Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán liên trường THPT - Nghệ An

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán liên trường THPT - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán liên trường THPT, tỉnh Nghệ An. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 07 tháng 02 năm 2026. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 1101 – 1102 – 1103 – 1104. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán liên trường THPT – Nghệ An : + Trong kế hoạch vận hành thử nghiệm phân đoạn dài 290 km thuộc dự án đường sắt tốc độ cao, các kỹ sư cần xác định vận tốc khai thác v (km/h) cho đoàn tàu (200 ≤ v ≤ 350) để đạt hiệu quả kinh tế cao nhất. Các thông số được xác định như sau: Công suất tiêu thụ điện của đoàn tàu là P(v) = 5v3 (W). Giá điện kinh doanh ưu đãi là 2 nghìn đồng/kWh. Chi phí vận hành cố định: Bao gồm nhân lực, bảo trì và các chi phí quản lý khác, được tính là 197780 nghìn đồng cho mỗi giờ tàu chạy. Số lượng khách mua vé phụ thuộc vào vận tốc khai thác theo hàm số: N(v) = v + 610 (hành khách). Giá vé bình quân cho phân đoạn này là 1 triệu đồng/khách. Hãy xác định vận tốc khai thác v để lợi nhuận ròng của mỗi chuyến tàu trên phân đoạn này là lớn nhất (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). + Một trang trại quy hoạch trồng bưởi da xanh và cam sành trên tổng diện tích tối đa là 9 ha. Để trồng 1 ha bưởi da xanh cần 30 công lao động và 20 triệu đồng tiền vốn. Để trồng 1 ha cam sành cần 10 công lao động và 60 triệu đồng tiền vốn. Trang trại hiện có tối đa 210 công lao động và nguồn vốn đầu tư không vượt quá 420 triệu đồng. Lợi nhuận thu được ước tính là 50 triệu/ha bưởi da xanh và 40 triệu/ha cam sành. Hãy xác định mức lợi nhuận tối đa có thể đạt được (đơn vị triệu đồng). + Một hộp đựng 30 lá thăm khác nhau được đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 4 lá thăm từ hộp. Tính xác suất để trong 4 lá thăm được chọn có ít nhất 2 lá thăm là số nguyên tố và tổng của 4 số đó là một số chẵn. (Làm tròn đến hàng phần mười).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 1101

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN LIÊN TRƯỜNG THPT

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026

Môn: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

1101 Họ và tên:…………………………………………………..........SBD:……………...... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cô Hằng thống kê đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở một lâm trường như sau

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là A. 25 . B. 5. C. 20 . D. 18. Câu 2. Cho hàm số ( ) 3 2 f x ax bx cx d = + + + có đồ

thị như hình sau đây:

Giá trị cực tiểu của hàm số ( ) y f x = là

A. ( ) 0; 1 N − . B. 1 y = −.

C. 0 x = . D. 1 x = −.

Câu 3. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 3 x y − = . B. 2026x y = . C. 2 1 1 x y x − = − . D. 2 log y x = .

Câu 4. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 4 x y x + = − là

A. 1 2 x = . B. 2 y = . C. 1 2 y = . D. 2 x = .

Câu 5. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho điểm M có hình chiếu vuông góc lên mặt phẳng ( ) Oxy và ( ) Oxz lần lượt là ( ) 1 2;3;0 M và ( ) 2 2;0; 5 M − . Toạ độ của điểm M là

A. ( ) 2; 3;5 M − − . B. ( ) 2;3; 5 M − . C. ( ) 2; 5;3 . M − D. ( ) 2; 3;5 M − .

Câu 6. Cho hàm số 2 ax y x c + = + có đồ thị như hình sau đây

Tính giá trị của biểu thức 2 . P a c = − A. 5. B. 3. C. 3 −. D. 5 −.

Trang 2/4 - Mã đề 1101

Câu 7. Bạn An có một tấm bìa hình vuông cạnh 20 cm. Bạn muốn cắt bỏ ở bốn góc bốn hình vuông nhỏ bằng nhau để gấp và dán lại thành một hình hộp chữ nhật không có nắp (tham khảo hình vẽ). Để hộp có thể tích lớn nhất thì độ dài cạnh của hình vuông nhỏ bị cắt là

A. 20 3 cm . B. 10 3 cm.

C. 5 cm. D. 4 cm . Câu 8. Một cấp số nhân có ba số hạng liên tiếp là 4;10;a . Tính 2 .a A. 25 . B. 32. C. 16. D. 50. Câu 9. Trong mặt phẳng , Oxy cho đường tròn ( ) C có phương trình ( ) ( ) 2 2 2 3 5. x y − + + = Toạ độ tâm I và

bán kính R của đường tròn ( ) C là

A. ( ) 2; 3 , 5 I R − = . B. ( ) 2; 3 , 5 I R − = . C. ( ) 2;3 , 5 I R − = . D. ( ) 2;3 , 5 I R − = .

Câu 10. Cho hình hộp . ' ' ' '. ABCD A B C D Chọn đẳng thức đúng:

A. ' ' DB DA DD DB = + +    

. B. ' AC AC AB AD = + +    

. C. ' ' AC AB AA AD = + +    

.

D. ' DB DA DD DC = + +    

.

Câu 11. Cho hàm số ( )

3 2 khi 1 1 2 khi 1

x x f x x mx x

 + − >  =  −  + ≤ 

. Tìm giá trị của tham số m để hàm số ( ) f x liên tục trên .

A. 1 4 . B. 7 12 − . C. 7 4 − . D. 1 12 .

Câu 12. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho hai vectơ ( ) ( ) 1;0;1 , 2;0;0 . a b = =   Góc giữa hai

vectơ a và b 

là A. 0 30 . B. 0 150 . C. 0 60 . D. 0 45 . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một cửa hàng điện thoại khảo sát thời gian sử dụng pin liên tục (đơn vị: giờ) của 40 điện thoại thuộc hai dòng: Dòng A và dòng B; Kết quả được thu thập và tổng hợp trong bảng tần số ghép nhóm sau:

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm cho cả 40 điện thoại là 10 R = (giờ).

b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho cả 40 điện thoại là 4,5 giờ (làm tròn đến hàng phần

chục).

c) Thời gian sử dụng pin của điện thoại dòng B đồng đều hơn điện thoại dòng A;

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.