Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên

Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Phú Yên. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 40% trắc nghiệm đúng sai + 30% trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn giải. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên : + Một lớp học có 40 học sinh gồm 28 nữ và 12 nam. Trong năm học 2023 – 2024, có 7 học sinh nữ đạt danh hiệu học sinh giỏi và 6 học sinh nam đạt danh hiệu học sinh giỏi. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp đó. Gọi A là biến cố “Học sinh được chọn là nữ” và B là biến cố “Học sinh được chọn đạt danh hiệu học sinh giỏi”. a) Xác suất của biến cố A là 0,7. b) Xác suất của biến cố B là 0,3. c) A và B là hai biến cố độc lập. d) Xác suất của biến cố A với điều kiện biến cố B đã xảy ra là 0,25. + Khi đặt hệ toạ độ Oxyz vào không gian với đơn vị trên trục tính theo kilômét, người ta thấy rằng một không gian phủ sóng điện thoại có dạng một hình cầu (S) (tập hợp những điểm nằm trong và nằm trên mặt cầu tương ứng). Biết mặt cầu (S) có phương trình x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z + 5 = 0. Khoảng cách xa nhất giữa hai điểm thuộc vùng phủ sóng là bao nhiêu kilômét? + Trên cửa sổ có dạng hình chữ nhật của ngôi nhà một doanh nghiệp kinh doanh hải sản, họa sĩ cần thiết kế logo hình con cá. Logo là hình phẳng giới hạn bởi hai parabol với các kích thước được cho trong hình bên (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là dm). Hoạ sĩ cần tính diện tích của logo để báo giá cho doanh nghiệp đó trước khi kí hợp đồng. Diện tích của logo bằng x dm2. Tìm x (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Mã đề thi: 1211

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: Toán, Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . PHẦN I. (3 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Trong không gian , Oxyz mặt cầu 

2 2 2 : 6 2 15 0 S x y z x y       có bán kính R bằng

A. 5. B. 5 . C. 15. D. 25.

Câu 2: Tìm xe dx  .

A. 1 ln2

xe dx C x    . B.

x x e dx e C    . C. ln 2 x x e dx e C    . D. l x

x e dx C e    .

Câu 3: Trong không gian , Oxyz mặt cầu  S tâm   2;1; 1 , I  bán kính bằng 3 có phương trình là

A.       2 2 2 2 1 1 3 x y z       . B.       2 2 2 2 1 1 36 x y z       .

C.       2 2 2 2 1 1 9 x y z       . D.       2 2 2 2 1 1 9 x y z       .

Câu 4: Cho hàm số f liên tục trên và a là số thực dương. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

A. ( ) 1

a

a

f x dx   . B. ( ) 1

a

a

f x dx   . C. ( ) ( )

a

a

f x dx f a   . D. ( ) 0

a

a

f x dx   .

Câu 5: Trong không gian , Oxyz góc giữa hai đường thẳng 1

1 : 1 1 2 x y z d   

và 2

1 : 2 3

x t d y t z t

      

bằng

A. 30o . B. 90o . C. 45o . D. 60o .

Câu 6: Cho hai biến cố , A B có     0,6; 0,7; 0,4 P A P B P AB    . Xác suất   | P A B bằng

A. 6

7

. B. 4

7

. C. 0,28 . D. 2

3

.

Câu 7: Biết

2

0

( ) 2 f x dx   và

2

0

( ) 4. g x dx   Giá trị của  

2

0

2 ( ) ( ) f x g x dx   bằng

A. 10. B. 6. C. 8. D. 12. Câu 8: Diện tích của hình phẳng phần gạch chéo trong hình bên được tính theo công thức nào sau đây?

A.

2 4

0 2 ( )d ( )d S f x x f x x     .

B.

2 4

0 2 ( )d ( )d S f x x f x x     .

C.

2 4

0 2 ( )d ( )d S f x x f x x     .

D.

4

0

( )d S f x x  .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 0 P x y    . Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của của mặt phẳng  P ?

A.   3 1; 2;3 n   . B.   1 1; 2;0 n   . C.   2 1;0; 2 n   . D.   4 1;0;2 n  .

Câu 10: Cho A và B hai biến cố độc lập. Khẳng định nào dưới đây là sai?

A.    | . P B A P A  B.    | . P A B P A 

C.    | . P A B P A  D.    | . P A B P A 

Câu 11: Cho hai biến cố A và B với  0 P A  . Xác suất của biến cố B với điều kiện biến cố A đã xảy ra là

A.     | P A P B A P B  . B.     | . P B A P A P B  .

C.      | P AB P B A P A  . D.      | P AB P B A P B 

Câu 12: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 1 5 : 1 2 3 x y z d      . Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của d?

A.   3 1;2; 3 u   . B.   1 1; 2;3 u   . C.   4 1; 2; 3 . u   D.   2 1;2;3 u  .

PHẦN II. (4 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số 2 ( ) . f x x  Gọi ( ) F x là nguyên hàm của ( ) f x trên .

a) '( ) ( ), . F x f x x  

b)

3 ( ) 3 x F x C   (C là hằng số).

c) Biết (1) 0. F  Giá trị của (0) F bằng 0.

d) Với 1, a  không có giá trị nào của a thoả mãn  

1

3 ( ) 1 0.

a

f x dx   

Câu 2. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm   0;2; 1 A  và   3;2; 4 B  và mặt phẳng

:2 2 6 0. P x y z   

a) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là   1;0; 1 a   .

b) Mặt phẳng  P có một vecto pháp tuyến là   2;2;1 n  .

c) Đường thẳng  đi qua A và vuông góc với mặt phẳng  P có phương trình chính tắc là:

2 1 2 2 1 x y z     .

d) Mặt cầu đường kính AB có phương trình là:  

2 2 2 3 5 2 18. 2 2 x x x                  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.