Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán đợt 1 sở GDĐT Thái Nguyên

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán đợt 1 sở GDĐT Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán đợt 1 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên. Kỳ thi được diễn ra vào thứ Bảy ngày 07 tháng 03 năm 2026. Đề thi có đáp án mã đề 0101 – 0102 – 0103 – 0104. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán đợt 1 sở GD&ĐT Thái Nguyên : + Có bao nhiêu cách chọn sáu số từ mười số nguyên 2; 3; …; 11 và điền vào các ô của hình dưới đây (mỗi ô chỉ điền đúng một số) sao cho tổng các số ở mỗi hàng (kể cả hàng có một ô) bằng nhau? + Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 190 kg chất A và 13 kg chất B. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại I giá 5 triệu đồng, có thể chiết xuất được 25 kg chất A và 0,5 kg chất B. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại II giá 4 triệu đồng, có thể chiết xuất được 10 kg chất A và 2,5 kg chất B. Biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 12 tấn nguyên liệu loại I và không quá 8 tấn nguyên liệu loại II. Hỏi chi phí để mua nguyên liệu ít nhất bằng bao nhiêu triệu đồng? + Tung đồng thời hai con xúc xắc khác nhau đều cân đối và đồng chất ba lần. Bằng cách cộng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc trong mỗi lần tung ta được một số ngẫu nhiên từ 2 đến 12. Gọi ba số này lần lượt là a, b và t. Chọn ngẫu nhiên một tam giác có hai cạnh có độ dài là a, b và góc xen giữa chúng bằng (t – 1)15 độ. Xác suất để tam giác này là tam giác vuông bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 0101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH THÁI NGUYÊN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 (Đợt 1)

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ……………………………………………………………. Số báo danh: …………………………………………………………………. PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng  , ABCD tứ giác ABCD là hình vuông,

3  SA và 1.  AB Thể tích của khối chóp .S ABCD bằng

A. 2 .

B. 1.

C. 3.

D. 9.

Câu 2. Cho hình hộp . ABCD EFGH (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng GF song song với mặt phẳng nào sau đây?

A.   ACGE . B.   ABFE . C.   ABCD . D.   BDHF .

Câu 3. Nghiệm của phương trình   2 log 1 3   x là

A. 9  x . B. 4  x . C. 7  x . D. 10  x .

Câu 4. Cho hàm số đa thức bậc bốn   y f x có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

nào dưới đây?

A.   1;0  . B.   ; 1  . C.   ;1  . D.   1; .

Câu 5. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 5 2    x y x là đường thẳng có phương trình

A. 2  y . B. 5 2  y . C. 2 5  y . D. 2  y .

Câu 6. Nguyên hàm của hàm số  2   x f x x là

A. 2 2 ln 2  

x

x C . B.

2 2 ln 2 2  

x x C . C.

2 2 2   x x C . D. 2 2   x x C .

Mã đề thi 0101

Trang 2/4 - Mã đề thi 0101

Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

A. 2 1 2    x y x . B. 3 3 1    y x x . C. 3 3 1    y x x . D.

2 1 2 1    x y x .

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   2;1; 1  M trên mặt phẳng

  Oxz có tọa độ là

A.   0;1;0 . B.   2;1;0 . C.   0;1; 1  . D.   2;0; 1  .

Câu 9. Cho cấp số cộng   n u có 1 2  u và 4 11  u . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 3. Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ   2; 1;3   a ,   1;3; 2    b . Tọa độ của vectơ

2  

   c a b là A.   0; 7;7  . B.   4; 7;7  . C.   0;7;7 . D.   0; 7; 7   .

Câu 11. Mỗi ngày bác An đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày của bác An trong 20 ngày được thống kê ở bảng sau:

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là A. 0,5. B. 0,9. C. 0,575. D. 0,975.

Câu 12. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

A. 1  y . B. 0  y . C. 1  y . D. 2  y . PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình thang ABCD vuông tại A và B . Biết

(1;2;1), (2;0; 1)  A B , (6;1;0) C và diện tích hình thang ABCD bằng 6 2 .

a)  

3 cos , 3  

AB AC .

b) Tọa độ điểm D là   ; ; a b c . Khi đó 22

3    a b c .

c) Gọi điểm   ; ; M M M M x y z nằm trên mặt phẳng   Oxy thỏa mãn 2 2 2 2 3   MA MB MC đạt giá trị nhỏ

nhất. Khi đó 4  M x .

d) . 9  

AB AC .

Trang 3/4 - Mã đề thi 0101

Câu 2. Trong hình vẽ sau đây, khi kéo ra khỏi vị trí cân bằng ở điểm O và buông tay, lực đàn hồi của lò xo

khiến vật A gắn ở đầu của lò xo dao động quanh O . Tọa độ s (centimét) của A trên trục Ox vào thời điểm t

(giây) sau khi buông tay được xác định bởi công thức 10sin 10 . 2          s t

a) Giá trị nhỏ nhất của hàm số 10sin 10 2          s t bằng 1. 

b) Thời điểm đầu tiên tọa độ của vật A trên trục bằng 5 là 2 15

  t (giây).

c) Tập xác định của hàm số 10sin 10 2          s t là .

d) Trong 3 giây đầu tiên vật đi qua vị trí cân bằng 10 lần.

Câu 3. Cây cà chua khi trồng có chiều cao 5 cm. Tốc độ tăng chiều cao của cây cà chua sau khi trồng t tuần

được cho bởi hàm số 

3 2, 0,1   v t t t đơn vị: centimét/tuần. Gọi  h t là độ cao của cây cà chua ở tuần thứ

t , đơn vị: centimét.

a) Vào thời điểm cây cà chua đó phát triển nhanh nhất, chiều cao của cây cà chua nhỏ hơn 54 cm.

b) Cây cà chua đó có thể phát triển và cao hơn 88 cm.

c) Tốc độ tăng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.