Đề khảo sát lần 1 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Gia Thiều - Hà Nội

Đề khảo sát lần 1 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Gia Thiều - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Gia Thiều, thành phố Hà Nội. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 22 tháng 01 năm 2026. Đề thi có đáp án mã đề 1201. Ma trận Đề khảo sát lần 1 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Gia Thiều – Hà Nội : TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN: (3 điểm) 1 Tính chẵn lẻ của hàm số. 2 Phương trình lượng giác cơ bản. 3 Cực trị của hàm số. 4 Tính đơn điệu của hàm số. 5 Từ đồ thị tìm cực trị và GTLN – GTNN. 6 Tiệm cận của đồ thị hàm số. 7 Điểm trung bình độ lệch chuẩn của mẫu số liệu. 8 Vectơ trong không gian. 9 Vectơ và tọa độ trong không gian. 10 Giao tuyến của 2 mặt phẳng. 11 Hai mặt phẳng vuông góc. 12 Điểm trung bình khoảng tứ phân vị mẫu số liệu. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI: (4 điểm) 1a Khoảng biến thiên của mẫu số liệu. 1b Trung vị ước lượng của mẫu số liệu. 1c Mốt của mẫu số liệu. 1d Mẫu số liệu và thống kê. 2a Tính đơn điệu dựa vào đồ thị. 2b Ý nghĩa cơ học của đạo hàm. 2c Ý nghĩa cơ học của đh cấp 2. 2d Ý nghĩa hình học đồ thị vận tốc. 3a Tọa độ của điểm trong không gian. 3b Khoảng cách 2 điểm có tọa độ. 3c Góc giữa 2 vectơ có tọa độ. 3d Tích có hướng của 2 vectơ. 4a Số hạng tổng quát cấp số nhân. 4b Tổng cấp số cộng, cấp số nhân. 4c Tổng cấp số cộng, cấp số nhân. 4d Số hạng tổng quát csc, csn. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN: (3 điểm) 1 Điểm cực trị của hàm số. 2 Tích vô hướng của 2 vectơ. 3 Khoảng cách trong không gian. 4 Thể tích của tứ diện vuông. 5 Ứng dụng đạo hàm tìm GTLN – GTNN. 6 Xác suất và ứng dụng đời sống.

Xem trước nội dung

Trung tâm phát triển năng lực bồi dưỡng kiến thức văn hoá Ánh Dương, 38A ngõ 4 đường Lý Sơn, Hà Nội. 0347677777

Mã đề: 1201 GV ra đề: Nguyễn Quốc Hoàn 01/2026 Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ KHẢO SÁT LẦN I NĂM HỌC 2025-2026 TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU MÔN: TOÁN 12 (Đề kiểm tra gồm có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hàm số ( ) f x xác định trên  thỏa mãn đồng thời hai điều kiện: ( ) f x là hàm số lẻ và

2 ( ) f x x  với mọi 0 x  . Giá trị của (2) f bằng A. –4. B. –2. C. 0. D. 4. Câu 2. Tập nghiệm của phương trình cot 1 x  là

A. 2 4 S k k            . B. 4 S k k            . C. 3 2 4 S k k            . D. 3

4 S k k            .

Câu 3. Giá trị cực tiểu của hàm số 3 2 4 6 11 y x x    bằng A. 0. B. 1. C. 9. D. 11. Câu 4. Hàm số 3 2 2 9 24 114 y x x x     đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A.   1;4  . B.   4; 1   . C.   ; 1  . D.   4; .

Câu 5. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên   1;5  và có đồ thị như hình vẽ bên (các

điểm cực trị của đồ thị thể hiện rõ trên hình). Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên   1;5 .  Giá trị của M m  bằng

A. 1. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 4 2 x y x

   là đường thẳng có phương trình

A. 2 y  . B. 2 y . C. 2 x  . D. 2 x . Câu 7. Hướng tới kỳ thi tốt nghiệp THPT, học sinh hai lớp chất lượng cao 12A và 12B của trường NQH tham gia một kỳ thi thử môn Toán. Kết quả (số học sinh) theo các khoảng điểm như sau:

Điểm [5 ; 6) [6 ; 7) [7 ; 8) [8 ; 9) [9 ; 10] Lớp 12A 5 11 13 8 3 Lớp 12B 3 5 22 2 8 Khi so sánh, các giá trị điểm trung bình và độ phân tán điểm đo bằng độ lệch chuẩn (được ước lượng theo công thức cho mẫu số liệu ghép nhóm) của hai lớp. Nhận định nào sau đây đúng? A. Lớp 12B có điểm trung bình cao hơn và độ phân tán điểm cao hơn lớp 12A. B. Lớp 12B có điểm trung bình cao hơn và độ phân tán điểm thấp hơn lớp 12A. C. Lớp 12B có điểm trung bình cao hơn lớp 12A, và độ phân tán điểm của hai lớp bằng nhau. D. Lớp 12A có điểm trung bình cao hơn lớp 12B, và độ phân tán điểm của hai lớp bằng nhau. Câu 8. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D (như hình vẽ bên). Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là đúng ? A. ' ' BC BA BD BB       

. B. ' ' ' ' AD D C CC AC       

. C. ' ' ' ' BC BA D A D C       

. D. ' ' BA DD BD BC       

. Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ; cho hai vectơ   1;1;4 m  

,   4;1;1 n  

. Vectơ nào dưới

đây vuông góc với cả hai vectơ m



và n

A.   1;5;1 a 

. B.   1; 5;1 b   

. C.   1;5; 1 c   

. D.   1;5;1 d  

.

Câu 10. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình thang   // , AD BC AD BC  . Gọi I là giao điểm của

AB và CD , O là giao điểm AC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng   SAD và   SBC là đường thẳng

A. SI . B. SO . C. IO . D. đi qua S và song song với AD .

Mã đề: 1201

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.