Đề ôn tập cuối kì 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Trãi - Đà Nẵng

Đề ôn tập cuối kì 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Trãi - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Trãi, thành phố Đà Nẵng. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 02 câu trắc nghiệm đúng sai + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn + 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề ôn tập cuối kì 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Trãi – Đà Nẵng : + Một cái trống trường có bán kính các mặt trống là 30cm, thiết diện vuông góc với trục và cách đều hai mặt trống có diện tích là 1600π (cm2), chiều dài của trống là 1m. Biết rằng mặt phẳng chứa trục, cắt mặt xung quanh của trống là các đường Parabol. Biết thể tích của cái trống bằng a dm3. Tìm a (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). + Một nhà máy có hai phân xưởng I và II. Phân xưởng I sản xuất 40% số sản phẩm và phân xưởng II sản xuất 60% số sản phẩm. Tỉ lệ sản phẩm bị lỗi của phân xưởng I là 2% và của phân xưởng II là 1%. Kiểm tra ngẫu nhiên 1 sản phẩm của nhà máy. Tính xác suất để sản phẩm được kiểm tra do phân xưởng I sản xuất, biết rằng sản phẩm đó bị lỗi (kết quả làm tròn đến hàng phần mười). + Khi đặt hệ tọa độ Oxyz vào không gian với đơn vị trên trục tính theo kilômét, người ta thấy rằng một không gian phủ sóng điện thoại có dạng một hình cầu (S) (tập hợp những điểm nằm trong và nằm trên mặt cầu tương ứng). Biết mặt cầu (S) có phương trình: x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z + 5 = 0. Khoảng cách xa nhất giữa hai vùng phủ sóng là a (km). Tìm a.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NGUYỄN TRÃI

CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2024-2025 Môn: TOÁN Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút.

PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: (Biết-TD1.3) Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 7x f x = .

A. 7 d 7 ln 7 x x x C = +  . B. 7 7 d ln7

x x x C = +  . C.

1 7 d 7 x x x C + = +  . D.

1 7 7 d 1

x x x C x

+ = + +  .

Câu 2: (Biết-TD2.1) Biết ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x thỏa mãn (2) 10, ( 4) 8 F F = − − = . Tính

2

4

( )d f x x

− .

A. 2 . B. 18 − . C. 80 . D. 2 −. Câu 3: (Hiểu-TD1.1) Diện tích S của hình phẳng được gạch chéo trong hình bên được tính theo công thức nào sau đây?

A.

4

0

( )d S f x x =  . B.

2 4

0 2 ( )d ( )d S f x x f x x = − +   .

C.

2 4

0 2 ( )d ( )d S f x x f x x = −   . D.

2 4

0 2 ( )d ( )d S f x x f x x = − +   .

Câu 4: (Biết-TD1.1) Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 3 4 1 0 P x y z − − + = . Một vectơ pháp

tuyến của mặt phẳng ( ) P có tọa độ là.

A. ( ) 1; 3; 4 − − . B. ( ) 1; 3; 4 . C. ( ) 1; 3; 4 − − . D. ( ) 1; 3; 4 − .

Câu 5: (Biết-TD1.3) Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

3

: 1

3

x

d y t

z t

=   = −  = + 

. Điểm có tọa độ nào sau

đây thuộc đường thẳng d?. A. ( ) 0; 1; 1 − . B. ( ) 0; 1; 1 − . C. ( ) 3; 1; 3 − − − . D. ( ) 3;1; 3 .

Câu 6: (Biết-TD2.1) Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ):6 2 8 3 0 P x y z + − − = và đường thẳng d vuông góc với (P). Vecto có tọa độ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d?. A. ( ) 3; 1; 4 − . B. ( ) 0; 1; -1 . C. ( ) 3; 1; 3 − − − . D. ( ) 3;1; 3 . Câu 7: (Biết-TD1.1) Trong không gian Oxyz , cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là.

A. , n AB AC   =  . B. . n AB AC = . C. n AB = . D. n AB AC = + .

Câu 8: (Biết-TD1.2) Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm ( ) ; ; I a b c bán kính R là.

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 x a y b z c R + + + + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 x a y b z c R − + − + − = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x a y b z c R + + + + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x a y b z c R − + − + − = .

Câu 9: (Hiểu-TD2.1) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S): 2 2 2 4 2 4 1 0 x y z x y z + + − − + + = . Tâm của mặt cầu (S) là điểm có tọa độ nào sau đây?. A. ( ) 2; 1; 2 − . B. ( ) 2; 1; 2 − − . C. ( ) 4; 2; 4 − − . D. ( ) 4;2; 4 − .

Câu 10: (Hiểu-TD2.3) Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 3 2 4 0 P x y z − + − = . Mặt phẳng có phương trình nào sau đây vuông góc với (P)?. A. 5 1 0 x y z + + + = . B. 5 1 0 x y z − − + = . C. 5 1 0 x y z + − + = . D. 5 6 0 x y z − − + = . Câu 11: (Biết-TD1.2) Cho hai biến cố A và B. Xác suất của biến cố A với điều kiện của biến cố B đã xảy

ra được gọi là xác suất của A với điều kiện B, ký hiệu là ( ) P A B ∣ . Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Nếu ( ) 0 P A  thì ( ) ( ) ( ) P AB P A B P A = ∣ . B. Nếu ( ) 0 P B  thì ( ) ( ) ( ) P AB P A B P B = ∣ .

C. Nếu ( ) 0 P AB  thì ( ) ( ) ( ) P A P AB P AB = . D. Nếu ( ) 0 P AB  thì ( ) ( ) ( ) P B P AB P AB = .

Câu 12: (Biết-TD1.2) Cho 2 biến cố A và B. Công thức xác suất toàn phần nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) P A P B P A B P B P A B = + ∣ ∣ . B. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) P A P B P A B P B P A B = + ∣ ∣ .

C. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) P A P B P A B P B P A B = + ∣ ∣ . D. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) P A P B P A B P B P A B = + ∣ ∣ .

PHẦN II. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong không gian , cho đường thẳng

3

: 1

3

x

d y t

z t

=   = −  = + 

.

a) Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là ( ) 3; 1;1 u = − .

b) Đường thẳng d luôn đi qua điểm ( ) 3;0;4 .

c) Đường thẳng d vuông góc với trục Ox . d) Góc tạo bởi đường thẳng d với trục Oy bằng 75o . Câu 2. Lớp 12A có 30 học sinh, trong đó có 17 bạn nữ còn lại là nam. Có ba bạn tên Hiền, trong đó có một bạn nữ và hai bạn nam. Thầy giáo gọi ngẫu nhiên một bạn lên bảng.

a) Xác suất để bạn có tên Hiền được gọi là 1

10 .

b) Xác suất để có tên Hiền, nhưng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.