Đề minh họa cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

Đề minh họa cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề minh họa kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Ma trận Đề minh họa cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị : 1 Nguyên hàm và tích phân (13 tiết + 2 tiết ôn tập). + Nguyên hàm (5 tiết). + Tích phân. Ứng dụng hình học của tích phân (8 tiết). 2 Phương pháp tọa độ trong không gian (16 tiết + 2 tiết ôn tập). + Phương trình mặt phẳng (6 tiết). + Phương trình đường thẳng trong không gian (5 tiết). + Phương trình mặt cầu (3 tiết). + Công thức tính góc trong không gian (2 tiết). 3 Xác suất có điều kiện (8 tiết + 1 tiết ôn tập). + Xác suất có điều kiện (4 tiết). + Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes (4 tiết).

Xem trước nội dung

1

HỘI ĐỒNG MÔN TOÁN TỈNH QUẢNG TRỊ

I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 - NĂM HỌC 2024-2025

MÔN TOÁN – LỚP 12 (Thời gian: 90 phút)

TT

Chương/Chủ

đề

Nội dung/đơn vị kiến

thức

Mức độ đánh giá

Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

DT1 DT2 DT1 DT2 DT1 DT3 DT3 TL

1

Nguyên hàm

và tích phân (13 tiết+2 tiết

ôn tập)

Nguyên hàm (5 tiết) C1a C1b,c,d 10,0%

Tích phân. Ứng dụng hình học của tích phân( 8 tiết)

C1 C2 5,0%

2

Phương pháp

tọa độ trong

không gian (16 tiết+2 tiết

ôn tập)

Phương trình mặt phẳng (6 tiết)

C3,

C4

C2a,b,

c 12,5%

Phương trình đường thẳng trong không gian (5 tiết)

C5, C6,

C7

C3a C3b C13,

C14 C1 C3

17,5%-27,5%

Phương trình mặt cầu (3 tiết)

C8,

C9 C3c C15 10,0%-20,0%

Công thức tính góc trong không gian (2 tiết) C10 C2d,

C3d 7,5%

3

Xác suất có

điều kiện (8 tiết+1 tiết

ôn tập)

Xác suất có điều kiện (4 tiết) C11 C4a,b C4c,d 12,5%

Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes (4 tiết)

C12 C16 C2 C4 15%

Tổng số câu 9 7 3 9 4 2 2

Tổng số điểm 2,25 1,75 0,75 2,25 1,0 1,0 1,0 10

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

Lưu ý: DT1 (TNKQ bốn lựa chọn): 0,25 điểm/câu; DT2 (TNKQ Đúng/Sai): 0,25 điểm/ý; DT3 (TNKQ trả lời ngắn): 0,5 điểm/câu.

2

II. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN TOÁN – LỚP 12

STT Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến

thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần

kiểm tra,

đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD cao

1

Nguyên

hàm và tích phân

Nguyên hàm (5 tiết)

Nhận biết : – Nhận biết được khái niệm nguyên hàm của một hàm số. Thông hiểu: – Giải thích được tính chất cơ bản của nguyên hàm. – Xác định được nguyên hàm của một số

hàm số sơ cấp như:   1 1 ; y x y x

   

; sin ; y x  cos ; y x  2 1 ; cos y x 

2 1 sin y x  ; ; x x y e y a   .

Vận dụng: – Tính được nguyên hàm trong những trường hợp đơn giản.

C1a C1b,c,d

Tích phân. Ứng dụng hình học của tích phân (8 tiết)

Nhận biết : – Nhận biết được định nghĩa và các tính chất của tích phân. Thông hiểu: – Tính được tích phân của một số hàm số sơ cấp cơ bản. Vận dụng: – Tính được tích phân trong những trường hợp đơn giản. – Sử dụng được tích phân để tính diện tích của một số hình phẳng, thể tích của một số hình khối. Vận dụng cao : – Vận dụng được tích phân để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn.

C1 C2

3

STT Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến

thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần

kiểm tra,

đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD cao

2

Phương pháp tọa

độ trong

không

gian

Phương trình mặt phẳng (6 tiết)

Nhận biết : – Nhận biết được phương trình tổng quát của mặt phẳng. Thông hiểu: – Thiết lập được phương trình tổng quát của mặt phẳng trong hệ trục toạ độ Oxyz theo một trong ba cách cơ bản: qua một điểm và biết vectơ pháp tuyến; qua một điểm và biết cặp vectơ chỉ phương (suy ra vectơ pháp tuyến nhờ vào việc tìm vectơ vuông góc với cặp vectơ chỉ phương); qua ba điểm không thẳng hàng. – Thiết lập được điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc với nhau. Vận dụng: – Tính được khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng bằng phương pháp toạ độ. Vận dụng cao: – Vận dụng được kiến thức về phương trình mặt phẳng để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn.

C3,C4 C2a,b,c

Phương trình đường thẳng trong không gian (5 tiết)

Nhận biết : – Nhận biết được phương trình chính tắc, phương trình tham số, vectơ chỉ phương của đường thẳng trong không gian. Thông hiểu: – Thiết lập được phương trình của đường thẳng trong hệ trục toạ độ theo một trong hai cách cơ bản: qua một điểm và biết một vectơ chỉphương, qua hai điểm.

C5,C6,

C7; C3a

C3b

C13,C14

(DT1), C1*(DT3)

C3**(DT3)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.