Đề kiểm tra Toán 12 năm 2024 - 2025 trường Nguyễn Khuyến  Lê Thánh Tông - TP HCM (16032025)

Đề kiểm tra Toán 12 năm 2024 - 2025 trường Nguyễn Khuyến Lê Thánh Tông - TP HCM (16032025)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra định kì môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THCS – THPT Nguyễn Khuyến và trường TH – THCS – THPT Lê Thánh Tông, thành phố Hồ Chí Minh. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 16 tháng 03 năm 2025. Đề thi có đáp án mã đề 176 và mã đề 469. Trích dẫn Đề kiểm tra Toán 12 năm 2024 – 2025 trường Nguyễn Khuyến & Lê Thánh Tông – TP HCM (16/03/2025) : + Trong chuyện cổ tích “Cây tre trăm đốt”, khi không vác được cây tre dài đến 100 đốt về nhà, anh Khoai ngồi khóc. Bụt hiện lên, bày cho anh một cách hay: “Con hãy đọc câu thần chú “xác suất, xác suất” thì cây tre sẽ phân tách ra nhiều thanh nhỏ để con có thể mang được về nhà”. Biết rằng sau mỗi câu thần chú như thế thì cây tre 100 đốt được tách ra một cách ngẫu nhiên thành các đoạn ngắn có chiều dài 2 đốt và 5 đốt (có thể chỉ có một loại). Tính xác suất để số đoạn 2 đốt nhiều hơn số đoạn 5 đốt đúng 1 đơn vị (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). + Một sợi dây kim loại được treo giữa hai bức tường cách nhau 2 mét như hình vẽ. Độ cao so với mặt đất của mỗi điểm trên sợi dây này được cho bởi hàm số h(x) = e^-2x + e^x (0 ≤ x ≤ 2), trong đó x (mét) là khoảng cách từ mỗi điểm trên sợi dây đến bức tường phía bên trái. Hỏi sợi dây sẽ gần với mặt đất một khoảng ngắn nhất là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)? + Một túi chứa ba đồng xu công bằng (fair coin – tức đồng xu có đủ hai mặt sấp ngửa) và một đồng xu có hai mặt ngửa (double-headed coin). Một đồng xu được chọn ngẫu nhiên từ túi và được gieo để xem mặt hiện ra là ngửa hay sấp. a) Xác suất để đồng xu fair coin được chọn và mặt sấp xuất hiện bằng 1/2. b) Xác suất xuất hiện mặt ngửa bằng 5/8. c) Nếu biết mặt ngửa đã xuất hiện, xác suất đồng xu có hai mặt ngửa đã được chọn bằng 3/5. d) Nếu gieo đồng xu lần đầu xuất hiện mặt ngửa, xác suất để khi gieo đồng xu đó lần thứ hai vẫn xuất hiện mặt ngửa bằng 7/10.

Xem trước nội dung

MÃ ĐỀ 176 1

Trường THCS-THPT Nguyễn Khuyến Trường TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LỚP 12 NĂM HỌC 2024-2025

Môn: Toán; Ngày 16/03/2025 (Đề gồm 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên học sinh:………………………………………………; Số báo danh:………………

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (từ câu 1 đến câu 12).

Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đường cong ở hình sau là đồ thị của hàm số nào?

A. 3 2 3 4. y x x = − + −

B. 3 4. y x = −

C. 2 4. y x = −

D. 2 4. y x = − −

Câu 2. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 1 u = và 2 2 u = . Công bội của cấp số nhân đã cho là

A. 1 2 q = . B. 2 q = . C. 2 q = −. D. 1 2 q = − .

Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C  có BB a = , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và BA BC a = = . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A. 3 V a = . B.

3

3 a V = . C.

3

6 a V = . D.

3

2 a V = .

Câu 4. Cho hình hộp . ABCD A B C D . Vectơ v B A B C B B    = + + bằng vectơ nào dưới đây?

A. DB. B. B D . C. BD. D. B D  .

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2 3 0. x y z  − + − = Điểm nào sau đây thuộc

mặt phẳng ( ) ?

A. ( ) 2; 0; 1 M . B. ( ) 2; 1; 1 Q . C. ( ) 2; 1; 1 P − . D. ( ) 1; 0; 1 N .

Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số ( )

2 3 sin f x x x = + là

A. 3 cos x x C + + . B. 3 sin x x C + + . C. 3 cos x x C − + . D. 3 3 sin x x C − + .

MÃ ĐỀ 176 2

Câu 7. Trong không gian Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình của mặt cầu có tâm ( ) 7; 6; 5 I −

và bán kính bằng 9?

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 7 6 5 81 x y z + + + + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 7 6 5 9 x y z + + + + − = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 7 6 5 81 x y z − + − + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 7 6 5 9 x y z − + − + + = .

Câu 8. Bảng số liệu ghép nhóm về chiều cao đo được (đơn vị: cm) của 30 học sinh nam lớp 12A2 đầu năm

học 2024 2025 − của một trường THPT được cho như sau:

Chiều cao  ) 150;155  ) 155;160  ) 160;165  ) 165;170  ) 170;175

Tần số 3 7 10 7 3

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

A. 285

3 . B. 287

3 . C. 4 2 . D. 71 .

Câu 9. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ( ) ; ? −+

A. ln . y x = B. 1 7 log . y x = C. . 6

x y    =    

D. . x y e =

Câu 10. Cho ( ) 2 1 d ln x F x C x x = +  . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) 1 ln F x x = −  B. ( ) 1 ln F x C x = − +  . C. ( ) 2 1 ln F x x x =  . D. ( ) 2 1 ln F x x = − 

Câu 11. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3 4 1 x y x

− = − bằng

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .

Câu 12. Diện tích phần gạch sọc trong hình vẽ bằng

A.

1

2

3

2 3 d x x x

−

− − −  . B. ( )

1

2

3

2 3 d x x x

−

− −  .

C. ( )

1

2

3

2 3 d x x x

−

+ −  . D. ( )

1

2

3

2 3 d x x x

−

− − +  .

MÃ ĐỀ 176 3

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (từ câu 1 đến câu 4).

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phốA ở vĩ độ o 40 Bắc trong

ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số:

( ) ( ) 3sin 80 12 182   = − +     d t t  với  t và 0 365  t .

a) Ngày thứ 80 trong năm có đúng 10 giờ có ánh sáng mặt trời.

b) Đạo hàm của hàm số đã cho là ( ) 3 cos ( 80) 182 182    = −     t d t   .

c) Nghiệm của phương trình ( ) 0  = d t trên đoạn   1; 171 là 171 = t .

d) Ngày thứ 160 có số giờ ánh sáng lớn nhất trong năm.

Câu 2. Trong đường đua, một chiếc xe công thức I bắt đầu chuyển động và nó

tăng tốc với gia tốc a ( ) 2 / m s không đổi, khi vận tốc đạt 80 m/s thì xe

chuyển động đều trong thời gian 56 giây; sau đó nó giảm vận tốc với

gia tốc b ( ) 2 / m s không đổi cho đến khi dừng lại (a và b là các số

dương). Biết rằng tổng thời gian chuyển động của xe là 74 giây.

a) Thời điểm xe đạt vận tốc 80 m/s là 1

80 = t a (s).

b) Quãng đường mà xe chuyển động với vận tốc không đổi bằng 4,5 km.

c) 40 40 9 + = a b .

d) Tổng quãng đường xe đi được trong 74 giây là 5,6 km.

Câu 3. Nguồn sáng phát ra từ một cây đèn pin khi chiếu vào một quả cầu phản quang sẽ cho ta hình ảnh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.