Đề khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2024 - 2025 trường THPT Lương Đắc Bằng - Thanh Hóa

Đề khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2024 - 2025 trường THPT Lương Đắc Bằng - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng học sinh môn Toán 12 lần 3 năm học 2024 – 2025 trường THPT Lương Đắc Bằng, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi có đáp án mã đề 1101 1102 1103 1104 1105 1106 1107 1108 và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2024 – 2025 trường THPT Lương Đắc Bằng – Thanh Hóa : + Một nhà mạng viễn thông thử nghiệm hệ thống phát hiện và chặn các số điện thoại thực hiện cuộc gọi lừa đảo. Tuy nhiên, do hệ thống chưa hoàn hảo, nó có thể chặn nhầm một số điện thoại hợp lệ hoặc bỏ sót một số điện thoại lừa đảo. Thử nghiệm thu được các thông số sau: + Tỉ lệ số điện thoại lừa đảo là 5%. + Tỉ lệ số điện thoại lừa đảo bị chặn là 94%. + Tỉ lệ số điện thoại hợp lệ bị chặn là 3%. Chọn ngẫu nhiên một số điện thoại đã được thử nghiệm. a) Xác suất số điện thoại đó là số lừa đảo bằng 0,05. b) Xác suất số điện thoại đó bị chặn bằng 0,0755. c) Biết rằng số điện thoại đó bị chặn, xác suất để số đó là số lừa đảo bằng 90/151. d) Trong số các số điện thoại không bị chặn, có khoảng 0,32% là số lừa đảo. + Từ một miếng tôn có hình dạng là nửa đường tròn bán kính 1m, người ta cắt ra một hình chữ nhật ABCD (phần tô đậm trong hình). Sau đó uốn hình chữ nhật ABCD thành một ống hình trụ không đáy có cạnh AD là một đường sinh. Hỏi ống trụ có thể tích lớn nhất là bao nhiêu m3? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). + Cho một mô hình 3D mô phỏng một đường hầm như hình vẽ bên dưới. Chiều dài của đường hầm mô hình là 5 cm, mặt phẳng vuông góc với mặt đáy của đường hầm tạo được thiết diện là một hình parabol, thiết diện có độ dài cạnh đáy gấp đôi chiều cao. Xét hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ, có mặt phẳng Oyz chứa mặt đáy lớn của đường hầm. Tính thể tích không gian bên trong đường hầm mô hình (đơn vị cm3, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị), biết chiều cao của mỗi thiết diện parabol tại vị trí có hoành độ x cho bởi công thức h = 3 – 2/5.x (đơn vị cm).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 1101

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG

Mã đề: 1101

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12

(LẦN 3) NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN KHẢO SÁT: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề có 04 trang)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong không gian , Oxyz cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1;4;0 , 1;2;2 , 2; 1;3 A B C − − . Mặt phẳng ( ) P đi qua điểm

A và vuông góc với đường thẳng BC có phương trình tổng quát là: A. 5 5 0 x y z + + + = . B. 3 3 9 0 x y z − + − = .

C. 5 5 0 x y z + + − = . D. 3 3 9 0 x y z − + + = .

Câu 2. Cho cấp số cộng ( ) n u với 3 7 u = và 6 25 u = . Số hạng 9u của cấp số cộng đã cho bằng:

A. 43. B. 34 − . C. 37 . D. 49 . Câu 3. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D cạnh bằng a . Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. ' ' ' 2 AB CC D A a + − =   

. B. ' ' ' 2 AB CC D A a + − =   

.

C. ' ' ' AB CC D A a + − =   

. D. ' ' ' 3 AB CC D A a + − =   

.

Câu 4. Kết quả thi khảo sát cuối khóa môn Toán của các thí sinh tại một trung tâm luyện thi được cho ở bảng sau:

Điểm số [ ) 5;6 [ ) 6;7 [ ) 7;8 [ ) 8;9 [ ) 9;10

Số thí sinh 5 13 35 20 7 Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). A. 5. B. 0,57 . C. 1,29 . D. 0,72 .

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng

định đúng?

A. Hàm số có cực đại bằng 1. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 2 −∞− .

C. Hàm số đạt cực đại tại 2 x = . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;+∞.

Câu 6. Đồ thị hàm số 3 5 3 x y x − = + có tiệm cận đứng là đường thẳng:

A. 3 x = . B. 3 y = −. C. 3 y = . D. 3 x = −.

Câu 7. Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ , SB BC ⊥ . Trong tất cả các mặt của hình chóp .S ABC , có bao

nhiêu mặt là tam giác vuông? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 8. Hàm số ( )

3 3 2 2 2 2025 x F x e x x x = + − + − là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

Trang 2/4 - Mã đề 1101

A. ( )

3 2 1 3 3 4 x f x e x x x = + − + . B. ( )

3 4 3 4 1 2 3 2025 3 4 3

x f x e x x x x x C = + − + − + .

C. ( )

3 4 3 1 4 1 2 2025 3 3 4 3

x f x e x x x x x C = + − + − + . D. ( )

3 2 1 3 3 4 2025 x f x e x x x = + − + − .

Câu 9. Số nghiệm nguyên của bất phương trình ( ) 3 log 2 2 x − ≤ là:

A. 10. B. 9. C. 8. D. Vô số. Câu 10. Cho , , a b x là các số thực dương và , 1 a b ≠. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. log log log

b a b

x x a = . B. log log log

b a a

x x b = . C. log log log

b a b

a x x = . D. log log log

a a b

b x x = .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ∆ có phương trình chính tắc là: 1 3 5 2 1 2 x y z − − + = = − − . Một

vectơ chỉ phương của ∆ là: A. ( ) 2;1; 2 u = − 

. B. ( ) 2;1; 2 u = − − 

. C. ( ) 2; 1;2 u = − 

. D. ( ) 2;1;2 u = − 

.

Câu 12. Hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số x y e = , trục hoành và hai đường thẳng 1, 2 x x = = . Thể

tích khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng D quay quanh trục hoành là:

A.

2

1

x V e dx = ∫ . B.

2 2

1

x V e dx π = ∫ . C.

2 2

1

x V e dx = ∫ . D.

2

1

x V e dx π = ∫ .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a) , b) , c) , d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Một ngôi nhà gồm hai phần: phần thân nhà dạng hình hộp chữ nhật . ABCDOMNK có chiều dài 1200 cm , chiều rộng 900 cm , chiều cao 450 cm, phần mái nhà dạng hình chóp .S ABCD có các cạnh bên

bằng nhau và cùng tạo với mặt đáy một góc α có 1 tan 5  . Chọn hệ trục toạ độ Oxyz có mỗi vectơ đơn vị

trên mỗi trục có độ dài 1cm sao cho M thuộc tia Ox , K thuộc tia Oy , A thuộc tia Oz (như hình vẽ).

Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Tọa độ điểm ( ) 900;1200;450 B .

b)  SAC α = . c) 150 SA cm = .

d) Biết   ; ; S a b c thì giá trị của biểu thức 1500 P a b c     .

Câu 2. Cho hàm số ( )

2 2 f x x x = + .

a) Ta có ( ) ( ] [ )

( )

2

2 2 nê'u ; 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.