Mã đề 0101 Trang 1/5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI PHÒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT
Năm học 2024-2025
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh:………………………………………. Số báo danh:………. Mã đề thi: 0101 PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án. Câu 1. Trong không gian toạ độ , Oxyz vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) : 3 5 2 1 0 P x y z − − + = ? A. 1 ( 3; 5;2 ). n = − − B. 2 ( 3; 5;2 ). n = −
C. 4 (3; 5;2 ). n = D. 3 ( 3; 5; 2 ). n = − −
Câu 2. Phương trình 1 sin 2 x = có nghiệm là
A.
1 2 6 , . 5 2 6
x k k x k
π
π
= + ∈ = +
B.
2 6 , . 5 2 6
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = +
C.
1 2 2 , . 1 2 2
x k k x k
π
π π
= + ∈ = − +
D.
2 6 , . 2 6
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = − +
Câu 3. Cho bảng biến thiên của hàm số ( ) y f x = , hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. (1; 2). B. (0; 1 ). C. ( 2; 0). − D. ( 1; 1 ). − Câu 4. Cho bảng biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về việc theo dõi cân nặng của 45 em học sinh lớp 1 tại trường Tiểu học ở địa phương cho kết quả
[16;21) [21;26) [26;31) [31;36)
11 21 8 5 Khoảng biến thiên R cho mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng A. 5. B. 20. C. 45. D. 21. Câu 5. Tổng của tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình 2 2 log (3 2) log (5 ) x x − > − bằng
A. 3. B. 7. C. 9. D. 0. Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ∆ đi qua điểm (1;2;3) M và có một véc tơ chỉ
phương ( 1;4;3) u −
. Phương trình tham số của ∆ là
Mã đề 0101 Trang 2/5
A.
1 2 4 , . 3 3
x t y t t z t
= − = − ∈ = +
B.
1 4 2 , . 3 3
x t y t t z t
= −+ = + ∈ = +
C.
1 2 4 , . 3 3
x t y t t z t
= − = − ∈ = −
D.
1 2 4 , . 3 3
x t y t t z t
= − = + ∈ = +
Câu 7. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D , góc giữa hai đường thẳng ' A B và ' B C bằng A. 45 o . B. 60 o . C. 30 o. D. 90 o. Câu 8. Cho ( ) nu là cấp số cộng có 9 2 5 u u = và 13 6 2 5. u u = + Số hạng đầu 1u và công sai d của cấp số cộng đó là A. 1 3, 4. u d = = B. 1 4, 3. u d = =
C. 1 4, 3. u d = − = D. 1 3, 4. u d = − =
Câu 9. Cho các biến cố A và B thoả mãn ( ) 0, ( ) 0. P A P B > > Khi đó, ( ) P A B ∣ bằng biểu thức nào dưới đây?
A. ( ) . ( ). ( ) P B P A P B A ∣ B. ( ) . ( ). ( ) P A P B P B A ∣
C. ( ). ( ). ( ) P B P B A P A ∣ D. ( ). ( ). ( ) P A P B A P B ∣
Câu 10. Nghiệm của phương trình
1 2 1 9 3
x x + =
là
A. 3. x = B. 1. x = C. 1. 5 x = − D. 1. x = −
Câu 11. Tích vô hướng của hai vectơ , a b trong không gian được tính bằng
A. | |.| |.( , ). a b a b B. | |.| |. a b
C. | |.| |.cos( , ). a b a b D. | |.| |.sin( , ). a b a b Câu 12. Cho các hàm số ( ), ( ) y f x y g x = = liên tục trên đoạn [ ; ] a b và có đồ thị như hình vẽ. Khi đó, diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số ( ), ( ) y f x y g x = = và hai đường thẳng , x a x b = = là
A. | ( ) ( ) | d .
a
b S f x g x x = − ∫ B. | ( ) ( ) | d .
b
a S f x g x x = − ∫
C. [ ( ) ( )]d .
a
b S f x g x x = − ∫ D. [ ( ) ( )]d .
b
a S g x f x x = − ∫
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.