Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Trường THPT Thị xã Quảng Trị, có 20% học sinh tham gia câu lạc bộ âm nhạc, trong số học sinh đó thì có 75% học sinh biết chơi đàn guitar. Ngoài ra, trong số học sinh không tham gia câu lạc bộ âm nhạc có 10% học sinh biết chơi đàn guitar. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh của trường. Giả sử học sinh đó biết chơi đàn guitar. Xác suất để chọn được học sinh thuộc câu lạc bộ âm nhạc là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm). + Trên mặt bàn có 5 lá bài đỏ và 5 lá bài đen chưa được lật. An thực hiện lật ngẫu nhiên lần lượt từng lá bài, trước khi lật từng lá bài An phải đoán màu của lá bài đó và luôn đoán sao cho xác suất đoán đúng màu của lá bài sắp lật là lớn nhất. Xác suất lần lật bài thứ 3, An đoán đúng màu của lá bài đó là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). + Bán kính Trái Đất lấy bằng 6400km, khi gắn hệ trục toạ độ Oxyz thì bề mặt Trái Đất là mặt cầu có phương trình x2 + y2 + z2 = 64, đường xích đạo nằm trên mặt phẳng (Oxy). Một tàu vũ trụ X rời khỏi bề mặt Trái Đất theo phương tiếp tuyến với đường tròn vĩ tuyến tại điểm A(5;23;4), với giả thiết rằng sau khi rời khỏi bề mặt Trái Đất tàu vũ trụ X bay theo quỹ đạo thẳng với tốc độ không đổi bằng 8 km/s. Hỏi sau đúng 20 phút kể từ khi rời khỏi bề mặt Trái Đất thì khoảng cách từ tàu vũ trụ đến một điểm trên đường tròn xích đạo ngắn nhất bằng bao nhiêu kilomet (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 1111

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024-2025

Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I (4 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho A và B là hai biến cố bất kì, với ( ) 0 1 P B < < . Khi đó:

A. ( ) ( ) ( ) | P AB P B A P B = . B. ( ) ( ) ( ) | P AB P A B P B = .

C. ( ) ( ) ( ) | P B P A B P AB = . D. ( ) ( ) ( ) | P AB P B A P B = .

Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) : 2 2 1 0 P x y z − + −= và

( ) : 2 2 3 0 Q x y z + − − = . Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q . Giá trịcosα bằng.

A. 2 3 . B. 4 9 − . C. 2 3 − . D. 4 9 .

Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng A.

2 2 0 x y z + + + = . B.

2 2 1 0 x y z + + + = .

C. 2 3 0 x y z + + + = . D. 2 2 4 0 x y z + + + = .

Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) 2 2 2 ( ): 1 3 4 S x y z + + + − = . Tọa độ tâm I và bán kính

R của mặt cầu (S) lần lượt là A. ( ) 1;0;3 , 2 I R − = . B. ( ) 1;0;3 , 4 I R − = . C. ( ) 1;0;3 , 2 I R = . D. ( ) 1;0;3 , 4 I R = .

Câu 5. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị , trục hoành và hai đường thẳng

0, 2. x x = = Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho quay quanh trục .

A. ( ) = π − ∫

2 2

0 2 . V x x dx B. ( ) = π − ∫

2 2 2 2

0 2 . V x x dx

C. ( ) = π − ∫

2 2 2

0 2 . V x x dx . D. ( ) = − ∫

2 2 2

0 2 . V x x dx

Câu 6. Trong không gian Oxyz , vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương cùa đường thằng

5 9 12 : 8 6 3 ∆      x y z .

A. 2 (8;6; 3)   u . B. 4 (5;9;12)  u . C. 1 (8;6;3)  u . D. 3 ( 8;6; 3)   u .

Câu 7. Cho hai biến cố , A B thoả mãn ( ) ( ) ( ) 0,4; 0,3; 0,25 P A P B P A B = = = ∣ . Khi đó, ( ) P B A ∣

bằng A. 0,333. B. 0,1875. C. 0,48 . D. 0,95.

( ) H 2 2 y x x = −

V ( ) H Ox

Mã đề 1111

Đề KT chính thức

(Đề có 4 trang)

Trang 2/4 - Mã đề 1111

Câu 8. Trong không gian , phương trình mặt phẳng qua và có vectơ pháp tuyến

là

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Trong không gian , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

( ) : 3 4 5 0     P x y z ?

A.   2 1;3; 4   n . B.   4 3; 4;5   n . C.   3 1;3;4  n . D.   1 3;4;5  n .

Câu 11. Cho f là hàm số liên tục trên đoạn [ ] 2;4 . Biết F là nguyên hàm của f trên đoạn [ ] 2;4

thỏa mãn ( ) 2 6 F = và ( ) 4 3 F = . Tích phân ( )

4

2 d f x x ∫ bằng.

A. 2. B. 3. C. 9. D. 3 −. Câu 12. Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu

A. ( ) ( ), . F x f x x K ′ = ∀∈ B. ( ) ( ), . F x f x x K ′ = − ∀∈

C. ( ) ( ), . f x F x x K ′ = − ∀∈ D. ( ) ( ), . f x F x x K ′ = ∀∈

Câu 13. Nếu

4

0 ( )d 37 f x x = ∫ thì

4 2

0 2 ( ) 3 d f x x x   −   ∫ bằng

A. 27 − . B. 18. C. 12. D. 10.

Câu 14. Cho 2 biến cố A và B . Biết ( ) | 0,8; P A B = ( ) | 0,3 P A B = ; ( ) 0,4 P B = . Giá trị ( ) P A bằng

A. 0,04. B. 0,5. C. 0,1. D. 0,55.

Câu 15. Phương trình của mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 2; 1;3 I − , bán kính 4 R = là

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 16 x y z − + + + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 16 x y z + + − + + = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 4 x y z + + − + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 4 x y z − + + + − = .

Câu 16. Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;1; 1 P − và có véc tơ chỉ

phương ( ) 1;2;3 u = 

là

A. 1 1 1 1 2 3 x y z − − + = = . B. 2 3 2 1 2 3 x y z + + + = = .

C. 1 2 3 1 1 1 x y z − − − = = − . D. 1 1 1 2 3 2 x y z − − + = = .

PHẦN II (4 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a) , b) , c) , d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 2 f x x = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.