Đề kiểm tra Toán 12 tháng 11 năm 2025 trường Nguyễn Khuyến  Lê Thánh Tông - TP HCM (1)

Đề kiểm tra Toán 12 tháng 11 năm 2025 trường Nguyễn Khuyến Lê Thánh Tông - TP HCM (1)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra định kì môn Toán 12 tháng 11 năm học 2025 – 2026 trường THCS – THPT Nguyễn Khuyến và trường TH – THCS – THPT Lê Thánh Tông, thành phố Hồ Chí Minh. Kỳ thi được diễn ra vào Chủ Nhật ngày 02 tháng 11 năm 2025. Trích dẫn Đề kiểm tra Toán 12 tháng 11 năm 2025 trường Nguyễn Khuyến & Lê Thánh Tông – TP HCM : + Một hộ gia đình sản xuất chiếu cói, mỗi ngày sản xuất được x chiếc chiếu (0 ≤ x ≤ 20). Chi phí biên để sản xuất x chiếc chiếu (nghìn đồng) cho bởi hàm số C'(x) = 3×2 – 4x + 10 (giả sử hàm chi phí là C(x) thì đạo hàm C'(x) gọi là chi phí biên, biểu thị tốc độ thay đổi tức thời của chi phí đối với số lượng đơn vị hàng hoá được sản xuất). Biết rằng chi phí cố định ban đầu để sản xuất là 500 nghìn đồng. Giả sử gia đình này bán hết chiếu mỗi ngày với giá 270 nghìn đồng/chiếc chiếu. Tính lợi nhuận tối đa theo đơn vị nghìn đồng mà gia đình đó thu được? + Trong công viên nước, người ta xây dựng một máng trượt nước dạng một cung tròn. Mô hình hóa trong hệ trục Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là 1 mét) với điểm đầu máng trượt là A(0;0;12), cung tròn đi qua điểm B(5;12;5) và kết thúc ở điểm C(17;5;0). Tính độ dài máng trượt đó (kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng đơn vị). + Nhà anh An cách bờ biển 1 (km). Mỗi buổi sáng anh chạy bộ từ nhà ra bờ biển sau đó chạy dọc bờ biển 500 (m), rồi chạy qua chợ, cuối cùng anh chạy về nhà (được mô hình hóa bởi hình vẽ bên cạnh). Biết chợ cách bờ biển 400 (m) và cách nhà anh An 1 (km). Tính quãng đường ngắn nhất mà anh An đã chạy trong mỗi buổi sáng (đơn vị là mét và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Xem trước nội dung

Mã Đề 101 Trang - 1 -

TRƯỜNG THCS – THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LỚP 12

TRƯỜNG TH – THCS – THPT LÊ THÁNH TÔNG Môn: TOÁN

Ngày thi: 02/11/2025

(Đề thi gồm 03 phần – 04 trang) Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ & tên học sinh: ............................................................... Lớp: ...................

PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án, mỗi phương án đúng 0,25 điểm).

Câu 1. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ? 

A. 3 2 2. y x x    B. 2 x y x    C. 3 3 2. y x x    D. 3 2 5 . y x x  

Câu 2. Cho

1

0

( )d 1 f x x   và

2

0

( )d 4. f x x   Tích phân

2

1

( )d f x x  bằng

A. 5. B. 3.  C. 5.  D. 3.

Câu 3. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 2 x y x

   

có phương trình là

A. 2. x  B. 3. y  C. 1. x  D. 2. y 

Câu 4. Trong không gian , Oxyz cho tam giác ABC có (1;1;1) A và (4;0; 6). AB AC     

Tọa độ trung điểm I của BC là

A. (5;1; 5).  B. (3; 1; 7).  C. (1; 1; 4).  D. (3;1; 2). 

Câu 5. Trong không gian , Oxyz cho hai véctơ , u v  thỏa mãn 2 3, u   3 v   và ( , ) 30 . u v     Độ

dài véctơ 3 2 u v   bằng

A. 6. B. 5. C. 7. D. 3.

Câu 6. Phương trình sin 1 x  có nghiệm dương nhỏ nhất là

A. 5

2 x    B. 2 x    C. 3 x    D. . x  

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 3 log ( 3) 2 x   chứa bao nhiêu số nguyên ?

A. Vô số. B. 9. C. 7. D. 6.

Câu 8. Cho cấp số nhân ( ) n u thỏa mãn tích số 2 6 64. . u u  Giá trị của tích 3 5 . u u bằng

A. 64.  B. 64. C. 8.  D. 8.

Câu 9. Có hai xạ thủ , A B độc lập cùng bắn và mục tiêu. Xác suất bắn trúng mục tiêu của xạ thủ A là 0,8 và xác suất bắn trúng mục tiêu của xạ thủ B là 0,9. Xác xuất để có đúng một xạ thủ bắn trúng mục tiêu là

A. 0,26. B. 0,74. C. 0,98. D. 0,72.

Câu 10. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết ; SA AB a   3 AD a  và

cạnh bên ( ). SA ABCD  Số đo góc giữa hai đường thẳng SD và BC là

A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 90 .

MÃ ĐỀ 101

Mã Đề 101 Trang - 2 -

Câu 11. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ) P có phương trình 2 4 0. x y z     Phương trình mặt phẳng ( ) Q song song với ( ) P và đi qua điểm (1; 1;3) A  là

A. 2 6 0. x y z     B. 2 3 4 0. x y z    

C. 2 6 0. x y z     D. 3 6 0. x y z    

Câu 12. Điểm kiểm tra 15 phút của lớp 12B được cho bởi bảng sau:

Điểm [3;4) [4;5) [5;6) [6;7) [7;8) [8;9) [9;10)

Số học sinh 3 8 7 12 7 1 1

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là

A. 2,10. B. 4,84. C. 2,09. D. 6,94.

PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai (học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a) b)

c) d) ở mỗi câu, thí sinh chỉ chọn đúng hoặc sai).

Câu 1. Điểm trung bình môn Toán cuối năm của các học sinh lớp 12A và 12B được thống kê trong bảng sau:

Điểm trung bình [5;6) [6;7) [7;8) [8;9) [9;10)

12A 1 0 11 22 6

12B 0 6 8 14 12

a) Lớp 12A có 28 học sinh có điểm trung bình môn Toán cuối năm từ 8 trở lên.

b) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớp 12A (làm tròn đến hàng phần trăm) là 0,72.

c) Số trung bình của mẫu số liệu lớp 12A lớn hơn số trung bình của mẫu số liệu lớp 12 . B

d) Dựa vào độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thống kê ghép nhóm, thì lớp 12A có điểm trung

bình môn toán cuối năm ít phân tán hơn hơn lớp 12 . B

Câu 2. Cho hàm số 2 2 log ( 4 5) y x x    có đồ thị là ( ). H

a) Hàm số đã cho có tập xác định là .  D

b) Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm 2. x 

c) Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [1;10] bằng 6.

d) Đường thẳng : 1 0 d y   cắt đồ thị ( ) H tại hai điểm , A B và gọi M là điểm cực tiểu của ( ). H Khi đó tam giác AMB vuông tại . M

Câu 3. Một người thợ mộc có một khối gỗ hình hộp chữ nhật

. OABC GDEF có kích thước 30 (cm) OA OG   và 60 (cm). OC  Gắn hệ tọa độ Oxyz như hình vẽ bên cạnh (1 đơn vị trên trục tọa độ tương ứng 10 cm). Người thợ mộc có ý định khoan khối gỗ tại điểm M là trọng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.