Đề thi KTCL Toán 12 lần 1 năm 2025 - 2026 trường THPT chuyên KHTN - Hà Nội

Đề thi KTCL Toán 12 lần 1 năm 2025 - 2026 trường THPT chuyên KHTN - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi kiểm tra chất lượng môn Toán 12 lần 1 năm học 2025 – 2026 trường THPT chuyên KHTN, Đại học KHTN, thành phố Hà Nội. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 28 tháng 01 năm 2026. Đề thi có đáp án mã đề 101. Trích dẫn Đề thi KTCL Toán 12 lần 1 năm 2025 – 2026 trường THPT chuyên KHTN – Hà Nội : + Một cơ sở sản xuất dự định làm các viên gạch men hình vuông cạnh 60 cm. Bề mặt viên gạch được trang trí bởi một họa tiết hình chữ nhật màu trắng có tâm trùng với tâm viên gạch. Các đỉnh của hình chữ nhật này nằm trên hai đường parabol đối xứng nhau qua tâm viên gạch. Biết rằng mỗi đường parabol có đỉnh tại trung điểm một cạnh của viên gạch và đi qua hai đầu mút của cạnh đối diện (như hình vẽ mô phỏng). Cho biết chi phí nguyên liệu phần men trắng là 80 nghìn đồng/m2, còn phần men màu bao quanh là 200 nghìn đồng/m2. Hỏi chi phí nguyên liệu thấp nhất để sản xuất một viên gạch là bao nhiêu nghìn đồng? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười). + Một công ty năng lượng đang xây dựng một bể chứa khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) có dạng hình cầu với bán kính 20 mét. Để đảm bảo an toàn và dễ dàng trong việc lắp đặt hệ thống đường ống, phần đáy và phần đỉnh của bể được cắt phẳng. Phần đáy bị cắt bởi một mặt phẳng cách tâm bể 18 mét, phần đỉnh bị cắt bởi một mặt phẳng cách tâm 15 mét (tâm nằm giữa hai mặt phẳng). Hỏi thể tích bể đó là bao nhiêu nghìn mét khối? (làm tròn đến hàng đơn vị). + Xét một bảng ô vuông kích thước 3 × 3. Mỗi ô được điền ngẫu nhiên và độc lập một giá trị từ tập {−1; 0; 1}. Biết rằng tổng các số trên mỗi hàng đều bằng 0, gọi p là xác suất để tổng các số trên mỗi cột cũng đều bằng 0. Tính giá trị của 3430p.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHTN TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN

(Đềgồm có 4 trang)

ĐỀTHI KTCL LẦN I, NĂM HỌC 2025 - 2026 Môn thi: Toán; Lớp: 12. Thời gian làm bài: 90 phút.

Mã đề: 101

Thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án. Câu 1. Họnguyên hàm của hàm sốf(x) = x + sin x là

A. 1

2x2 + cos x + C. B. 1

2x2 −cos x + C. C. x2 −cos x + C. D. x2 + cos x + C.

Câu 2. Cho hàm sốf(x) = x3 −3x + 2. Giá trịcực đại của hàm sốđã cho bằng A. −1. B. 0. C. 1. D. 4.

Câu 3. Cho

1 Z

0 f(x)dx = 2 và

1 Z

0 g(x)dx = 5 khi đó

1 Z

0 [3f(x) −2g(x)]dx bằng

A. −4. B. 16. C. −3. D. 11.

Câu 4. Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1; 2; 3) và song song

với đường thẳng d :

 

x = 1 −t y = t z = −1 −4t là

A. x + 1

−1 = y + 2

1 = z + 3

−4 . B. x −1

−1 = y + 2

1 = z −3

−4 .

C. x −1

1 = y −2

1 = z −3

4 . D. x

1 = y −3

−1 = z + 1

4 .

Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ #»a = (3; 0; 1), #»b = (1; −1; −2) và #»c = (2; 1; −1). Tích vô hướng #»a (#»b + #»c ) bằng A. 0. B. 3. C. 6. D. 9.

Câu 6. Cho hàm sốf(x) có f(1) = 3 và f ′(1) = 2. Giá trịcủa lim x→1 f 2(x) −9

x −1 bằng

A. 12. B. 6. C. 2. D. 18.

Câu 7. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y = x và đồthịcủa hàm sốy = x2 −2x bằng

A. 4. B. 7

2. C. 9

2. D. 3.

Câu 8. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng qua A(1; 2; −1) và vuông góc với các mặt phẳng (P) : 2x −y + 3z −2 = 0; (Q) : x + y + z −1 = 0 có phương trình là A. x + y + 2z −1 = 0. B. 4x −y + z −1 = 0. C. 4x −y −3z −5 = 0. D. x −y + z + 2 = 0.

Câu 9. Trong hải dương học, độsâu d (tính bằng mét) mà ánh sáng mặt trời có thểxuyên qua được liên hệvới cường độánh sáng I tại độsâu đó bằng công thức I = I0e−kd, trong đó I0 là cường độánh sáng tại mặt nước và k là hệsốhấp thụcủa nước. Biết cường độánh sáng tại độ sâu 10 m bằng một nửa cường độánh sáng tại mặt nước, tìm giá trịcủa k(làm tròn đến ba chữ sốthập phân). A. 0,069. B. 0,077. C. 0,083. D. 0,091.

1

Câu 10. Tiệm cận xiên của đồthịhà sốy = 2x2 + x

x + 1 là

A. y = 2x + 1. B. y = 2x −3. C. y = 2x. D. y = 2x −1.

Câu 11. Cho bảng thống kê doanh sốbán hàng của 30 cửa hàng của một chuỗi siêu thịmini trong một ngày như sau:

Doanh số(triệu đồng) [20; 30) [30; 40) [40; 50) [50; 60) [60; 70) [70; 80) Sốcửa hàng 2 5 10 8 4 1

Khoảng tứphân vịcủa mẫu sốliệu trên là A. 60. B. 10. C. 16,375. D. 26,375.

Câu 12. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt bên (SBC) tạo với đáy một góc bằng 30◦. Thểtích của khối chóp đã cho bằng

A.

√

3a3

3 . B. 8 √

3a3

9 . C.

√

3a3

9 . D. 8 √

3a3

3 .

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một công ty khí tượng sửdụng hai mô hình dựbáo thời tiết hoạt động độc lập với nhau là Mô hình 1 và Mô hình 2. Dựa trên dữliệu quá khứ, độchính xác của các mô hình được quy định như sau:

• Mô hình 1: Có xác suất dựbáo đúng là 80%. Nghĩa là, nếu thực tếtrời mưa, xác suất mô hình báo có mưa là 0,8; nếu thực tếkhông mưa, xác suất mô hình báo không mưa là 0,8.

• Mô hình 2: Có xác suất dựbáo đúng là 90%. Nghĩa là, nếu thực tếtrời mưa, xác suất mô hình báo có mưa là 0,9; nếu thực tếkhông mưa, xác suất mô hình báo không mưa là 0,9.

Biết rằng tỷlệngày có mưa trong năm ởkhu vực này là 20%.

a) Xác suất đểcảhai mô hình đều dựbáo sai là 0,2.

b) Trong trường hợp Mô hình 1 dựbáo không mưa và Mô hình 2 dựbáo có mưa, xác suất Mô hình 1 dựbáo đúng thấp hơn xác suất Mô hình 2 dựbáo đúng.

c) Xác suất đểcảhai mô hình đều dựbáo có mưa 0,16.

d) Nếu cảhai mô hình đều dựbáo trời có mưa thì xác suất đểthực tếtrời có mưa là 0,9.

Câu 2. Chi phí vận hành trung bình (tính bằng triệu đồng/chuyến) của một công ty vận tải khi

vận hành x chuyến xe mỗi ngày được cho bởi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.