TRƯỜNG THCS - THPT NGUYỄN KHUYẾN
TRƯỜNG TH - THCS - THPT LÊ THÁNH TÔNG
(Đềcó 6 trang)
ĐỀKIỂM TRA ĐỊNH KÌ KHỐI 12
Môn: TOÁN — Ngày 19/06/2022
Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Mã đề123
Câu 1. Cho cấp sốnhân (un) có sốhạng đầu u1 = 2 và u6 = 486. Công bội q của cấp sốnhân đã
cho bằng
A q = 3
2. B q = 2
3. C q = 5. D q = 3.
Câu 2. Cho hàm sốy = f (x) có đạo hàm f ′(x) = x2 −2x, ∀x ∈R. Hàm sốy = −2f (x) đồng
biến trên khoảng
A (0; 2). B (2; +∞). C (−2; 0). D (−∞; −2).
Câu 3. Cho hàm sốy = f (x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
x f ′(x)
−∞ −2 0 2 3 +∞ + 0 − 0 + 0 − 0 −
Hàm sốđã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A 0. B 1. C 3. D 2.
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a tâm O, SO vuông góc với
(ABCD), SO = a. Thểtích của khối chóp S.ABCD là
A 4a3. B 2a3. C 4a3
3 . D 2a3
3 .
Câu 5. Cho sốphức z thỏa mãn (i −1)z + z = −2 −3i. Phần thực của sốphức z bằng
A −2. B 1. C −1. D 2.
Câu 6. Đồthịhàm sốy = x3 + 2x −3 cắt trục hoành tại điểm có tọa độlà
A (1; 0) . B (0; −3) . C (−1; 0). D (0; −1) .
Câu 7. Sốtiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = √
x + 4 −2
x2 + x là
A 0. B 2. C 1. D 3.
Câu 8. Hàm sốy = f (x) liên tục trên R và có đạo hàm f ′(x) = x(x −1)(x2 −1). Hàm sốy = f (x)
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A (0; 1) . B (−1; 0) . C (1; 2) . D (−2; −1).
Câu 9. Cho hàm sốy = −2x3 + 3x2 + 1. Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị
của đồthịhàm sốđã cho.
A y = x −1. B y = −x + 1. C y = x + 1. D y = −x −1.
Câu 10. Đạo hàm của hàm sốy = ln x2 + 2 là
A y′ = x x2 + 2. B y′ = 1 x2 + 2. C y′ = 2x x2 + 2. D y′ = 2x + 2
x2 + 2.
Trang 1/6 - Mã đề123
Câu 11. Hàm sốnào dưới đây đồng biến trên R?
A y = x3 + x. B y = −x3 + 3x −1. C y = x2 −2x. D y = log2 x.
Câu 12. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho tam giác ABC có trọng tâm G. Biết A(1; −2; −3),
B(3; 4; −1), G(2; 1; −1). Tọa độđiểm C là
A C(1; 1; −1) . B C(2; 1; 1) . C C(1; 2; −1). D C(−2; 1; 3) .
Câu 13. Tìm giá trịcủa tham sốthực m đểgiá trịnhỏnhất của hàm sốy = 2x + m
x + 1 trên đoạn [0; 4]
bằng 3.
A m = 7. B m = 3. C m = 1. D m = 5.
Câu 14. Giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm sốf (x) = 1
3x3 −3
2x2 + 2x + 1 trên [0; 3] là
A 5
3 và 1. B 5
2 và 11
6 . C 11
6 và 1. D 5
2 và 1.
Câu 15. Biết
1 Z
0
2x + 3
2 −x dx = a ln 2 + b với a, b ∈Q. Hãy tính a + 2b.
A a + 2b = 3. B a + 2b = 0. C a + 2b = 10. D a + 2b = −10.
Câu 16. Khối chóp có thểtích bằng 144 và chiều cao bằng 12 thì diện tích đáy của nó bằng
A 12. B 24. C 4. D 36.
Câu 17. Cho
2 Z
−1 f (x)dx = 3 và
2 Z
−1 g(x)dx = −5. Tính I =
2 Z
−1 [3f (x) −g(x)]dx
A I = −10. B I = −4. C I = 4. D I = 14.
Câu 18. Tập xác định D của hàm sốy = (x −2)2(x −1) 1 5 là
A D = (1; +∞). B D = R\ {1}. C D = R. D D = (−∞; 1).
Câu 19. Cho hình chóp tứgiác đều S.ABCD có tất cảcác cạnh bằng
a (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng SC và BD bằng
A 90◦. B 30◦.
C 60◦. D 45◦.
B
A
C
D
O
S
Câu 20. Điểm A trong hình bên là điểm biểu diễn sốphức z.
Mệnh đềnào dưới đây đúng?
A Sốphức z có phần thực là −3, phần ảo là 2i.
B Sốphức z có phần thực là −3, phần ảo là 2.
C Sốphức z có phần thực là 3, phần ảo là 2i.
D Sốphức z có phần thực là 3, phần ảo là 2.
x
y
O
A 2
3
Trang 2/6 - Mã đề123
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.