SỞGD&ĐT QUẢNG NGÃI KỲTHI CHỌN HSG LỚP 12 - NĂM 2026
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
ĐỀTHI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH MÔN TOÁN
Người thực hiện: ĐỖTRỌNG KHANG-DPAD
(Bản giải chi tiết - Chỉnh sửa lần cuối: Tháng 01/2026)
Mục lục
1 Hàm SốỨng Dụng 2
2 Đại SốQuy Hoạch Tuyến Tính 3
3 Dãy Số(Cấp SốCộng - Cấp SốNhân) 3
4 TổHợp Xác Suất 4
5 Hình Học Không Gian Oxyz 5
Ngày thi: 29/01/2026 1 Người giải: ĐỗTrọng Khang-DPAD
SỞGD&ĐT QUẢNG NGÃI KỲTHI CHỌN HSG LỚP 12 - NĂM 2026
1 Hàm SốỨng Dụng
CÂU 1 (5,0 ĐIỂM)
1.1. Cho hàm sốy = x2−3x+6
x−1 có đồthị(C). Gọi A, B là hai điểm cực trịcủa đồthị (C) và điểm E(4; 1). Tính diện tích tam giác EAB. 1.2. Khu đất ABCD là hình chữnhật (AB = 0, 5 km, AD = 1 km). Hồnước hình bán nguyệt đường kính AD. Lộtrình di chuyển: Chạy bộA →E →F →D (trên đất), Chèo thuyền D →G (trên hồ), Chạy bộG →A (ven hồ). Vận tốc: vAE = vFD = 6, vEF = 10, vthuyen = 5, vven_ho = 7. Tìm thời gian ngắn nhất.
■Phần 1.1: Diện tích tam giác cực trịTập xác định: D = R \ {1}. Đạo hàm: y′ = (2x−3)(x−1)−(x2−3x+6)
(x−1)2 = x2−2x−3
(x−1)2 .
y′ = 0 ⇔x2 −2x −3 = 0 ⇔
" x = −1 ⇒y = −5 ⇒A(−1; −5) x = 3 ⇒y = 3 ⇒B(3; 3)
Ta có E(4; 1). Các vector: ⃗ AB = (4; 8), ⃗ AE = (5; 6). Diện tích tam giác EAB tính theo công thức toạđộ:
S = 1
2 |x ⃗ ABy ⃗ AE −x ⃗ AEy ⃗ AB| = 1
2|4 · 6 −5 · 8| = 1
2|24 −40| = 8.
ĐÁP SỐ 8 (đvdt)
■Phần 1.2: Bài toán tối ưu Bước 1: Tính thời gian phần hồ(Cốđịnh) Tam giác ODG (O là trung điểm AD) có 3 cạnh bằng 0, 5 (km) ⇒Tam giác đều ⇒\ DOG = 60◦. Góc ởtâm chắn cung GA: [ GOA = 180◦−60◦= 120◦. Độdài cung GA: L = R · 2π
3 = π
3 km.
Th = Tcho + Tven = 0, 5
5 + π/3
7 = 0, 1 + π
21.
Bước 2: Tối ưu hoá thời gian chạy bộĐặt hệtrục A(0; 0), D(1; 0). Gọi E(x; 0, 5) và F(y; 0, 5) với 0 ≤x ≤y ≤1. Hàm mục tiêu:
T(x, y) =
p
x2 + 0, 52
6 −x
10 | {z } f(x)
+
p
(1 −y)2 + 0, 52
6 + y
10 | {z } g(y)
+ 1
10
(Lưu ý: Đã tách y−x
10 = y 10 −x
10). Khảo sát hàm f(t) = √
t2+0,25
6 − t 10. Đạo hàm bằng 0 khi t = 3
8. Tương tựcho y, đặt u = 1 −y, ta cũng thu được kết quảtối ưu tương tự. Giá trịnhỏnhất phần chạy bộ: Tb = 7 30 giờ.
Tổng thời gian: Tmin = 7 30 + 0, 1 + π
21 = 10
30 + π
21 = 1
3 + π
21. ĐÁP SỐ
1 3 + π
21 (giờ)
Ngày thi: 29/01/2026 2 Người giải: ĐỗTrọng Khang-DPAD
SỞGD&ĐT QUẢNG NGÃI KỲTHI CHỌN HSG LỚP 12 - NĂM 2026
2 Đại SốQuy Hoạch Tuyến Tính
CÂU 2 (4,0 ĐIỂM)
2.1. I = I0 · ad. Tại d = 1, I = 95%I0. Tính tỷlệI(20)/I(10). 2.2. Bài toán vẽthiệp: Nhỏ(2h, 10k), Lớn (3h, 20k). Tổng giờ≤30. Tổng thiệp ≥12. Tìm phương án doanh thu cao nhất.
■Phần 2.1 Từgiảthiết: I(1) = I0 · a = 0, 95I0 ⇒a = 0, 95. Tỷlệcần tìm:
K = I0·a20
I0·a10 = a10 = (0, 95)10. ĐÁP SỐ (0, 95)10
■Phần 2.2 Gọi x, y là sốthiệp nhỏ, lớn (x, y ∈N). Bài toán Quy hoạch tuyến tính:
Max F = 10x + 20y với
2x + 3y ≤30 x + y ≥12 x, y ≥0
Vẽmiền nghiệm, ta tìm được các đỉnh: A(6; 6) (giao điểm hai đường thẳng). Tại A(6; 6): F = 180. Các điểm nguyên lân cận: (7; 5) →F = 170; (8; 4) →F = 160. Vậy tối ưu
tại x = 6, y = 6. ĐÁP SỐ 6 thiệp nhỏ, 6 thiệp lớn
3 Dãy Số(Cấp SốCộng - Cấp SốNhân)
CÂU 3 (2,0 ĐIỂM)
Ba bạn có sốkẹo lập thành CSN công bội q lẻ. Bạn nhiều nhất (Đình Bắc) cho Kiên 10, cho Sơn 8 thì thành CSC. Tìm sốkẹo ban đầu của Bắc.
Gọi sốkẹo ban đầu là u, uq, uq2 (q ∈Z+, q ≥3, q lẻ). Lúc sau: u + 10, uq + 8, uq2 −18. Điều kiện CSC: (u + 10) + (uq2 −18) = 2(uq + 8). Biến đổi đại số:
u(q2 −2q + 1) = 24 ⇔u(q −1)2 = 24
Do q lẻ⇒q −1 chẵn ⇒(q −1)2 ∈{4, 16, 36, . . . }. Chỉcó (q −1)2 = 4 là ước của 24. ⇒q −1 = 2 ⇒q = 3. Suy ra u = 6. Sốkẹo của Bắc: uq2 = 6 · 9 = 54.
Ngày thi: 29/01/2026 3 Người giải: ĐỗTrọng Khang-DPAD
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.