Đề giữa kì 1 Toán 6 năm 2024 - 2025 trường THCS Nguyễn Công Trứ - Đà Nẵng

Đề giữa kì 1 Toán 6 năm 2024 - 2025 trường THCS Nguyễn Công Trứ - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 6 năm học 2024 – 2025 trường THCS Nguyễn Công Trứ, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 1 Toán 6 năm 2024 – 2025 trường THCS Nguyễn Công Trứ – Đà Nẵng : + Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 17 và không vượt quá 23. Hãy viết tập hợp A bằng 2 cách? + Một túi kẹo chia làm 9 phần, 12 phần hay 15 phần đều vừa đủ. Tìm số kẹo đó, biết số kẹo nằm trong khoảng 100 đến 250 cái. + Kết quả của phép tính 82.85 viết dưới dạng một lũy thừa là?

Xem trước nội dung

1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN – LỚP 6

Chương Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng

% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Tập hợp các số tự nhiên (12 tiết)

Tập hợp số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên.

4 1,0 đ

1 0,5đ

3 2,0đ

50% Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

2

0,5đ

2 1,0đ

2

Tính chất chia hết trong tập hợp các số tự nhiên (13 tiết)

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên.

2 0,5 đ

50%

Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

4 1,0đ

1 0,5đ

2 2,5đ

1 0,5đ

Tổng: Số câu Điểm

12 3,0đ

1 0,5đ

4 2,5 đ

4 3,5 đ

1 0,5đ

22 10,0đ Tỉ lệ % 35% 25% 35% 5% 100% Tỉ lệ chung 60% 40% 100%

1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN – LỚP 6

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao SỐ - ĐAI SỐ 1 Tập hợp các số tự nhiên (12 tiết)

Tập hợp số tự nhiên.

Nhận biết: – Nhận biết 1 phần tử thuộc hay không thuộc tập hợp – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. Thông hiểu: – Biết các viết tập hợp bằng 2 cách.

3TN I.1,2,11

1TL II.13

Các phép tính với số tự nhiên.

Nhận biết: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.

1TN

I.9 1TL II.15.a

2 TL II.14.a,b

2 TL II.14.c,

15.b

Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhận biết: – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. Thông hiểu: – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

2TN I.5,10

2 Tính chất chia hết trong tập hợp các số tự nhiên

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên.

Nhận biết : – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. Thông hiểu: -Xác định ước và bội của 1 số tự nhiên. Vận dụng: – Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.

3TN I.4,7,8

(13 tiết) Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

Nhận biết : – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. Thông hiểu: – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. Vận dụng: – Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.

3TN I.3,6,12

1TL II.17.a

2 TL II.16,

17.b

1TL II.18

Tổng: 13 3,5đ

4 2,5đ

4 3,5 đ

1 0,5đ Tỉ lệ %

35% 25% 35% 5%

Tỉ lệ chung 60% 40 %

UBND QUẬN CẨM LỆ TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN CÔNG TRỨ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

NĂM HỌC: 2024 - 2025

MÔN: TOÁN - LỚP: 6 Thời gian làm bài : 90’(không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC – ĐỀ A I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm): Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1. Cho . Các phần tử của tập hợp A là:

A. B. C. D. Câu 2. Cho tập hợp . Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. B. C. D. Câu 3. Tập hợp chỉ toàn số nguyên tố là:

A. B. C. D. Câu 4. Số nào sau đây chia hết cho 3 ?

A.415 B. 234 C. 127 D. 532

Câu 5. Kết quả của phép tính 82.85 viết dưới dạng một lũy thừa là:

A. 84 B. 87 C. 83 D. 647

Câu 6. Quy đồng 2 phân số và ta được:

A. và B. và C. và D. và

Câu 7: Tổng nào sau đây chia hết cho 2?

A. 21+ 44 + 12 B. 421 + 210 + 28 C.66 + 44 + 530 D. 988 + 123 + 110

Câu 8. Số nào sau đây là ước của 60

A. 16 B. 18 C. 22 D. 20 Câu 9. Kết quả phép tính 25.13.4

A. 1300 B. 130 C. 1412 D. 2300

Câu 10. Chọn khẳng định đúng:

A. B. C. D. Câu 11. Số liền trước của 120 là

A. 109 B. 119 C. 199 D. 121 Câu 12. ƯCLN(32, 28) = ?

A. 2 B. 6 C. 4 D. 7

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.