Đề cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Xuyên Mộc - BR VT

Đề cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Xuyên Mộc - BR VT

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Xuyên Mộc – BR VT : + Điều tra người dân trong một tỉnh, người ta thấy tỉ lệ nghiện thuốc lá là 20%. Tỉ lệ người mắc bệnh phổi trong số những người nghiện thuốc lá là 70% và tỉ lệ người mắc bệnh phổi trong số những người không nghiện thuốc lá là 15%. Chọn ngẫu nhiên một người dân của tỉnh đó. Tính xác suất để người đó mắc bệnh phổi? (Viết kết quả dưới dạng thập phân). + Một công ty làm khảo sát khách hàng và thu được kết quả như sau: 30% khách hàng thường xuyên xem quảng cáo của công ty. Trong số những người thường xuyên xem quảng cáo của công ty, có 80% mua sản phẩm.Trong số những người không thường xuyên xem quảng cáo của công ty, có 20% mua sản phẩm. Chọn ngẫu nhiên một khách hàng, biết rằng khách hàng này đã mua sản phẩm, tính xác suất khách hàng đó là người thường xuyên xem quảng cáo của công ty. + Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là kilômét) một trạm thu phát sóng điện thoại của nhà mạng Vinaphone được đặt ở vị trí A(5;-2;0) và được thiết kế bán kính phủ sóng là 4000m. a) Viết phương trình mặt cầu (S) biểu diễn ranh giới của vùng phủ sóng. b) Nhà bạn Nam có vị trí tọa độ là N(-3;1;0). Hỏi Nam dùng điện thoại tại nhà thì có thể sử dụng dịch vụ của trạm này không? Vì sao?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/19

SỞ GD&ĐT BÀ RỊA VŨNG TÀU

TRƯỜNG THPT XUYÊN MỘC

------------------

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN: TOÁN HỌC 12

Mã đề 101

Thời gian làm bài: 90 PHÚT ( TRẮC NGHIỆM 60 PHÚT + TỰ LUẬN 30 PHÚT)

A. TRẮC NGHIỆM ( 60 PHÚT ) Gồm có 04 trang

PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu

12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho F(x)là một nguyên hàm của hàm số y f(x)  trên đoạn   a;b . Tìm khẳng định đúng

A.

b

a

f(x)dx F(b) F(a)    B.

b

a

f(x)dx f(b) f(a)   

C.

b

a

f(x)dx f(b) f(a)    D.

b

a

f(x)dx F(b) F(a)   

Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số 2 1 y cos x  là:

A. tan x B. cot x C   C. cot x  D. tan x C 

Câu 3. Cho hai biển cố A và B, với 0 ( ) 1 P B . Đẳng thức nào sau đây đúng.

A. ( ) ( ). ( ) ( ). ( ) P A P A B P B P A B P A

B. ( ) ( ). ( ) ( ). ( ) P A P A B P B P A B P B

C. ( ) ( ). ( ) ( ). ( ) P A P A B P A P A B P A

D. ( ) ( ). ( ) ( ). ( ) P B P A B P B P A B P B

Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 1 0 P x y z   . Điểm nào sau đây thuộc mặt

phẳng ? P

A.   1;1; 3 . B  B.   1;1;3 . A C.   1; 1;3 . D  D.   3;1;1 . C

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng :2 3 2 0 P x y z    . Véctơ nào dưới đây là một

véctơ pháp tuyến của  P ?

A.   4 2;0;3 n . B.   3 2;3;2 n . C.   2 2;3;1 n . D.   1 2;3;0 n .

Mã đề 101 Trang 2/19

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu

2 2 2 : 2 1 1 9 S x y z . Tìm tọa độ tâm I

và bán kính R của mặt cầu S

A. 2;1; 1 , 3 I R . B. 2; 1;1 , 9 I R .

C. 2; 1;1 , 3 I R . D. 2;1; 1 , 9 I R .

Câu 7. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f(x)  , trục Ox và hai đường thẳng

  x a, x b a b    được tính theo công thức

A.   d

b

a S f x x B.   d

b

a S f x x  C.   d

b

a S f x x  D.   d

b

a S f x x

Câu 8. Cho hai biển cố A và B, trong đó ( ) 0 P B . Khi đó: ( ) P A B bằng:

A. ( ). ( ) P A B P B B. ( ) ( ) P A B P B C. ( ). ( ) P A B P A D. ( ) ( ) P A B P A

Câu 9. Cho  

2

1

1 2f(x) 3x 1 dx 2     . Tính 

2

1

f x dx 

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 10. Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng AB với   1 1 2 ; ; A và

  4 3 2 ; ; B   là:

A. 3 4 2 1 2 2 y x z        . B. 3 4 2 5 2 4 y x z        .

C. 1 1 2 5 2 4 y x z        . D. 1 1 2 1 2 2 y x z        .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , phương trình nào trong các phương trình sau là phương trình của

một mặt cầu?

A. 

2 2 2 : 4 2 2 3 0        S x y z x y z .

B. 

2 2 2 : 4 2 2 2 0 S x y z x y z        .

C. 

2 2 2 : 2 4 2 2 10 0        S x y z x y z .

D. 

2 2 : 4 2 2 8 0 S x y x y z     .

Câu 12. Cho hai biển cố A và B, với ( ) 0,4, ( ) 0,6, ( ) 0,2 P A P B P A B . Xác suất của biến cố B

với điều kiện A bằng:

A. 0.12 B. 0,5 C. 0,3 D. 0,08

Mã đề 101 Trang 3/19

PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý

a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).

Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 4 6 11 0 S x y z x y z       

mặt cầu      2 2 2 : 2 1 16 S x y z       , điểm   3;1;1 A . Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Mặt cầu  S có tâm là   1;2;3 I .

b) Mặt cầu  S bán kính 25 R  .

c) Mặt cầu   S có bán kính 4 R.

d) Mặt cầu tâm A và có bán kính bằng 6 có phương trình là:      2 2 2 3 1 1 6 x y z       .

Câu 2. Cho sơ đồ hình cây như hình vẽ dưới đây:

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Xác suất của biến cố A là: 0,2

b) Xác suất của biến cố B với điều kiện A không xảy ra là: 0,3

c) Xác suất của biến cố A là: 0,8

d) Xác suất của biến cố B là: 0,7

PHẦN III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho điểm   3;1; 5 I  . Biết phương trình mặt cầu ( ) S tâm I và có bán

kính 5 R  có dạng 2 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.