Đề cuối kì 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Phạm Thành Trung - Tiền Giang

Đề cuối kì 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Phạm Thành Trung - Tiền Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Phạm Thành Trung, tỉnh Tiền Giang. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 26 tháng 04 năm 2025. Đề thi có đáp án mã đề 123 345 567 789. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Phạm Thành Trung – Tiền Giang : + Thư viện của một trường THPT có 60% tổng số sách là sách Văn học, 18% tổng số sách là sách tiểu thuyết và là sách Văn học. Chọn ngẫu nhiên một cuốn sách của thư viện. Tính xác suất để quyển sách được chọn là sách tiểu thuyết, biết rằng đó là quyển sách về Văn học. (làm tròn kết quả đến hàng phần chục). + Trong không gian Oxyz (đơn vị trên trục là mét), cho một trạm thu phát sóng 5G có bán kính vùng phủ sóng của trạm ở ngưỡng 600m được đặt ở vị trí I (200;450;60). Tìm giá trị lớn nhất của m (làm tròn đến hàng đơn vị) để một người dùng điện thoại ở vị trí A(m + 100; m + 370; 0) có thể sử dụng dịch vụ của trạm nói trên. + Một xe ô tô sau khi chờ hết đèn đỏ đã bắt đầu chuyển động với vận tốc được biểu thị bằng đồ thị là đường cong parabol. Biết rằng sau 5 phút thì xe đạt đến vận tốc cao nhất 1000 m/phút và bắt đầu giảm tốc, đi được 6 phút thì xe chuyển động đều (tham khảo hình vẽ). Quãng đường xe đi được sau 10 phút đầu tiên kể từ khi hết đèn đỏ là bao nhiêu mét?

Xem trước nội dung

Mã đề 789 - Trang 1/ 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG

TRƯỜNG THPT PHẠM THÀNH TRUNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

NĂM HỌC: 2024 – 2025 MÔN: TOÁN – KHỐI 12 Ngày kiểm tra: 26/04/2025 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………………………

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho A, D là các biến cố trong đó ( ) 0 P D > . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) ( | ) ( ) P AD P A D P D = . B. ( ) ( | ) ( ) P A D P A D P D

∪ = .

C. ( | ) ( | ) P A D P A D = . D. ( | ) ( | ) P A D P A D = .

Câu 2: Trong không gian Oxyz , phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm

( ) 1;1; 1 A − và ( ) 2;3;2 B là:

A. 2 2 3 1 1 1 x y z − − − = = − . B. 1 1 1 1 2 3 x y z + + − = = .

C. 1 1 1 2 3 2 x y z − − + = = . D. 1 1 1 1 2 3 x y z − − + = = .

Câu 3: Tích phân 2025

0

2

x dx ∫ bằng

A.

2027 2 ln 2 . B.

2026 2 ln 2 . C.

2026

2026 2 . D.

2026

6 2 1 202 −.

Câu 4: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường 2 1 y x = + , 0 y = , 0 x = , 2 x = . Thể

tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( ) H xung quanh trục hoành là:

A. ( )

2 2 2

0 1 V x dx = + ∫ . B. ( )

2 2

0 1 V x dx = + ∫ .

C. ( )

2 2

0 1 V x dx π = + ∫ . D. ( )

2 2 2

0 1 V x dx π = + ∫ .

Câu 5: Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( ) S : 2 2 2 2 2 4 3 0 x x y z y z − + + − + + = có bán kính là: A. 3 . B. 3. C. 9 . D. 21 .

Câu 6: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cos y x = , trục Ox , 0, x x π = = là:

A.

0 |cos | S x dx

π π = ∫ . B.

0 cos S xdx

π = ∫ . C.

0 |cos | S x dx

π = ∫ . D. 2

0 cos S xdx

π = ∫ .

Câu 7: Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2 2 2 ( ) f x x x = + .

A.

3 2 ( ) 2ln 3 x f x dx x C = + + ∫ B. 3 ( ) ln f x dx x x C = + + ∫

Mã đề kiểm tra: 789

Mã đề 789 - Trang 2/ 4

C. 2 2 ( ) f x dx x C x + = + ∫ D.

3 2 ( ) 3 x f x dx C x = − + ∫

Câu 8: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ (1;2;0) A đến mặt phẳng ( ) : 2 1 0 P x y z − + + = bằng:

A. 1 6

. B. 1 5

. C. 5 6

. D. 0 .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 3 2 1 0 x y z α + + −= vuông góc với mặt phẳng nào sau đây? A. ( ): 2 2 1 0 S x y z − + + = . B. ( ): 2 6 4 2 0 P x y z + + − = .

C. ( ): 2 1 0 R x y z + − −= . D. ( ):3 9 6 1 0 Q x y z + + −= .

Câu 10: Cho hai biến cố , A B với ( ) 0,6; ( ) 0,7; ( ) 0,5 P A P B P AB = = = . Xác suất của A với điều kiện B là:

A. 2 ( | ) 7 P A B = . B. 5 ( 7 | ) P A B = . C. 5 ( | ) 6 P A B = . D. 6 ( 7 | ) P A B = .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 3 0 P x y z + + + = có một véctơ pháp tuyến là:

A. ( ) 3;2;1 1 = n B. ( ) 2;1;1 3 = n C. ( ) 3;2;0 4 = n D. ( ) 3;1;1 2 = n

Câu 12: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm (1;0;2) A và vuông

góc với giá của véctơ ( ) 3;1 ;2 − = a là: A. 2 3 4 0. x y z − + + = B. 2 8 0. x z + − = C. 2 3 4 0. x y z − + − = D. 2 3 8 0. x y z − + − =

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hàm số ( ) 2 3 f x x = + . Biết ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên K . Khi đó:

a) Giá trị của ( ) ( ) ( )

2 2 0

0 5 1 d d d f x x f x x f x x − − + ∫ ∫ ∫ bằng 42 .

b) Biết ( ) 1 2 F = thì ( ) 2 3 2 F x x x = + −.

c) 2 ( ) 3 F x x x C = + + .

d)

2

0 ( ) 3 f x dx = − ∫ .

Câu 2: Trong không gian Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét), một trạm thu phát sóng điện thoại di động có đầu thu phát được đặt ở vị trí (1;3;7) I . Trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng là 3km. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: a) Phương trình mặt cầu ( ) S để mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng trong không gian là 2 2 2 ( 1) ( 3) ( 7) 9 x y z + + + + + = . b) Nếu người dùng điện thoại ở vị trí có toạ độ (5;6;7) thì không thể sử dụng dịch vụ của trạm thu phát sóng đó. c) Điểm (2;2;7) A nằm ngoài mặt cầu ( ) S .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.