Mã đề 201 1/5
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT SẦM SƠN
KÌ THI CHẤT LƯỢNG TN NĂM 2025 - LẦN THỨ 1
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán, Lớp 12 (Đề thi có 05 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi
201 Họ và tên:…………………………………………………..........SBD:……………...... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số 2 1 −+ = − x y x
, đồ thị của hàm số đã cho là đồ thị nào sau đây
A. . B. .
C. . D. . Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số 𝑦𝑦= 2sin𝑥𝑥+ 1 A. 𝑦𝑦′ = 2cos𝑥𝑥+ 1. B. 𝑦𝑦′ = −2cos𝑥𝑥. C. 𝑦𝑦′ = −2cos𝑥𝑥+ 1. D. 𝑦𝑦′ = 2cos𝑥𝑥. Câu 3. Nghiệm của phương trình
2 3 27 x+ = là A. 2 x = −. B. 1 x = −. C. 1 x = . D. 2 x = . Câu 4. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. = + ∫ 5 4 5 x dx x C . B. = + ∫
6 5 6 x x dx C .
C. = + ∫ 5 6 x dx x C . D. = + ∫
5 5 ln 5 x x dx C .
Câu 5. Trong không gian 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, cho điểm 𝐴𝐴(1; −2; 3). Hình chiếu vuông góc của điểm 𝐴𝐴 trên mặt phẳng (𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂) là điểm 𝑀𝑀 có tọa độ là A. 𝑀𝑀(1; −2; 0). B. 𝑀𝑀(0; −2; 3). C. 𝑀𝑀(1; 0; 3). D. 𝑀𝑀(2; −1; 0). Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc đáy.
Khẳng định nào sau đây sai?
A. ( ). BC SAB ⊥ B. ( ). CD SAD ⊥ C. ( ). BD SAC ⊥ D. ( ). AC SBD ⊥
Câu 7. Bảng dưới đây thống kê số giờ tự học ở nhà của 21 học sinh lớp 12 được hỏi ngẫu nhiên tại một trường THPT của Thành phố Sầm Sơn.
2/5 Mã đề 201
Khi đó phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là A. 5,19. B. 2,28 . C. 4,05 . D. 5,29.
Câu 8. Cho cấp số cộng ( ) n u , biết 2 3 u = và 4 7 u = . Giá trị của 15 u bằng
A. 27 . B. 35. C. 31. D. 29 . Câu 9. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ .
Đẳng thức nào sau đây sai?
A. BA BC BB BD ′ ′ + + =
. B. AB BC =
.
C. AB AD =
. D. CB CD CA + =
. Câu 10. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 4 y x x = − , trục hoành và hai đường thẳng 0 x = ; 3 x = bằng
A.
3 3
0 4 d x x x − ∫ . B. ( )
3 3
0 4 d x x x − ∫ . C.
3 3
0 4 d x x x π − ∫ . D. ( )
3 2 3
0 4 d x x x π − ∫ .
Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 1 2 log 3 1 x − ≤
A. ( ) 2 ;log 7 −∞ . B. 7 ; 2 −∞
. C. 7 ; 2 + ∞
. D. 7 ; 2 + ∞
.
Câu 12. Trong không gian 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, cho hai vectơ 𝑎𝑎⃗= (−3 ; 1 ; 0), 𝑏𝑏ሬ⃗= (0 ; −1 ; 2). Vectơ 𝑎𝑎⃗+ 𝑏𝑏ሬ⃗ có tọa độ là A. (−3 ; 0 ; 2). B. (−3 ; 2 ; −2). C. (−1 ; 0 ; 0). D. (−3 ; 2 ; 2). PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Giả sử chiếc nón rộng vành sau có thể mô hình hóa bằng cách cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị
hàm số ( )
3
2 1 khi 0 1
1 khi 1 0
x x y f x x x
+ < ≤ = = − −≤ ≤
, trục Ox và các đường thẳng 1 x = − và 1 x = quay quanh trục
Ox (đơn vị trên trục là dm). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Mã đề 201 3/5
a) Diện tích hình phẳng ( ) H được tính theo công thức
1 2 3
1 1 1 S x x dx
− = − + + ∫ .
b) Diện tích hình phẳng giới hạn bới đồ thị hàm số ( ) y f x = với trục hoành và hai đường thẳng 0; 1 x x = =
là 5 4 dm2.
c) Công thức tính thể tích khối tròn xoay trên là ( ) ( )
1 1 2 6 3
0 0 1 2 1 V x dx x x dx π π
− = − + + + ∫ ∫ .
d) Nếu thể tích của khối tròn xoay có dạng a b π với a b là phân số tối giản thì 139 a b + = .
Câu 2. Trong không gian , Oxyz cho các điểm (0;1;1), A (1;2; 1), B − ( 1;2;2), C − ( 3;3;3). D − a) Nếu vectơ ( ; ; ) u a b c
vuông góc với cả hai vectơ AB
và CD
thì . a b c = = b) Hình chiếu của A lên mặt phẳng ( ) Oxy có toạ độ là (0; 1; 0). c) , , A B C là ba đỉnh của một tam giác cân. d) Góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng 0 60 . Câu 3. Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Khi đó: a) Số phần tử của không gian mẫu là 45 .
b) Xác suất để trong hai người được chọn không có nữ nào cả bằng 11 15 .
c) Xác suất cả hai người được chọn đều là nữ bằng 1 15 .
d) Xác suất để trong hai người được chọn có ít nhất một nữ bằng 14 15 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.