Đề kiểm tra Toán 12 năm 2022 trường Nguyễn Khuyến  Lê Thánh Tông - TP HCM

Đề kiểm tra Toán 12 năm 2022 trường Nguyễn Khuyến Lê Thánh Tông - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm hướng đến kỳ thi chính thức tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán, giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra định kì môn Toán 12 năm học 2021 – 2022 trường THCS – THPT Nguyễn Khuyến & TH – THCS – THPT Lê Thánh Tông, thành phố Hồ Chí Minh; kỳ thi được diễn ra vào ngày 19 tháng 06 năm 2022. Trích dẫn đề kiểm tra Toán 12 năm 2022 trường Nguyễn Khuyến & Lê Thánh Tông – TP HCM : + Cho hàm số f(x) = x4 + bx2 + c (b, c ∈ R) có 3 điểm cực trị x1, x2, x3. Đồ thị hàm số g(x) = mx2 + nx + p (m, n, p ∈ R) đi qua 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số y = f(x). Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f(x) và y = g(x) bằng 4 15. Giá trị của T = b + c − (m + n + p) là? + Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 1)2 + (y − 1)2 + z2 = a2 và họ mặt phẳng (Pm) : (m2 + 1)x + 2my + 2√2z = 0. Có bao nhiêu giá trị a để khi m thay đổi luôn có duy nhất một mặt cầu cố định có tâm nằm trên mặt cầu (S) và tiếp xúc với mặt phẳng (Pm)? + Cho các số phức z và w thỏa mãn |z| = |w| = 2 và zw + wz + 8 = 0. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P = z − iw + 3i. Khi đó M − 5m có giá trị bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS - THPT NGUYỄN KHUYẾN

TRƯỜNG TH - THCS - THPT LÊ THÁNH TÔNG

(Đềcó 6 trang)

ĐỀKIỂM TRA ĐỊNH KÌ KHỐI 12

Môn: TOÁN — Ngày 19/06/2022

Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã đề123

Câu 1. Cho cấp sốnhân (un) có sốhạng đầu u1 = 2 và u6 = 486. Công bội q của cấp sốnhân đã

cho bằng

A q = 3

2. B q = 2

3. C q = 5. D q = 3.

Câu 2. Cho hàm sốy = f (x) có đạo hàm f ′(x) = x2 −2x, ∀x ∈R. Hàm sốy = −2f (x) đồng

biến trên khoảng

A (0; 2). B (2; +∞). C (−2; 0). D (−∞; −2).

Câu 3. Cho hàm sốy = f (x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

x f ′(x)

−∞ −2 0 2 3 +∞ + 0 − 0 + 0 − 0 −

Hàm sốđã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?

A 0. B 1. C 3. D 2.

Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a tâm O, SO vuông góc với

(ABCD), SO = a. Thểtích của khối chóp S.ABCD là

A 4a3. B 2a3. C 4a3

3 . D 2a3

3 .

Câu 5. Cho sốphức z thỏa mãn (i −1)z + z = −2 −3i. Phần thực của sốphức z bằng

A −2. B 1. C −1. D 2.

Câu 6. Đồthịhàm sốy = x3 + 2x −3 cắt trục hoành tại điểm có tọa độlà

A (1; 0) . B (0; −3) . C (−1; 0). D (0; −1) .

Câu 7. Sốtiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = √

x + 4 −2

x2 + x là

A 0. B 2. C 1. D 3.

Câu 8. Hàm sốy = f (x) liên tục trên R và có đạo hàm f ′(x) = x(x −1)(x2 −1). Hàm sốy = f (x)

nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A (0; 1) . B (−1; 0) . C (1; 2) . D (−2; −1).

Câu 9. Cho hàm sốy = −2x3 + 3x2 + 1. Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị

của đồthịhàm sốđã cho.

A y = x −1. B y = −x + 1. C y = x + 1. D y = −x −1.

Câu 10. Đạo hàm của hàm sốy = ln x2 + 2 là

A y′ = x x2 + 2. B y′ = 1 x2 + 2. C y′ = 2x x2 + 2. D y′ = 2x + 2

x2 + 2.

Trang 1/6 - Mã đề123

Câu 11. Hàm sốnào dưới đây đồng biến trên R?

A y = x3 + x. B y = −x3 + 3x −1. C y = x2 −2x. D y = log2 x.

Câu 12. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho tam giác ABC có trọng tâm G. Biết A(1; −2; −3),

B(3; 4; −1), G(2; 1; −1). Tọa độđiểm C là

A C(1; 1; −1) . B C(2; 1; 1) . C C(1; 2; −1). D C(−2; 1; 3) .

Câu 13. Tìm giá trịcủa tham sốthực m đểgiá trịnhỏnhất của hàm sốy = 2x + m

x + 1 trên đoạn [0; 4]

bằng 3.

A m = 7. B m = 3. C m = 1. D m = 5.

Câu 14. Giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm sốf (x) = 1

3x3 −3

2x2 + 2x + 1 trên [0; 3] là

A 5

3 và 1. B 5

2 và 11

6 . C 11

6 và 1. D 5

2 và 1.

Câu 15. Biết

1 Z

0

2x + 3

2 −x dx = a ln 2 + b với a, b ∈Q. Hãy tính a + 2b.

A a + 2b = 3. B a + 2b = 0. C a + 2b = 10. D a + 2b = −10.

Câu 16. Khối chóp có thểtích bằng 144 và chiều cao bằng 12 thì diện tích đáy của nó bằng

A 12. B 24. C 4. D 36.

Câu 17. Cho

2 Z

−1 f (x)dx = 3 và

2 Z

−1 g(x)dx = −5. Tính I =

2 Z

−1 [3f (x) −g(x)]dx

A I = −10. B I = −4. C I = 4. D I = 14.

Câu 18. Tập xác định D của hàm sốy = (x −2)2(x −1) 1 5 là

A D = (1; +∞). B D = R\ {1}. C D = R. D D = (−∞; 1).

Câu 19. Cho hình chóp tứgiác đều S.ABCD có tất cảcác cạnh bằng

a (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng SC và BD bằng

A 90◦. B 30◦.

C 60◦. D 45◦.

B

A

C

D

O

S

Câu 20. Điểm A trong hình bên là điểm biểu diễn sốphức z.

Mệnh đềnào dưới đây đúng?

A Sốphức z có phần thực là −3, phần ảo là 2i.

B Sốphức z có phần thực là −3, phần ảo là 2.

C Sốphức z có phần thực là 3, phần ảo là 2i.

D Sốphức z có phần thực là 3, phần ảo là 2.

x

y

O

A 2

3

Trang 2/6 - Mã đề123

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.