Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Toán sở GDĐT Cần Thơ

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Toán sở GDĐT Cần Thơ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Toán sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ. Đề thi có đáp án mã đề 1001 1002 1003 1004 1005 1006 1007 1008. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Toán sở GD&ĐT Cần Thơ : + Theo số liệu điều tra về sức khỏe của một nhóm bệnh nhân tại một bệnh viện, người ta ghi nhận được có 30% bệnh nhân có hút thuốc lá. Số bệnh nhân bị viêm phổi trong những bệnh nhân có hút thuốc lá là 65% và số bệnh nhân bị viêm phổi trong những bệnh nhân không hút thuốc lá là 20%. Chọn ngẫu nhiên 1 người trong nhóm bệnh nhân trên. Tính xác suất để bệnh nhân được chọn có hút thuốc lá, biết rằng bệnh nhân đó không bị viêm phổi (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). + Bác Minh lên kế hoạch làm các hàng rào cho khu đất hình chữ nhật để bảo vệ cho rau trồng của mình. Bác rào 3 mặt xung quanh và một hàng rào ở giữa chia đôi khu đất, để trống một mặt phía bờ sông (như hình minh họa). Biết rằng, chi phí để làm chiều dài hàng rào là 60 nghìn đồng/mét, ba hàng rào theo chiều rộng còn lại có chí phí như nhau và bằng 50 nghìn đồng/mét và tổng chi phí cho việc làm hàng rào là 15 triệu đồng. Hỏi Bác Minh có thể rào được khu đất có diện tích lớn nhất là bao nhiêu mét vuông? + Mặt cắt ngang phần nóc của một nhà kho có dạng đường parabol (P). Người ta dự định lắp kính cho phần trước của nhà kho là miền giới hạn bởi (P) và trục hoành (như minh họa trên mặt phẳng Oxy). Tính diện tích phần kính cần lắp vào (bỏ qua các mối ghép), biết rằng phần cần lắp kính có chiều cao 21 m và chiều rộng là 70 m (đơn vị diện tích là m²).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 1001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Đề thi có 04 trang)

THI THỬ NGHIỆM KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:…………………………………………………….. Số báo danh:…………………………………………………………… PHẦN I. Thí sinh làm từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm (1; 1;4), (3;1;2). M N  Tọa độ vectơ MN



là A. ( 1; 1;1).  B. (2;2; 2).  C. (1;1; 1).  D. ( 2; 2;2).  Câu 2. Phát biểu nào dưới đây đúng?

A. 5 5 d . ln5

x x x C    B. 5 d 5 . x x x C   

C.

1 5 5 d . 1

x x x C x

     D. 1 5 d .5 . x x x x C    

Câu 3. Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu tiên 1 5 u  và công bội 5. q  Số hạng 5 u của ( ) n u là

A. 1 . 625 B. 3125. C. 1 . 125 D. 25.

Câu 4. Trong không gian , Oxyz đường thẳng đi qua điểm (1;3; 2) M  và vuông góc với mặt phẳng ( ) : 3 4 9 0 P x y z     có phương trình là

A.

1 3 3 .

2 4

x t y t

z t

      

B.

1 3 3 .

2 4

x t y t

z t

      

C.

1 3 3 .

4 2

x t y t

z t

      

D.

1 3 3 .

4 2

x t y t

z t

      

Câu 5. Hàm số nào sau đây có đồ thị là đường cong như hình bên dưới?

A. 3 2 3 . y x x x    B. 3 2 3 3 . y x x x    C. 3 2 3 3 . y x x x    D. 3 2 3 3 . y x x x    Câu 6. Cho hình chóp tứ giác . S ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC (tham khảo hình bên dưới).

Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào dưới đây? A. ( ). SCD B. ( ). SBC C. ( ). SAB D. ( ). ABC

Mã đề: 1001

ĐỀCHÍNH THỨC

Trang 2/4 - Mã đề 1001

Câu 7. Trong không gian , Oxyz phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và có một vectơ pháp tuyến (2; 1;3) n    là A. 2 3 0. x y z    B. 2 3 0. x y z    C. 2 3 2 0. x y z     D. 2 3 0. x y z     Câu 8. Trong không gian , Oxyz mặt cầu tâm (2; 1;3), I  bán kính 3 R  có phương trình là

A. 2 2 2 ( 2) ( 1) ( 3) 9. x y z       B. 2 2 2 ( 2) ( 1) ( 3) 9. x y z      

C. 2 2 2 ( 2) ( 1) ( 3) 9. x y z       D. 2 2 2 ( 2) ( 1) ( 3) 9. x y z      

Câu 9. Nghiệm của phương trình sin 0 6 x             

là

A. 2 ( ). 6 x k k      B. ( ). 6 x k k     

C. ( ). 6 x k k      D. 2 ( ). 6 x k k     

Câu 10. Nếu

2

0

( )d 3 f x x   và

2

0

( )d 5 g x x   thì

2

0

[ ( ) ( )]d f x g x x   bằng

A. 15.  B. 8.  C. 2. D. 2. 

Câu 11. Biểu thức 2 2cos 1 2      

bằng

A. cos .  B. cos . 2   C. cos . 2  D. cos .  

Câu 12. Xét các biến cố , A B với 8 ( ) 25 P B  và 2 ( ) . 25 P AB  Giá trị của ( | ) P A B là

A. 1 . 4 B. 2 . 17 C. 17 . 25 D. 16 . 625

PHẦN II. Thí sinh làm từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hàm số ( ) ln . f x x x x   a) Phương trình ( ) 0 f x   có nghiệm là 1. x  b) Hàm số ( ) f x đồng biến trên khoảng (0; ). 

c) Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của ( ) f x trên 1;2 2

       

bằng 1 (1 ln2). 2 

d) Đạo hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng (0; )  là ( ) ln . f x x   Câu 2. Một công ty vận tải cần tối ưu tổng chi phí cho mỗi chuyến xe chạy quãng đường km. 200 Biết

rằng tổng chi phí gồm có 2 phần: phần thứ nhất là chi phí vận hành 1

10000 ( ) 2 C x x   (nghìn đồng), với

(20;100) x  là tốc độ trung bình (km/h); phần thứ hai là chi phí bảo trì xe theo tốc độ

2

2

2 60 1000 ( ) 2 x x C x x     (nghìn đồng) và tổng chi phí 1 2 ( ) ( ) ( ). C x C x C x  

a) Tổng chi phí thấp nhất khi xe chạy với tốc độ trung bình (làm tròn đến hàng đơn vị) là 72 km/h. b) Đồ thị hàm số ( ) C x có tiệm cận xiên là 2 60. y x   c) Hàm số ( ) C x nghịch biến trên khoảng (20;70). d) Khi xe chạy với tốc độ trung bình từ 48 km đến 60km thì chi phí vận hành cao nhất là 200 nghìn đồng.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.