Đề giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2024 - 2025 trường Thực hành Sài Gòn - TP HCM

Đề giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2024 - 2025 trường Thực hành Sài Gòn - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2024 – 2025 trường Trung học Thực hành Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

Mã đề 601|Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH SÀI GÒN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

MÔN: TOÁN – LỚP: 6 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ 601 Họ và tên học sinh:…………………………………………………….Số báo danh:…………………………. PHẦN I (2,0 điểm). TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (gồm 8 câu, mỗi câu 0,25 điểm) Học sinh ghi đúng 1 lựa chọn A, B, C hoặc D vào bảng trả lời trắc nghiệm.

Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 2024 . B. 101 . C. 0  . D. 2025  .

Câu 2. Kết quả của phép tính 2024 2000 2026 2 : 2 .2 là

A. 50 2 . B. 50. C. 1998 2 . D. 2050 2 .

Câu 3. Trong các hình sau, hình nào là hình chữ nhật?

A. Hình (1). B. Hình (2). C. Hình (3). D. Hình (4).

Câu 4. Trong các hình sau, hình nào là hình tam giác đều?

A. Hình (1). B. Hình (2). C. Hình (3). D. Hình (4).

Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau.

B. Hình lục giác đều có tám đỉnh và tám cạnh bằng nhau.

C. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

D. Hình thang cân có hai cạnh đáy song song và hai đường chéo bằng nhau.

Câu 6. Cho hình thang cân HIOK có 8 , 6 HO cm HK cm   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 8 IK cm  . B. 14 IK cm  . C. 6 IK cm  . D. 2 IK cm  .

Câu 7. Cho các số 12; 36; 273; 105; 9045. Có bao nhiêu số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Mã đề 601| Trang 2

Câu 8. Tổng của tất cả các số nguyên tố không vượt quá 19 là

A. 77 . B. 78. C. 59. D. 58.

PHẦN II (8,0 điểm). TỰ LUẬN

Bài 1 (2,5 điểm)

a) Thực hiện phép tính: 2025 2024 0 1000 2020 : 2020 2 1023 1 .19    .

b) Tính một cách hợp lí: 1234 1234.28 1234.19   .

Bài 2 (2,5 điểm)

a) Tìm số tự nhiên x , biết: 30 70 : 37 x   .

b) Tìm các số tự nhiên x , biết rằng 28, 42 x x   và 252 580 x   .

Bài 3 (1,5 điểm). Một đội thanh niên gồm 240 nam và 225 nữ làm công tác cứu trợ đồng bào tại các

tỉnh miền Bắc khắc phục thiệt hại sau cơn bão số 3 (Yagi). Người ta muốn chia đội thành nhiều nhóm

sao cho số nam trong các nhóm bằng nhau và số nữ cũng vậy. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao

nhiêu nhóm? Khi đó, mỗi nhóm có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?

Bài 4 (1,5 điểm). Mảnh đất nhà ông Nam gồm phần đất hình tam giác ABD , phần đất hình chữ nhật

BDGE và phần đất hình bình hành EGKH có các kích thước như hình vẽ bên dưới.

a) Tính diện tích mảnh đất nhà ông Nam.

b) Ông Nam trồng hoa cúc trên phần đất hình tam giác ABD , trồng hoa hồng trên phần đất hình

chữ nhật BDGE và trồng hoa đồng tiền trên phần đất hình bình hành EGKH . Biết rằng tổng số tiền

công ông chi trả là 28 triệu đồng và tiền công để trả cho mỗi mét vuông trồng hoa cúc là 8 000 đồng,

tiền công để trả cho mỗi mét vuông hoa hồng là 10 000 đồng. Tính số tiền công ông chi trả cho mỗi

mét vuông trồng hoa đồng tiền?

___HẾT___

TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH SÀI GÒN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Mã đề 601| Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đáp án có 03 trang)

NĂM HỌC: 2024 - 2025

MÔN: TOÁN - LỚP: 6

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

PHẦN TRẮC NHIỆM

Câu

Đề

1 2 3 4 5 6 7 8

601 A D C D B A C A

PHẦN TỰ LUẬN

Câu Đáp án Điểm

1 Câu 1a (1,5 điểm). Thực hiện phép tính: 2025 2024 0 1000 2020 : 2020 2 1023 1 .19   

2020 2 1 1.19

2018 1 19 2019 19 2000

  

    

0,25x3+

0,25x3

Câu 1b (1,0 điểm). Tính hợp lí: 1234 1234.28 1234.19  

  1234. 1 28 19 1234.10 12340      0,5+0,25x2

2 Câu 2a (1,5 điểm). Tìm x : 30 70 : 37 x  

70 : 37 30 7

70 : 7 10

x

x

  

 

0,5x2+

0,25x2

Câu 2b (1,0 điểm). Tìm các số tự nhiên x , biết rằng 28, 42 x x   và 252 580 x   .

28, 42 x x   nên (28, 42) x BC  0,25

2 28 2 .7; 42 2.3.7  

2 (28, 42) 2 .3.7 84 BCNN  

  (28, 42) (84) 0; 84; 168; 252; 336; 420; 504; 588... BC B  

0,25x2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.