Đề kiểm tra Toán 12 năm 2022 - 2023 trường Nguyễn Khuyến  Lê Thánh Tông - TP HCM

Đề kiểm tra Toán 12 năm 2022 - 2023 trường Nguyễn Khuyến Lê Thánh Tông - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra định kì khối 12 môn Toán năm học 2022 – 2023 trường THCS – THPT Nguyễn Khuyến và TH – THCS – THPT Lê Thánh Tông, thành phố Hồ Chí Minh; kỳ thi được diễn ra vào ngày 06 tháng 11 năm 2022; đề thi có đáp án mã đề 123 – 579 – 642. Trích dẫn Đề kiểm tra Toán 12 năm 2022 – 2023 trường Nguyễn Khuyến & Lê Thánh Tông – TP HCM : + Cắt theo đường chéo của một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, ta thu được hai tam giác vuông bằng nhau. Quay miền tam giác thứ nhất quanh cạnh góc vuông ứng với chiều dài tấm bìa ban đầu, ta được khối tròn xoay có thể tích V1. Quay miền tam giác thứ hai quanh cạnh huyền của nó, ta được khối tròn xoay có thể tích V2. Biết rằng tổng 3 1 2 45 18 5 dm 20 V V. Tìm diện tích S của tấm bìa ban đầu. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng AB, CD bằng 2; khoảng cách giữa hai đường thẳng AD, BC bằng 3. Góc hợp bởi hai mặt bên (SAB), (SBC) với mặt đáy theo thứ tự bằng 0 0 60 45; đồng thời góc hợp bởi hai mặt phẳng (SAC), (SBD) bằng 0 90. Gọi a b lần lượt là khoảng cách từ O đến hai mặt phẳng (SCD) (SAD). Giá trị biểu thức 2 2 1 1 T a b bằng? + Cho hai hàm số 2 f x x x 2 2 và 2 2 g x m x x m 1 4 2. Biết rằng trên đoạn 0 2 hai hàm số đã cho cùng đạt giá trị lớn nhất bằng 0 y, đồng thời giá trị này đạt được cùng tại điểm 0 x. Hãy tính giá trị P mx y 0 0.

Xem trước nội dung

MÃ ĐỀ 123 1

Trường THCS-THPT Nguyễn Khuyến Trường TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ KHỐI 12

Môn: Toán; Ngày 06/11/2022 (Đề gồm 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên học sinh:………………………………………………; Số báo danh:……………… Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục

trên và có bảng biến thiên: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 − và giá trị cực đại bằng 2 . B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và

giá trị nhỏ nhất bằng 2 −. C. Hàm số đạt cực đại tại 1 x = − và đạt cực tiểu tại 1 x = . D. Hàm số có đúng một điểm cực trị. Câu 2. Các khoảng đồng biến của hàm số 4 2 8 4 y x x = − − là

A. ( ) ; 2 −− và ( ) 0;2 . B. ( ) 2;0 − và ( ) 2;+.

C. ( ) 2;0 − và ( ) 0;2 . D. ( ) ; 2 −− và ( ) 2;+.

Câu 3. Cho 0, 1 a a  , biểu thức 3 loga P a = có giá trị bằng

A. 3 −. B. 1

3 . C. 3. D. 1 3 − .

Câu 4. Cho khối trụ có chiều cao bằng 4a và bán kính đáy bằng 2a . Thể tích khối trụ đã cho bằng

A.

3 16

3 a  . B. 3 32 a  . C.

3 32

3 a  . D. 3 16 a  .

Câu 5. Tổng hoành độ các giao điểm của đồ thị hàm số

3 2 3 3 y x x = − + và đường thẳng y x = là. A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 0 . Câu 6. Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào?

A. 4 2 2 3 y x x = + −. B. 4 2 2 3 y x x = − −.

C. 4 2 2 3 y x x = − − + .

D. 4 2 2 3 y x x = − + + .

Câu 7. Đồ thị hàm số

( )

2025 1

1 y

x =

−

có đường tiệm cần đứng là

A. 1 x = . B. 1 y = . C. 0 x = . D. 0 y = .

Câu 8. Cho biểu thức

6 4 2 3 P x x x =   với 0 x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

7 12 P x = . B.

15 16 P x = . C.

5 16 P x = . D.

15 12 P x = . Câu 9. Gọi r là bán kính đường tròn đáy và l là độ dài đường sinh của hình trụ. Diện tích xung quanh của

hình trụ là

MÃ ĐỀ 123 2

A. 2 2 r l  . B. rl  . C. 2 rl  . D. 1

3 rl  .

Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ

Phương trình ( ) 1 f x = có bao nhiêu nghiệm?

A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 11. Một khối chóp có diện tích đáy bằng 3 2 và thể tích bằng 50 . Tính chiều cao của khối chóp đó.

A. 10. B. 5

3 . C. 10

3 . D. 5.

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn   1;5 và có đồ thị như

hình vẽ. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn   1;5 . Giá trị M m − bằng

A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 5.

Câu 13. Cho cấp số cộng ( ) nu với 2 3 u = và 3

7 . 2 u = Công sai của cấp

số cộng đã cho bằng

A. 6

7 . B. 7

6 . C. 1 2 − . D. 1

2 .

Câu 14. Cho tứ diện OABC có OA, OB , OC đôi một vuông góc với nhau và OA a = , OB b = , OC c = . Tính thể tích khối tứ diện OABC .

A. abc. B. 2

abc . C. 3

abc . D. 6

abc .

Câu 15. Cho hàm số ( ) y f x = có tập xác định  \ 1 , liên tục trên các khoảng ( ) ( ) ;1 , 1; − + và có bảng xét

dấu đạo hàm ( ) f x  như hình vẽ bên dưới:

Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = trên tập xác định là:

A. 5. B. 4 . C. 2 . D. 3. Câu 16. Cho ba số dương ( ) , , 1, 1 a b c a b   và các số thực  khác 0 . Đẳng thức nào sai?

A. 1 log log a a b b 

 = . B. ( ) log . log log a a a b c b c = + .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.