Đề kiểm tra Toán 12 năm 2021 - 2022 trường Nguyễn Khuyến  Lê Thánh Tông - TP HCM

Đề kiểm tra Toán 12 năm 2021 - 2022 trường Nguyễn Khuyến Lê Thánh Tông - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra thường xuyên môn Toán 12 năm học 2021 – 2022 trường THCS – THPT Nguyễn Khuyến và TH – THCS – THPT Lê Thánh Tông, thành phố Hồ Chí Minh (mã đề 511); kỳ thi được diễn ra vào ngày 20 tháng 03 năm 2022. Trích dẫn đề kiểm tra Toán 12 năm 2021 – 2022 trường Nguyễn Khuyến & Lê Thánh Tông – TP HCM : + Cho đa giác đều A1A2 · · · A20. Số ngũ giác có 5 đỉnh lấy từ 20 điểm A1 A2 · · · A20 và có đúng 1 cạnh là cạnh của đa giác A1A2 · · · A20 là? + Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, có thể tích bằng 24cm3. Gọi E là trung điểm SC. Một mặt phẳng chứa AE cắt các cạnh SB và SD lần lượt tại M và N. Tìm giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp S.AMEN. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (a; 0; 0), B (0; b; 0), C (0; 0; c), trong đó a > 0, b > 0, c > 0. Mặt phẳng (ABC) đi qua điểm I (1; 2; 3) sao cho thể tích khối tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó các số a, b, c thỏa mãn đẳng thức nào sau đây?

Xem trước nội dung

Trường THCS -THPT Nguyễn Khuyến

Trường TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông

(Đềcó 6 trang)

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN - KHỐI 12

MÔN: TOÁN - Ngày: 20/03/2022

Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã đề: 511

Câu 1. Phương trình log3 (3x −2) = 3 có nghiệm là

A x = 25

3 . B 87. C x = 29

3 . D x = 11

3 .

Câu 2. Cho hình nón có góc ởđỉnh bằng 120◦và diện tích xung quanh 2π √

3. Tìm chiều cao của

hình nón.

A

√

2. B

√

3. C 1. D 2.

Câu 3. Cho hàm sốy = f(x) có f ′(x) = x2(x −1)3(3 −x)(x −5). Sốđiểm cực tiểu của hàm số

là

A 1. B 2. C 3. D 4.

Câu 4. Cho f (x), g (x) là các hàm sốxác định và liên tục trên R. Trong các mệnh đềsau, mệnh

đềnào sai?

A

Z f (x) g (x) dx = Z f (x) dx. Z g (x) dx.

B

Z [f (x) + g (x)] dx = Z f (x) dx + Z g (x) dx.

C

Z [f (x) −g (x)] dx = Z f (x) dx − Z g (x) dx.

D

Z 2f (x) dx = 2 Z f (x) dx.

Câu 5. Đồthịcủa hàm sốnào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ

bên?

A y = x3 −3x2 + 1. B y = −x3

3 + x2 + 1.

C y = 3x2 + 2x + 1. D y = x4 + 3x2 + 1.

x

y

O

Câu 6. Hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên

như hình bên. Hàm sốđã cho nghịch biến trên

khoảng nào sau đây?

A (−∞; −2). B (3; +∞).

C (0; 3). D (−3; 3).

x

y′

y

−∞ −3 0 3 +∞

− 0 + 0 − 0 +

+∞ +∞

−2 −2

1

−2 −2

+∞ +∞

Câu 7. Cho sốphức z = 1 + 2i. Sốphức liên hợp của z là

A ¯z = −1 −2i. B ¯z = 2 + i. C ¯z = 1 −2i. D ¯z = −1 + 2i.

Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A (3; −2; 5),B (−2; 1; −3) và C (5; 1; 1).

Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độlà

Trang 1/6 - Mã đề511

A G (2; 1; −1). B G (−2; 0; 1). C G (2; 0; −1). D G (2; 0; 1).

Câu 9. Gọi R, S, V lần lượt là bán kính, diện tích mặt cầu và thểtích của khối cầu. Công thức

nào sau đây sai?

A V = 4

3πR3. B S = 4πR2. C S = πR2. D 3V = S.R.

Câu 10. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A (1; 4; −7) và vuông góc với mặt phẳng

x + 2y −2z −3 = 0 có phương trình là

A x −1

1 = y −4

2 = z −7

−2 . B x + 1

1 = y + 4

4 = z −7

−7 .

C x −1

1 = y −4

2 = z + 7

−2 . D x −1

1 = y −4

−2 = z + 7

−2 .

Câu 11. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) : (x + 4)2 + (y −5)2 + (z + 6)2 = 9 có tâm và bán

kính lần lượt là

A I (−4; 5; −6) , R = 3. B I (4; −5; 6) , R = 3.

C I (4; −5; 6) , R = 81. D I (−4; 5; −6) , R = 9.

Câu 12. Hàm sốnào sau đây đồng biến trên khoảng (−∞; +∞).

A y = √

3 − √

2 x. B y = 2

e

x .

C y =

√

3 + √

2 3

!x . D y =

√

3 + √

2 4

!x .

Câu 13. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào có một nguyên hàm là hàm sốF (x) = ln |x|?

A f (x) = |x|. B f (x) = 1

x. C f (x) = x3

2 . D f (x) = x.

Câu 14. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = x + 1 −3x + 2 là?

A x = −1

3. B x = 2

3. C y = 2

3. D y = −1

3.

Câu 15. Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y = √x; y = 0; x = 4. Diện tích S của hình

phẳng H bằng

A S = 3. B S = 15

4 . C S = 16

3 . D S = 17

3 .

Câu 16. Tìm tập xác định D của hàm sốy = log√

2 (x2 −3x + 2).

A D = (−∞; 1). B D = (−∞; 1) ∪(2; +∞).

C D = (2; +∞). D D = (1; 2).

Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữnhật với AB = a, BC = a √

3. Cạnh

bên SA vuông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30◦. Tính thểtích

V của khối chóp S.ABCD theo a.

A V = 2 √

6a3

3 . B V = √

3a3. C V =

√

3a3

3 . D V = 2a3

3 .

Câu 18. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu?

A y = x4 −x2 + 3. B y = x4 + x2 + 3. C y = −x4 −x2 + 3. D y = −x4 + x2 + 3.

Câu 19. Đồthịhàm sốnào dưới đây có tiệm cận đứng?

A y = x2 + 3x + 2

x −1 . B y = x2

x2 + 1. C y = √

x2 −1. D y = x2 −1

x + 1 .

Trang 2/6 - Mã đề511

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.