Trang 1/601
UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS PHÚC ĐỒNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán – Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút. Ngày 14/03/2025
Tiết PPCT: 77+78. Năm học 2024 – 2025 Mã đề 601 (Đề thi gồm 02 trang)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong các dữ liệu sau đây, dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam). B. Chiều cao trung bình của học sinh lớp 6 (đơn vị tính là mét). C. Số học sinh yêu thích bộ môn toán. D. Nơi sinh của mỗi học sinh trong một lớp.
Câu 2. Một hệ thống siêu thị thống kê số thịt lợn bán được trong bốn tháng đầu năm 2022 như sau
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
: 10 tấn
Trong bốn tháng đầu năm 2022, trung bình mỗi tháng siêu thị bán được bao nhiêu tấn thịt lợn?
A. 10 tấn. B. 20 tấn. C. 30 tấn. D. 40 tấn.
Câu 3. Có một đồng xu đồng chất, có bao nhiêu trường hợp về kết quả thu được khi
tung đồng xu đó? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 4. Gieo 8 lần một con xúc xắc, có 2 lần xuất hiện mặt 4 chấm thì xác xuất thực nghiệm xuất hiện mặt 4 chấm là bao nhiêu?
A. 1
2
B. 1
4 C. 1
8 D. 3
8
Câu 5. Trong các cách viết sau, cách viết nào không cho ta phân số?
A. 2
0
B. 1
3 C. 0
5 D. 3
1
Trang 2/601
Câu 6. Số đối của phân số 3
7 là
A. 3
7 B. 3 7 C. 7
3 D. 3
7
Câu 7. Quan sát hình và cho biết đâu là khẳng định đúng?
A. Điểm M thuộc đường thẳng a . B. Điểm A thuộc đường thẳng a C. Đường thẳng AB đi qua điểm M. D. Ba điểm A,B,M thẳng hàng. Câu 8. Hai đường thẳng song song có số điểm chung là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 B. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm) Bài I (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
1) 9 3 1 4 4 3 2) 34 25 4 7 15 6 15 6
Bài II (1,5 điểm). Tìm x, biết:
1) 12 2 24 x 2) 2 35 3 21 x
Bài III (2,0 điểm). An gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả sau:
Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 15 22 20 19 10 14 1) Số chấm nào xuất hiện nhiều nhất. 2) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện lớn hơn 3. Bài IV (2,0 điểm).
1) (1 điểm). Quan sát hình vẽ sau và cho biết
a) Điểm nào thuộc đường thẳng BD ? Điểm nào không thuộc đường thẳng BD ?
b) Tên bộ ba điểm thẳng hàng, tên một bộ ba điểm không thẳng hàng.
2) (1 điểm). Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 6cm và trung điểm M của đoạn thẳng AB. Hãy tính độ dài đoạn thẳng MB? Bài V (1 điểm). Nhà bạn Lan (điểm A) và trường học của bạn ấy (điểm B ) đều nằm ở ven đường quốc lộ. Vì nhà khá gần nên mẹ cho Lan đi bộ tới trường. Mỗi ngày đi học Lan đều ghé nhà bạn Hằng (điểm H ) để rủ bạn đi học, rồi khi đến ngã tư đường (điểm T ) hai bạn sẽ cùng đợi bạn Châu cùng đi nữa. Biết nhà bạn Châu ở điểm C và khoảng cách giữa các điểm như trên hình vẽ.
a
M
A B
A
B D C
Trang 3/601
Em hãy cho biết:
a) Độ dài quãng đường từ nhà bạn Lan đến trường;
b) Ở ngã đường phía đối diện đường vào nhà bạn Châu, hằng ngày bạn Hà My cũng đi bộ tới trường. Biết độ dài đoạn đường từ nhà bạn Hà My đến ngã tư (điểm
T ) là 200m. Độ dài quãng đường từ nhà bạn Hà My đến trường là bao nhiêu mét?
----------------- HẾT ----------------- Học sinh không được sử dụng máy tính. Giáo viên không giải thích gì thêm.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.