Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 sở GDĐT Bình Dương

Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 sở GDĐT Bình Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương. Đề thi có đáp án mã đề 5105 – 6210 – 8312 – 9439. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 sở GD&ĐT Bình Dương : + Lớp 12A có 30 học sinh, trong đó có 17 bạn nữ còn lại là nam. Có 3 bạn tên An, trong đó có 1 bạn nữ và 2 bạn nam. Thầy giáo gọi ngẫu nhiên 1 bạn lên bảng. Tính xác suất để bạn được gọi tên An, với điều kiện bạn đó là nam. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). + Khi đặt hệ tọa độ Oxyz vào không gian với đơn vị trên trục tính theo kilômét, người ta thấy rằng một không gian phủ sóng điện thoại có dạng một hình cầu (S) (tập hợp những điểm nằm trong và nằm trên mặt cầu tương ứng). Biết mặt cầu (S) có phương trình: x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z + 5 = 0. Khoảng cách xa nhất giữa hai vùng phủ sóng là bao nhiêu kilômét? + Các nhà khoa học nghiên cứu sự xuất hiện của các siêu tân tinh (là một vụ nổ cực kỳ mạnh mẽ đánh dấu cái chết của một ngôi sao). Theo dữ liệu thu thập được, 2% các sao trong thiên hà có thể phát nổ thành siêu tân tinh trong suốt vòng đời của chúng. Tuy nhiên, nếu một sao là một sao khổng lồ đỏ thì xác suất nó sẽ phát nổ thành siêu tân tinh là 10%. Nếu sao đó không phải là sao khổng lồ đỏ thì xác suất phát nổ thành siêu tân tinh chỉ là 1%. Ta kí hiệu: R : “Sao là sao khổng lồ đỏ (Red giant)”, R : “Sao không phải là sao khổng lồ đỏ”. S : “Sao phát nổ thành siêu tân tinh (Supernova)”. a) P(S) = 0,02. b) Xác suất sao phát nổ thành siêu tân tinh nếu là sao khổng lồ đỏ là P(S|R) = 0,10. c) Xác suất sao phát nổ nếu không phải sao khổng lồ đỏ là P(R|S) = 0,01. d) Xác suất sao phát nổ thành siêu tân tinh thực sự là sao khổng lồ đỏ là: P(R|S) = 55,6% (kết quả này đã làm tròn đến hàng phần chục).

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 5105

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Đề có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - LỚP 12

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

MÃ ĐỀ: 5105 Họ, tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian Oxyz, đường thẳng

x 2 t d : y 1 2t z 3 t

= −  = +  = + 

có một vectơ chỉ phương là:

A. u ( 1;2;3) = −  . B. u (2;1;1) =  . C. u ( 1;2;1) = −  . D. u (2;1;3) =  .

Câu 2. Hàm số nào sau đây là họ các nguyên hàm của hàm số 2 f (x) (x 1) = − , (với C là hằng số)

A. 3 2 F(x) x x x C = − + + . B.

3 2 x F(x) x x C 3 = + + + .

C.

3 2 x F(x) x x C 3 = − + + . D. 3 2 F(x) x x x C = + + + .

Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;0;1) và N(3;2; 1) − . Đường thẳng MN có phương trình tham số là:

A.

x 1 t

y t

z 1 t.

= +  =  = + 

. B.

x 1 t

y t

z 1 t.

= −  =  = + 

. C.

x 1 2t y 2t z 1 t.

= +  =  = + 

. D.

x 1 t

y t

z 1 t.

= +  =  = − 

.

Câu 4. Cho hai biến cố A và B, biết ( ) P A 0,6 = , ( ) P B 0,7 = , ( ) P A B 0,3 ∩ = . Tính ( ) P A | B .

A. 3 7 . B. 3 6 . C. 7 6 . D. 6 7 .

Câu 5. Cho hai biến cố A và B, với ( ) ( ) ( ) P A 0,8, P B 0,5, P A B 0,55 = = ∩ = . Tính ( ) P A | B .

A. 0,5. B. 0,1. C. 0,35. D. 0,15.

Câu 6. Cho hàm số y f (x) = là một nguyên hàm của hàm số 3 y x = . Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. 2 f (x) 3x = . B. 3 f (x) 4x = . C.

4 x f (x) 4 = − . D.

4 x f (x) 4 = .

Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) :3x z 2 0 −+ = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P) ? A. 2 n (3;0; 1) = −  . B. 3 n (3; 1;0) = −  . C. 1 n (3; 1;2) = −  . D. 4 n ( 1;0; 1) = − −  .

Câu 8. Với C là hằng số, họ các nguyên hàm của hàm số x f (x) 2 1 = + là

A. x F(x) 2 x C = + + . B.

x 2 F(x) x C ln 2 = + + .

C. x F(x) 2 ln 2 x C = + + . D. x ln 2 F(x) x C 2 = + + .

Câu 9. Với C là hằng số,

2 x x sin cos dx 2 2   +     ∫ bằng:

A.

2 x x cos sin C 2 2   − + +    

. B. x cos x C + + .

C. x cos x C − + . D.

3 1 x x sin cos C 3 2 2   ⋅ + +    

.

Trang 2/3 - Mã đề 5105

Câu 10. Cho hai biến cố A và B là hai biến cố độc lập, biết ( ) P A 0,2 = và ( ) P B 0,25 = . Tính ( ) P A | B .

A. 0,25 . B. 0,8. C. 0,2 . D. 1,25 .

Câu 11. Với C là hằng số, họ các nguyên hàm của hàm số 2 2 2 f (x) x x = + là

A. ( )

3 2 f x dx C x 3 x = + + ∫ . B. ( )

3 1 f x dx C x 3 x = − + ∫ .

C. ( )

3 2 f x dx C x 3 x = − + ∫ . D. ( )

3 1 f x dx C x 3 x = + + ∫ .

Câu 12. Nếu

2

1 f (x)dx 2 = − ∫ và

3

2 f (x)dx 1 = ∫ thì

3

1 f (x)dx ∫ bằng

A. 1. B. 3 −. C. 3. D. 1 −. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm ( ) ( ) A 2;2; 2 ;B 3; 3;3 − − − . Điểm M trong không gian thỏa mãn

MA 2 MB 3 = .

a) 2 2 MA 2 9MA 4MB MB 3 = ⇔ = .

b) Gọi ( ) M x;y;z , ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 9 x 2 y 2 z 2 4 x 3 y 3 z 3 + + − + + = − + + + − .

c) M thuộc mặt cầu tâm ( ) I 6;6; 6 − − , bán kính R 108 = .

d) Khoảng cách OM lớn nhất là 12 3 . Câu 2. Một xe ô tô đang chạy với vận tốc 72 km/h thì người lái xe bất ngờ phát hiện chướng ngại vật trên đường cách đó 30 m . Người lái xe mất một giây để phản ứng, sau đó đạp phanh khẩn cấp. Kể từ thời điểm bắt đầu đạp phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) 10t 20 (m/s) = − + , t ≥ 0 trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Gọi s(t) là quãng đường xe ô tô đi được (tính bằng m) trong thời gian t (giây) kể từ lúc đạp phanh. a) Quãng đường s(t) mà xe ô tô đi được trong thời gian t (giây) là một nguyên hàm của hàm số v(t) .

b) 2 s(t) 5t 20t = − + . c) Thời gian kể từ lúc đạp phanh đến khi xe ô tô dừng hẳn là 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.