Trang 1/7 - Toán THPT - Mã đề Gốc
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Đề thi có 07 trang)
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2025-2026 Khóa ngày 29 tháng 11 năm 2025
MÔN: TOÁN - TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐIỂM BÀI THI GIÁM KHẢO (Họ tên và chữ ký)
SỐ PHÁCH (Do CTHĐ Chấm thi ghi) Bằng số Bằng chữ
Giám khảo 1 ………………………………………… Giám khảo 2 ………………………………………....
Quy định:
• Đề thi này gồm có 07 trang trong đó có 03 phần, tổng điểm là 50 điểm. • Máy tính sử dụng: FX-570 MS, FX-570 ES, FX-570 ES PLUS, FX-570 VN PLUS, VINACAL-570 ES- PLUS, FX-580 VNX, FX-880 BTG và các loại máy tính có chức năng tương đương.
• Thí sinh làm bài trực tiếp trên đề thi. −−−−−−−−−−−−−−− PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (12,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ ghi một phương án.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án
Câu 1. Góc giữa hai tiệm cận xiên của đồ thị hàm số
2
2 3 2
3 1
x x y x
bằng
A. 60 . B. 30 . C. 90 . D. 45 .
Câu 2. Lưu lượng ô tô vào một đường hầm được cho bởi công thức 2 290,4 0,36 13,2 246 v f v v v
(xe/giây), trong đó (km/h) v là vận tốc trung bình của các xe khi vào đường hầm. Vận tốc trung
bình của xe khi vào đường hầm là bao nhiêu km/h thì lưu lượng xe đạt lớn nhất (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
A. 26,1. B. 26,0. C. 26,2. D. 9,1.
Câu 3. Cho dãy số n u với 1 1 4 u và 1 . 1 4 n n n u u n Giá trị của 2 3 20 1 2 3 20 u u u u
bằng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
A. 0,33. B. 0,34. C. 3,00. D. 0,20.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: GỐC
Trang 2/7 - Toán THPT - Mã đề Gốc
Câu 4. Cho đa giác 1 2 n AA A (n nguyên dương) có chu vi là 485. Biết rằng độ dài các cạnh của
đa giác 1 2 n AA A tương ứng lập thành một cấp số cộng với công sai bằng 3, cạnh lớn nhất có độ dài là 62. Số cạnh của đa giác đã cho là
A. 10. B. 5. C. 12. D. 13.
Câu 5. Cho tứ giác ABCD có 12, 13, 8, 74 . AB AD BC CD ABC Diện tích của tứ
giác ABCD bằng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
A. 101. B. 202. C. 127. D. 74. Câu 6. Huyết áp là áp lực tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức cản của thành động mạch. Mỗi lần tim đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu gọi là huyết áp tâm thu và tâm trương, được viết là tâm thu/tâm trương. Chỉ số huyết áp
120/80 là bình thường. Giả sử một người nào đó có nhịp tim là 70 lần trên phút và huyết áp của
người đó được mô hình hóa bởi hàm số 7 ( ) 100 20 sin , 3 P t t
trong đó ( ) P t là huyết áp tính
theo đơn vị mmHg (milimét thủy ngân) và thời gian t tính theo giây. Trong khoảng từ 0 đến 1 giây, số lần huyết áp ở mức 110 mmHg là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7. Cô Lan gửi 120 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6% /năm theo thể thức lãi kép. Sau 3 năm, cô rút ra 40 triệu để mua xe máy, phần tiền còn lại cô tiếp tục gửi và không rút tiền ra cho đến khi được số tiền hơn 150 triệu. Hỏi cô Lan cần gửi ít nhất bao nhiêu năm kể từ lần gửi đầu tiên?
A. 11 năm. B. 10 năm. C. 9 năm. D. 8 năm.
Câu 8. Cho các số thực dương ,x y thỏa mãn 6 9 4 1 log log log . 2 x y x y Giá trị của x y bằng
A. 2 . 3 B. 3 1. C. 3 1. D. 3 . 2
Câu 9. Trong không gian , Oxyz cho ba vectơ 8;12;9 , 1;2;1 , ; ; , 0 u v w a b c a sao
cho . 0, . 2 w u w v và 5. w Giá trị của a b c bằng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
A. 4. B. 1. C. 2. D. 8. Câu 10. Khối lượng các túi đường được công nhân đóng gói trong một lô hàng thành phẩm được cho bởi bảng sau:
Khối lượng (gam) 200; 200,5 200,5; 201 201; 201,5 201,5; 202 202; 202,5
Số túi đường 2 5 6 9 3
Tứ phân vị thứ ba 3 Q của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
A. 175,82. B. 201,82. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.