Đề kiểm tra lần 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang

Đề kiểm tra lần 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra kiến thức lần 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Ngô Sĩ Liên, tỉnh Bắc Giang. Đề thi mã đề 105, gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 04 câu đúng sai + 06 câu trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề kiểm tra lần 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang : + Bánh taco là một món ăn đặc trưng của Mexico, bánh taco được tạo thành từ một chiếc bánh tortilla (bánh ngô) cuộn quanh thức ăn. Cụ thể, để làm một chiếc bánh taco ta lấy bánh tortilla tròn có đường kính 20 cm đặt vào mặt trong của hình trụ có bán kính R = 4 cm, dọc theo đường kính của tortilla và gấp bánh lại quanh hình trụ. Sau đó ta sẽ đổ đầy thịt, phô mai, và rau củ đến tận mép bánh. Gọi x là khoảng cách từ tâm bánh tortilla đến một điểm P trên đường kính (tham khảo hình vẽ). Tính thể tích của bánh taco theo đơn vị 3 cm (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). + Tại địa phương A, người ta tiến hành một đợt kiểm tra diện rộng các con bò để phát hiện một loại bệnh X, không có xét nghiệm nào cho kết quả chính xác 100%. Có một loại xét nghiệm, mà ở đây ta gọi là xét nghiệm Z cho kết quả như sau: Xét nghiệm có độ nhạy là 84% (Độ nhạy là xác suất chọn được một mẫu dương tính biết rằng mẫu bị nhiễm bệnh); Xác suất dương tính giả là 8% (Dương tính giả là xét nghiệm dương tính nhưng thực tế không bị nhiễm bệnh). Biết rằng tỉ lệ bò ở địa phương A bị mắc bệnh X là 25%. Chọn ngẫu nhiên một con bò ở địa phương A để xét nghiệm, tính xác suất để chọn được con bò bị nhiễm bệnh, biết rằng con bò dương tính với xét nghiệm (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). + Một hộp có 80 viên bi, trong đó có 50 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng. Các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi kiểm tra, người ta thấy có 60% số viên bi màu đỏ đánh số và 50% số viên bi màu vàng có đánh số, những viên bi còn lại không đánh số. Lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi trong hộp. a) Xác suất chọn được viên bi màu vàng có đánh số bằng 18,57%. b) Xác suất chọn được viên bi màu đỏ bằng 62,5%. c) Xác suất chọn được viên bi không đánh số bằng 43,75%. d) Giả sử viên bi được lấy ra là viên bi chưa được đánh số, xác suất để viên bi đó là bi đỏ thấp hơn xác suất viên bi đó là bi vàng.

Xem trước nội dung

Mã đề 105 Trang 1/6

TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

TỔ TOÁN - TIN

--------------------

(Đề thi có 6 trang)

KIỂM TRA KIẾN THỨC LẦN 2

NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 105 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình dưới đây.

Biểu thức ( ) f x là biểu thức nào sau đây?

A. 1 x x + . B. 3 3 1 x x − + −. C. 3 1 x −. D. 1 1 x x − + .

Câu 2. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên [ ] 1;5 − và có đồ thị trên đoạn [ ] 1;5 − như hình vẽ bên dưới. Tổng

giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) f x trên đoạn [ ] 1;5 − bằng

A. 4 B. 1 C. 2 D. 1 − Câu 3. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;1;1 A và vuông góc với mặt phẳng tọa độ

( ) Oxy có phương trình tham số là:

A.

1

1

1

x

y

z t

=   =  = + 

. B.

1 1 1

x t y t z

= +   = +  = 

. C.

1

1

1

x t

y

z

= +   =  = 

. D.

1

1

1

x t

y

z

= +   =  = 

.

Câu 4. Đường thẳng 2 1 0 y + = là tiệm cận ngang của hàm số nào sau đây?

Mã đề 105 Trang 2/6

A.

2

2 3 2 3 1 x y x x − = − + B.

2 1 1 2 x x y x + + = − C. 1 2 1 x y x + = + D. 2 1 1 x y x + = −

Câu 5. Cho hai biến cố A và B , với ( ) 0,8 P B = , ( ) | 0,7 P A B = , ( ) | 0,45 P A B = . Tính ( ) | P B A .

A. 0,65. B. 0,25 . C. 0,5. D. 56 65 .

Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) ( ) 3; 2 2; 1 − − ∪− − . B. ( ) ;0 −∞ . C. ( ) 2; 1 − − . D. ( ) 3; 1 − − .

Câu 7. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 1;2;1 I − và đi qua điểm ( ) 0;4; 1 A −

là

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 3 x y z + + − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 9 x y z + + − + − = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 3 x y z + + − + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 9 x y z + + − + + = .

Câu 8. Trong không gian Oxyz , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 1 2 1 3 x y z + + = − − là

A. ( 3; 6; 2) n = − − − 

B. ( 2; 1;3) n = − − 

C. (2; 1;3) n = − 

D. (3;6; 2) n = − 

Câu 9. Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại 1 x = và 2 x = . Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 2 x ≤ ≤ ) cắt vật thể đó có diện tích ( ) 2026 S x x = . Tính

thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên. A. 1518 V π = B. 3039 V = C. 3039 V π = D. 3036 V =

Câu 10. Tìm tất cả nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 1 f x x x = − .

A. ( )

2 1 ln 2 F x x x = − . B. ( )

2 1 ln 2 F x x x C = − + .

C. ( )

2 1 ln 2 F x x x C = − + . D. ( ) 1 ln F x x C = − + .

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và đường thẳng

. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Cho hai biến cố độc lập A, B với ( ) 0,7 P A = , ( ) 0,2 P B = . Khi đó,   P A B bằng:

A. 0,3. B. 0,7 . C. 0,8. D. 0,2 .

Oxyz ( ):6 8 10 1 0 P x y z + + −=

2 1 5 : 3 4 5 x y z d − + − = = d ( ) P

45° 30° 90° 60°

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.