Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2024 - 2025 trường THCS Hoài Thanh - Bình Định

Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2024 - 2025 trường THCS Hoài Thanh - Bình Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 6 năm học 2024 – 2025 trường THCS Hoài Thanh, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN – LỚP 6 NĂM HỌC 2024-2025 II. MA TRẬN ĐỀ:

TT Chủ đề Nội dung

Mức độ đánh giá

Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao TN TL TN TL TN TL TN TL

1

Tập hợp các số tự nhiên (14 tiết)

Tập hợp

3 (TN 1,2,3) (0,75 đ)

3 0,75 đ

7,5%

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

2 (TN 4, 5) (0,5 đ)

2 (TL 1c; 2b)

(1,25

đ)

4 1,75 đ 17,5%

Các phép tính số tự nhiên, thứ tự thực hiện các phép tính

1 (TL 1a) (0,75 đ)

1 (TN 10) (0,25

đ)

2 (TL 1b ;TL 2a) (1,25 đ)

1 ( TL 2c) (0,75

đ)

1 (TL 5) (0,5 đ)

6 3,5 đ

35%

2

Tính chất chia hết. Dấu hiệu chia hết (10 tiết)

Tính chất chia hết. Ước và bội.

2 (TN 7, 8) (0,5 đ)

2 0,5 đ

5%

Dấu hiệu chia hết

1 (TN 6) (0,25 đ)

1 0,25 đ

2,5%

Số nguyên tố. Hợp số

1 (TN 9) (0,25 đ)

1 0,25 đ

2,5%

3

Hình học trực quan (8 tiết)

Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều

1 (TL 3a)

0,5 đ

1 (TL 3b)

0,5 đ

1 (TN

11)

3 1,25 đ 12,5%

0,25 đ

Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành.

1 (TL 4a)

0,5 đ

1 (TL 4b)

1 đ

1 (TN 12) 0,25 đ

4 1,75 đ 17,5%

Tổng

9 2,25 đ 22,5 %

3 1,75 đ 17,5 %

1 0,25 đ

2,5%

4 2,75 đ 27,5%

2 0,5 đ

5%

3 2 đ 20%

0

1 0,5đ

5%

23 10 đ 100% Tỉ lệ (%) 40% 30% 25% 5% Tỉ lệ chung (%) 70% 30%

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN – LỚP 6

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

1 Tập hợp số tự nhiên

Tập hợp

Nhận biết: - Nhận biết tập hợp và các phần tử của nó. - Biết được các phân tử trong tập hợp. - Nhận biết được 1 số không phải là phân tử trong tập hợp đó.

3 (TN 1,2,3)

0 0 0

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Nhận biết: - Nhận biết được kết quả của một lũy thừa - Biết được một số lũy thừa với số mũ tự nhiên. Vận dụng: - Vận dụng được hai quy tắc: nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ để làm bài tập - Tính được những lũy thừa có giá trị không quá lớn. - So sánh hai lũy thừa.

2 (TN 4, 5)

0

2 (TL 1c; 2b)

Các phép tính số tự nhiên, thứ tự thực hiện các phép tính

Nhận biết: - Biết được quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức. Thông hiểu: - Hiểu được thứ tự thực hiện phép tính - Thực hiện phép tính, tìm x bài cơ bản Vận dụng: - Thực hiện phép tính, tìm x phức tạp hơn.

1 (TL 1a)

3 (TN 10 ;TL 1b ;TL 2a)

1 (TL 2c)

1 (TL 5)

2 Tính chất chia hết. Dấu hiệu chia hết

Tính chất chia hết. Ước và Bội

Nhận biết: - Tính chất chia hết của một tổng, 1 hiệu - Ước và bội của một số tự nhiên.

2 (TN 7,

8)

0 0 0

Dấu hiệu chia hết Nhận biết: Biết được dấu hiệu chia hết cho 2; 3;5;9

1 (TN 6) 0 0 0

Số nguyên tố. Hợp số

Nhận biết: - Biết được khái niệm số nguyên tố và hợp số. - Nhận biết đâu không phải là số nguyên tố

1 (TN 9) 0 0 0

3 Hình học trực quan

Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều

Nhận biết: - Mô tả được một số yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều (cạnh, góc, đường chéo), nhận biết được tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều. Vận dụng: - Vận dụng công thức tính chu vi, diện tích hình vuông để làm bài tập thực tế.

1 (TL 3a)

1 (TL 3b)

1 (TN 11)

0

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành.

Nhận biết: Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi. Thông hiểu: - Hiểu được về đặc điểm các hình, công thức tính chu vi, diện tích để tính toán cơ bản. Vận dụng cao: - Áp dụng vào bài toán trong thực tế.

1 (TL 4a)

1 (TL 4b)

1 (TN 12)

Tổng 12 5 5 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.