Đề giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường THCS Nguyễn Gia Thiều - TP HCM

Đề giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường THCS Nguyễn Gia Thiều - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2025 – 2026 trường THCS Nguyễn Gia Thiều, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 – 2026 trường THCS Nguyễn Gia Thiều – TP HCM : 1 Số tự nhiên (28 tiết). + Tập hợp. Phần tử của tập hợp. Tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên. + Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên. + Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9. Ước và Bội. Số nguyên tố. Hợp số. Ước chung lớn nhất. 2 Các hình phẳng trong thực tiễn (12 tiết). + Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân. + Chu vi, diện tích các hình học phẳng.

Xem trước nội dung

1

UNBD PHƯỜNG PHƯỚC THẮNG TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6

TT Chủ

đề

Nội dung/Đơn

vị kiến

thức

Mức độ đánh giá Tổng %

điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Số tự nhiên

(28 tiết)

- Phần tử thuộc, không thuộc tập tập - Đặt tên của tập hợp - Viết tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử

2 TN6; TN9 TL1

80%

- Tính được lũy thừa với số mũ tự nhiên - Biết được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số - Thực hiện phép tính, tìm x

2 TN4,5

4 TL2a,b

TL3a

2 TL2c TL3b

- Nhận biết được số nguyên tố, phân tích được 1 số ra thừa số nguyên tố. - Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 2, 3,5,9 - Vận dụng ƯCLN để giải quyết bài toán thực tiễn - Vận dụng kiến thức về số tự nhiên để giải quyết

4 TN2;TN3 TN1;TN10

3 TL4,6

2

bài toán thực tiễn

3

Các hình phẳng

trong

thực

tiễn

(12 tiết)

- Nhận biết

được các yếu tố của

các hình

phẳng - Vẽ được

hình chữ

nhât khi biết CD và

CR

3 TN7;TN8;TN11

1 TL5a

20%

Tính diện

tích các hình học

phẳng

1 TN12 1 TL5b

Tổng: Số câu

Điểm

12 3.0đ 6 4,0đ 5 3,0đ

23 10,0đ Tỉ lệ % 30% 40% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

3

UNBD PHƯỜNG PHƯỚC THẮNG TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức

Tổng % điểm

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

1

Tập hợp các số tự nhiên

Tập hợp. Phần tử của tập hợp. Tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

Nhận biết: – Nhận biết được cách viết tập hợp các số tự nhiên; Phần tử của tập hợp. Các kí hiệu thuộc và không thuộc. Thông hiểu: Viết được tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử.

2 TN6; TN9

1 TL1

80% Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhận biết: – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính; công thức nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số; Giá trị của một lũy thừa.

2 TN4,5

Thông hiểu: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. – Áp dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.

3 TL2a,b TL3a

Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

2 TL2c TL3b

Dấu hiệu chia hết

Nhận biết : – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.

2 TN2;TN3

4

cho 2;3;5;9 Ước và Bội. Số nguyên tố. Hợp số Ước chung Lớn nhất

– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.

Nhận biết: Dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 Vận dụng:

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).

– Áp dụng ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số để giải quyết bài toán thực tiễn.

2 TN1; TN10

3 TL4,6

2

Các hình phẳng trong thực tiễn

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

Nhận biết: – Nhận dạng được các hình học phẳng đã học. – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của các hình (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau), hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau), lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau).

3 TN7; TN8; TN11

20%

Thông hiểu: – Vẽ Hình chữ nhật, tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.

1 TL5a

Chu vi, diện tích các hình học phẳng

Nhận biết: – Công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học

1 TN12

Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên.

1 TL5b

Tổng: Số câu

Điểm

12 3.0đ

6 4,0đ

4 3,0đ

23 10,0đ Tỉ lệ % 30% 40% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.