KTĐK - TOÁN 12 – (19/03/2023) Trang 1/6 - Mã đề 142
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút.
Ngày 19/03/2023.
Họ và tên thí sinh :…….……..….................................................................................. SBD……………………………….
(Đề gồm 6 trang)
Câu 1. Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên ?
A.
2 3. f x x B.
4 2. f x x x C. . 3
x f x D. log5 . x f x
Câu 2. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình
bên. Điểm cực đại của hàm số y f x là
A. 2. x B. 2. y
C. 1. y D. 1. x
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 0 x là
A. 2 ;log 5 . S B. 2 0;log 5 . S C. 2 0;log 5 . S D. 5 0;log 2 . S
Câu 4. Một hình nón có chiều cao là h và bán kính của đường tròn đáy bằng R . Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng
A. 2 . Rh B. . Rh C. 2 2 2 . R h R D. 2 2. R h R
Câu 5. Trong không gian Oxyz , một véctơ pháp tuyến mặt phẳng Oxz có tọa độ là
A. 0;1;1 . B. 1;0;1 . C. 0;1;0 . D. 1;0;0 .
Câu 6. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y f x , biết
2 3 2 5 , f x x x x x .
A. ; 5 . B. 2;3 . C. 5; 2 . D. 3; .
Câu 7. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1;3
và có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn 1;3 bằng
A. 3. B. 5. C. 0. D. 4.
Câu 8. Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A. 2. y x B. 5 3. y x C. 2 . y x D.
1 3. y x
Câu 9. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy 2 20cm B và chiều cao 3cm h là
A. 3 23cm . V B. 3 20cm . V C. 3 60cm . V D. 3 45cm . V
Sở GD & ĐT TP. HCM TRƯỜNG TH –THCS – THPT LÊ THÁNH TÔNG
TRƯỜNG THCS – THPT NGUYỄN KHUYẾN.
Mã Đề 142
1
0 0
2 x
y'
y
0
+
1 3
0
5 4
+
KTĐK - TOÁN 12 – (19/03/2023) Trang 2/6 - Mã đề 142
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho 2 3 OA i j k
. Hình chiếu của A lên mặt phẳng Oxz là
A. 2;0;3 . M B. 0; 1;0 . N C. 2;0; 1 . P D. 0;3;0 . Q
Câu 11. Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ:
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại? A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 12. Các số 5, , 9, a b theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Khi đó:
A. 60. ab B. 96. ab C. 72. ab D. 77. ab
Câu 13. Tiệm cận ngang của đồ thị của hàm số 5x y có phương trình:
A. 0. x B. 5. y C. 0. y D. 5. x
Câu 14. Cho hàm số
2 4 f x x x . Giá trị của
2
1
d f x x bằng
A. 3. B. 5. C. 7 . 3 D. 7 ln2. 3
Câu 15. Đồ thị của hàm số
2 2 4 2 y x x cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 16. Trong không gian Oxyz , mặt cầu
2 2 2 : 4 6 3 0 S x y z x y có diện tích bằng
A. 120 . B. 40 . C. 32 . D. 64 .
Câu 17. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua ba điểm 1;0;0 , 0;2;0 , 0;0; 4 A B C có
phương trình là
A. 0. 1 2 4 x y z B. 1. 1 2 4 x y z C. 1. 1 2 4 x y z D. 1. 1 2 4 x y z
Câu 18. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ ở bên?
A. 2. x y x B. 2 1. 2 x y x
C. 2. 2 x y x
D. 2 4 . 2 2 x y x
Câu 19. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. cos d sin . x x x C B. 5 6 1 d . 5 x x x C
C.
1 e e d , 1 1
x x x C x x
. D. 1 d ln 2023 . x x C x
Câu 20. Số nghiệm thực của phương trình:
2 1 ln 3 ln 1 0 x x là
A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.