Đề thi thử TN THPT 2026 môn Toán lần 1 trường chuyên ĐH Vinh - Nghệ An

Đề thi thử TN THPT 2026 môn Toán lần 1 trường chuyên ĐH Vinh - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi khảo sát chất lượng môn Toán 12 kết hợp thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2025 – 2026 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên Đại học Vinh, tỉnh Nghệ An. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 08 tháng 02 năm 2026. Đề thi có đáp án mã đề 0135 0156 0168 0179. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2026 môn Toán lần 1 trường chuyên ĐH Vinh – Nghệ An : + Có hai chuồng A và B. Chuồng A ban đầu có 9 con dê trắng và 8 con dê đen. Chuồng B ban đầu có 5 con dê trắng và 6 con dê đen. Các con dê được xem như nhau về kích thước và khả năng bị chọn. Người ta bắt ngẫu nhiên đồng thời 3 con dê từ chuồng A chuyển sang chuồng B. Sau đó, từ chuồng B bắt ngẫu nhiên 2 con dê ra kiểm tra. Biết rằng cả 2 con dê bắt ra đều là dê trắng. Hỏi xác suất để cả 2 con dê trắng đó đều là dê chuyển từ chuồng A sang là bao nhiêu phần trăm? (kết quả làm tròn đến 2 chữ số ở phần thập phân). + Một công ty du lịch chuyên tổ chức các Tour Trải nghiệm – khám phá, đặt hàng cho một cơ sở sản xuất lều bạt một lô hàng gồm 10 chiếc lều bạt du lịch giống hệt nhau, hình chóp tứ giác đều mà thể tích trong mỗi chiếc lều là 18m3, đơn giá tính theo diện tích bạt sử dụng là 500 nghìn đồng / m2, (không tính đến đường viền, nếp gấp và lều không may bạt ở đáy). Hỏi số tiền ít nhất mà công ty du lịch phải trả cho cơ sở sản xuất lều bạt là bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). + Một cơ sở sản xuất thiết bị cứu hộ chế tạo một chiếc phao cứu sinh như hình minh họa. Khi đó, theo mặt cắt qua tâm, người ta thấy, bán kính ngoài của phao bằng 35 cm,bán kính trong của phao bằng 25 cm. Phao được làm từ một loại vật liệu đồng chất, có khối lượng riêng bằng 0,05g/cm3 (coi phao là khối đặc, không có khoang rỗng bên trong). Tính khối lượng của chiếc phao (đơn vị kg), biết kết quả làm tròn đến hàng phần trăm, số π nhận giá trị bằng 3,1416.

Xem trước nội dung

Mã đề 0135 Trang 1/4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP

THI THỬ LỚP 12, NĂM HỌC 2025-2026 ( Lần 1)

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút; không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ................................................... Số báo danh: ………. PHẦN I. (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) 2sin 1 f x x = + trên  là A. 2cos .x B. 2cos . x x C − + + C. 2cos . x x C + + D. 2cos 1 . x C − + + Câu 2. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz đường thẳng d đi qua điểm ( 1; 4; 6), M − nhận

(3; 2; 7) u − 

làm vectơ chỉ phương có phương trình là

A. 3 2 7 . 1 4 6 x y z − + − = = − B. 1 4 6. 3 2 7 x y z − + + = = −

C. 3 2 7 . 1 4 6 x y z + − + = = − D. 1 4 6. 3 2 7 x y z + − − = = −

Câu 3. Cho cấp số nhân ( ) n u thỏa mãn 4 1.8. u u = Công bội q của ( ) nu bằng

A. 3. B. 2. C. −2. D. −3. Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm là ( ) f x ′ liên tục trên [ 2; 3]. − Hàm số ( ) y f x ′ = có đồ thị như hình vẽ:

Biết

1

2 ( ) 3 f x dx

− ′ = ∫ và diện tích 5. 3 S = Giá trị (3) ( 2) f f − − bằng

A. 4. 3 B. 14. 3 C. 4. 3 − D. 14. 3 −

Câu 5. Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A và 2 , BC a =

2 3 , AA a ′ =  0 60 . ABC = Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3 6 . a B. 3. a C. 3 2 . a D. 3 3 . a Câu 6. Cho ( ), ( ) 0. P A P B > Công thức xác suất có điều kiện của biến cố A khi biết biến cố B đã xảy ra là

A. ( ) ( ). ( ) P AB P A B P A = ∣ B. ( ) ( ). ( ) P B P A B P A = ∣

C. ( ) ( ). ( ) P AB P A B P B = ∣ D. ( ) ( ). ( ) P A P A B P B = ∣

Mã đề thi: 0135

Mã đề 0135 Trang 2/4

Câu 7. Tập nghiệm của phương trình cot 3 x = là

A. 2 | . 3 S k k π π   = + ∈      B. | . 6 S k k π π   = + ∈     

C. 2 | . 6 S k k π π   = + ∈      D. | . 3 S k k π π   = + ∈     

Câu 8. Cho hình tứ diện ABCD có , , M N O lần lượt là trung điểm của , , . AB CD MN Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. . AB AC AD AO + + =    

B. 2 . AB AC AD AO + + =    

C. 4 . AB AC AD AO + + =    

D. 3 . AB AC AD AO + + =    

Câu 9. Tập xác định của hàm số 2 log (3 ) y x = − là

A. ( ; 3]. −∞ B. ( ; 3). −∞ C. (2; 3). D. (3; ). + ∞

Câu 10. Cho hình hộp 1 1 1 1 . ABCD A B C D có điểm M thuộc đoạn thẳng , AC (M không trùng với

A hoặc ). C Đường thẳng 1 B M song song với mặt phẳng nào sau đây?

A. 1 ( ). CDD B. 1 1 ( ). DAC C. 1 ( ). ADD D. 1 ( ). BDD

Câu 11. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ) P đi qua O và có vectơ

pháp tuyến (2; 2; 1). n − 

Khoảng cách từ điểm (3; 1; 1) M − đến ( ) P bằng

A. 9. B. 1. C. 5. 3 D. 3.

Câu 12. Cho mẫu số liệu

Nhóm [6; 7) [7; 8) [8; 9) [9; 10) [10; 11)

Tần số 8 12 10 2 3

Tứ phân vị thứ ba (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu bằng A. 8,63. B. 7,79. C. 7,76. D. 8,57. PHẦN II. (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho ( 1; 4; 4), ( 4; 6; 5) A B − − và đường thẳng 2 3 4 : . 2 3 5 x y z d − − + = = −

a) Hai đường thẳng AB và d chéo nhau. b) Góc giữa hai đường thẳng AB và d bằng 0 60 .

c) Khi điểm C thay đổi trên , d giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác ABC bằng 42.

d) Đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng AB và d đi qua (3; 3; 4). M Câu 2. Nhân dịp năm mới, cô giáo chuẩn bị 40 bao lì xì may mắn gồm ba loại: loại I có 12 bao, mỗi bao chứa 50 nghìn đồng; loại II có 10 bao, mỗi bao chứa 20 nghìn đồng; loại III là các bao còn lại, mỗi bao chứa 10 nghìn đồng. Ba học sinh An, Bình, Chi theo thứ tự lần lượt lên bốc thăm, mỗi người chỉ bốc đúng một bao lì xì và không hoàn lại. Biết các kết quả tính xác suất được làm tròn đến hàng phần trăm. a) Xác suất An bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45. b) Xác suất Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45. c) Biết …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.