Mã đề 0135 Trang 1/4
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP
THI THỬ LỚP 12, NĂM HỌC 2025-2026 ( Lần 1)
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút; không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ................................................... Số báo danh: ………. PHẦN I. (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) 2sin 1 f x x = + trên là A. 2cos .x B. 2cos . x x C − + + C. 2cos . x x C + + D. 2cos 1 . x C − + + Câu 2. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz đường thẳng d đi qua điểm ( 1; 4; 6), M − nhận
(3; 2; 7) u −
làm vectơ chỉ phương có phương trình là
A. 3 2 7 . 1 4 6 x y z − + − = = − B. 1 4 6. 3 2 7 x y z − + + = = −
C. 3 2 7 . 1 4 6 x y z + − + = = − D. 1 4 6. 3 2 7 x y z + − − = = −
Câu 3. Cho cấp số nhân ( ) n u thỏa mãn 4 1.8. u u = Công bội q của ( ) nu bằng
A. 3. B. 2. C. −2. D. −3. Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm là ( ) f x ′ liên tục trên [ 2; 3]. − Hàm số ( ) y f x ′ = có đồ thị như hình vẽ:
Biết
1
2 ( ) 3 f x dx
− ′ = ∫ và diện tích 5. 3 S = Giá trị (3) ( 2) f f − − bằng
A. 4. 3 B. 14. 3 C. 4. 3 − D. 14. 3 −
Câu 5. Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A và 2 , BC a =
2 3 , AA a ′ = 0 60 . ABC = Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. 3 6 . a B. 3. a C. 3 2 . a D. 3 3 . a Câu 6. Cho ( ), ( ) 0. P A P B > Công thức xác suất có điều kiện của biến cố A khi biết biến cố B đã xảy ra là
A. ( ) ( ). ( ) P AB P A B P A = ∣ B. ( ) ( ). ( ) P B P A B P A = ∣
C. ( ) ( ). ( ) P AB P A B P B = ∣ D. ( ) ( ). ( ) P A P A B P B = ∣
Mã đề thi: 0135
Mã đề 0135 Trang 2/4
Câu 7. Tập nghiệm của phương trình cot 3 x = là
A. 2 | . 3 S k k π π = + ∈ B. | . 6 S k k π π = + ∈
C. 2 | . 6 S k k π π = + ∈ D. | . 3 S k k π π = + ∈
Câu 8. Cho hình tứ diện ABCD có , , M N O lần lượt là trung điểm của , , . AB CD MN Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. . AB AC AD AO + + =
B. 2 . AB AC AD AO + + =
C. 4 . AB AC AD AO + + =
D. 3 . AB AC AD AO + + =
Câu 9. Tập xác định của hàm số 2 log (3 ) y x = − là
A. ( ; 3]. −∞ B. ( ; 3). −∞ C. (2; 3). D. (3; ). + ∞
Câu 10. Cho hình hộp 1 1 1 1 . ABCD A B C D có điểm M thuộc đoạn thẳng , AC (M không trùng với
A hoặc ). C Đường thẳng 1 B M song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. 1 ( ). CDD B. 1 1 ( ). DAC C. 1 ( ). ADD D. 1 ( ). BDD
Câu 11. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ) P đi qua O và có vectơ
pháp tuyến (2; 2; 1). n −
Khoảng cách từ điểm (3; 1; 1) M − đến ( ) P bằng
A. 9. B. 1. C. 5. 3 D. 3.
Câu 12. Cho mẫu số liệu
Nhóm [6; 7) [7; 8) [8; 9) [9; 10) [10; 11)
Tần số 8 12 10 2 3
Tứ phân vị thứ ba (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu bằng A. 8,63. B. 7,79. C. 7,76. D. 8,57. PHẦN II. (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho ( 1; 4; 4), ( 4; 6; 5) A B − − và đường thẳng 2 3 4 : . 2 3 5 x y z d − − + = = −
a) Hai đường thẳng AB và d chéo nhau. b) Góc giữa hai đường thẳng AB và d bằng 0 60 .
c) Khi điểm C thay đổi trên , d giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác ABC bằng 42.
d) Đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng AB và d đi qua (3; 3; 4). M Câu 2. Nhân dịp năm mới, cô giáo chuẩn bị 40 bao lì xì may mắn gồm ba loại: loại I có 12 bao, mỗi bao chứa 50 nghìn đồng; loại II có 10 bao, mỗi bao chứa 20 nghìn đồng; loại III là các bao còn lại, mỗi bao chứa 10 nghìn đồng. Ba học sinh An, Bình, Chi theo thứ tự lần lượt lên bốc thăm, mỗi người chỉ bốc đúng một bao lì xì và không hoàn lại. Biết các kết quả tính xác suất được làm tròn đến hàng phần trăm. a) Xác suất An bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45. b) Xác suất Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45. c) Biết …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.