯỜNG

TRƯỜNG THCS XUÂN PHONG

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024-2025

Môn: TOÁN – Lớp 6 Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)

- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án A B B C D C A D

Phần 2: Tự luận (8 điểm)

Nội dung Điểm

Bài 1: (2 điểm)

a) 4 2 5 5 3  

=12 10 5 15 15   = 2 5 15 

= 2 75 15 15  = 77

15

0.25đ 0.25đ

b) 1 7 30 10 6 14 36 20    

= 1 1 5 1 6 2 6 2    

= 1 5 1 1 ( ) ( ) 6 6 2 2     = 1+0 = 1

0.25đ 0.25đ

c) 3 98 3 3 99 3 17 99 1 : 7 17   

= 3 98 3 1 3 3 17 99 17 99 17    

= 3 98 1 3 ( ) 3 17 99 99 17   

= 3 3 3 17 17  = 3 3 (3 ) 17 17   = -3

0,25

0,25đ

d) (-29,66). 4 - 70,34. 4 + 50: 1

8

= 4.[(-29,66)-70,34] + 50.8 = 4.(-100) + 400 = - 400 + 400 = 0

0,25đ 0,25đ

Bài 2: 2 điểm)

a)   1 1 x 3 5

  1 1 x 5 3

  3 5 x 15 15

x = 2

15 Vậy x = 2

15

0.25đ 0,25đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.