Trang 1/4 - Mã đề 0101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH NINH BÌNH
ĐỀ KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 12 THPT, GDTX LẦN THỨ BA - NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN THI: TOÁN (Đề thi có 04 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:......................................................................... SBD:..................... Mã đề thi 0101 PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên và có đạo hàm ( ) ( ) 2 1 f x x ′ = − . Khẳng định nào dưới
đây đúng? A. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ và nghịch biến trên khoảng ( ) 1;+∞.
B. Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ và đồng biến trên khoảng ( ) 1;+∞.
C. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên .
D. Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên .
Câu 2. Cho hình lăng trụ 1 1 1 . ABC A B C . Gọi 1 G là trọng tâm tam giác 1 1 1 A B C .
Khi đó:
A. ( ) 1 1 1 3 AG AA AB AC = + +
. B. ( ) 1 1 1 2 3 3 AG AA AB AC = + +
.
C. ( ) 1 1 1 3 AG AA AB AC = + +
. D. ( ) 1 1 2 3 AG AA AB AC = + +
.
Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2 0 P x z − + = . Một vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng ( ) P là:
A. ( ) 1; 2;2 n −
. B. ( ) 1;2;0 n
. C. ( ) 0;1; 2 n −
. D. ( ) 1;0; 2 n −
.
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [2;7]. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ), y f x = trục hoành và hai đường thẳng 2, 7 x x = = có diện tích là:
A.
7
2 ( )d . S f x x = ∫ B.
7
2 π ( ) d . S f x x = ∫ C.
7 2
2 π ( )d . S f x x = ∫ D.
7
2 ( ) d . S f x x = ∫
Câu 5. Hai mẫu số liệu ghép nhóm 1 2 , T T có bảng tần số ghép nhóm như sau:
1T Nhóm [6; 8) [8; 10) [10; 12) [12; 14) [14; 16) Tần số 3 4 8 6 4
2T Nhóm [6; 8) [8; 10) [10; 12) [12; 14) [14; 16) Tần số 6 8 16 12 8 Gọi 1 2 , Q Q ∆ ∆ lần lượt là khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm 1 2 , . T T Phát biểu nào sau
đây là đúng? A. 1 2 . Q Q ∆ = ∆ B. 1 2 2 . Q Q ∆ = ∆ C. 1 2 4 . Q Q ∆ = ∆ D. 1 2 2 . Q Q ∆ = ∆
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Trang 2/4 - Mã đề 0101
Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ.
Khẳng định nào dưới đây sai? A.
[ ] ( ) 1;1 max 2 f x − = . B.
[ ] ( ) 1;1 min 1 f x − = . C.
( ) ( ) ; max 2 f x −∞+∞ = . D.
( ) ( ) ; min 1 f x −∞+∞ = .
Câu 7. Nguyên hàm của hàm số ( ) sin f x x = là: A. cos . x C + B. cot . x C + C. cos . x C − + D. cot . x C − + Câu 8. Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 1 u = và 2 d = . Tổng của 3 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này là:
A. 9. B. 7. C. 8. D. 12. Câu 9. Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD . Gọi O là giao điểm của AC và BD.
Khẳng định nào dưới đây sai? A. SO AD ⊥ . B. SO BD ⊥ . C. SO CD ⊥ . D. SO SD ⊥ .
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình
2 5 2 2 3 3
x− ≥
là:
A. ( ) 3;+∞. B. ( ] ;3 −∞ .
C. [ ) 3;+∞. D. ( ) ;3 −∞ .
Câu 11. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , đường thẳng đi qua điểm ( ) 1; 2; 3 A − − có một vectơ
chỉ phương là ( ) 2;5; 4 u −
có phương trình là:
A. 2 5 4 1 2 3 x y z − − + = = − − . B. 1 2 3 2 5 4 x y z + − − = = − .
C. 2 5 4 1 2 3 x y z + + − = = − − . D. 1 2 3 2 5 4 x y z − + + = = − .
Câu 12. Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 3 4 3 x − = là:
A. 3 x = . B. 13 3 x = . C. 10 3 x = . D. 4 x = .
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox có phương trình 3cos 2 3 x t π = −
. Ở đây, thời gian
tính bằng giây (s) và đơn vị độ dài trên trục Ox là centimét (cm). Vị trí cân bằng của vật là vị trí tại gốc O , tức là khi 0 x = ; khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng là d x = .
a) Tất cả các thời điểm vật ở vị trí cân bằng là ( ) 5 , 12 t k s k π π = + ∈.
b) Vật cách vị trí cân bằng một khoảng lớn nhất bằng 3 cm.
O
S
D
C B
A
t
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.