Đề cuối kì 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Lạng Giang 2 - Bắc Giang

Đề cuối kì 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Lạng Giang 2 - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Lạng Giang số 2, tỉnh Bắc Giang. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Lạng Giang 2 – Bắc Giang : + Một nhà máy sản xuất bóng đèn có tỉ lệ bóng đèn đạt tiêu chuẩn là 80%. Trước khi xuất ra thị trường, mỗi bóng đèn đều được kiểm tra chất lượng. Vì sự kiểm tra không thể tuyệt đối hoàn hảo nên tỉ lệ công nhận một bóng đèn đạt tiêu chuẩn là 0,9 và tỉ lệ loại bỏ một bóng hỏng là 0,95. Hãy tính tỉ lệ bóng đạt tiêu chuẩn sau khi qua khâu kiểm tra chất lượng. + Trong không gian với hệ trục Oxyz, mô tả một hệ thống theo dõi với vị trí trung tâm thiết bị theo dõi tại điểm M, một đơn vị trên trục bằng 100m ngoài thực tế. Có 4 nguồn phát sóng đặt ở các vị trí A(2;3;0), B(0;2;-3), C(-2;0;3) và D(−2;3;0) đều thuộc phạm vi theo dõi của điểm M; khi di chuyển A; B; C; D sang các vị trí xa nguồn M thì không bị phát hiện nữa. Một thiết bị thu sóng N bay theo một quỹ đạo mà độ trễ thời gian khi nhận tín hiệu từ các điểm A; C như nhau và trên các điểm B; D như nhau. Biết rằng thiết bị N bay từ vùng không bị theo dõi đến vùng bị theo dõi và thoát ra khỏi hệ thống theo dõi của điểm M. Biết rằng tốc độ bay trung bình của N là 30 km/h. Hỏi thiết bị M theo dõi N trong bao nhiêu giây (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)? + Trong một bể hình lập phương cạnh 1m có chứa một ít nước. Người ta đặt đáy bể nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Biết rằng, lúc đó mặt nước có dạng hình bình hành ABCD và khoảng cách từ các điểm A, C đến đáy bể tương ứng là 25cm, 75cm. Tìm khoảng cách từ điểm B đến mặt đáy bể khi góc giữa mặt nước và mặt đáy bể đạt giá trị nhỏ nhất.

Xem trước nội dung

Mã đề 1210 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 2 -------------------- (Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên thí sinh: ................................................................. Số báo danh: ...................................................................... Mã Đề: 1210. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Độ lệch chuẩn của một dãy số liệu thống kê được tính là giá trị nào sau đây của dãy? A. Một nửa của phương sai. B. Bình phương của phương sai. C. Căn bậc hai của phương sai. D. Hai lần phương sai. Câu 2. Gieo con xúc xắc 1 lần. Gọi A là biến cố xuất hiện mặt 2 chấm. B là biến cố xuất hiện mặt chẵn. Xác suất ( ) | P A B là

A. 1 3 . B. 1 6 . C. 2 3 . D. 1 2 .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cosin của góc giữa hai mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 P x y z + − + = và

( ): 1 0 Q x y z + + −= bằng

A. 3 3 . B. 3 9 . C. 3 9 − . D. 3 3 − .

Câu 4. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. cos d sin . x x x C = + ∫ B. cos d sin . x x x C = − + ∫

C. 2 1 cos d cos . 2 x x x C = + ∫ D. cos d cos . x x x C = − + ∫

Câu 5. Cho hai biến cố A và B với ( ) 0 1 P B < < . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) | | P A P A P A B P A P A B = + . B. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) | | P A P B P A B P B P A B = + .

C. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) | | P A P B P A B P B P A B = − . D. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) | | P A P B P A B P B P A B = + .

Câu 6. Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 30 học sinh lớp 12A:

Tần số nhóm [ ) 165;170 của mẫu số liệu trên là

A. 8. B. 10. C. 2. D. 5. Câu 7. Thời gian (phút) truy cập internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là A. 17. B. 3. C. 15. D. 22.

Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 3 2 4 S x y z + + − + + = . Tìm tọa

độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( ) S .

Mã đề 1210 Trang 2/4

A. ( ) 1;3; 2 , 2 I R − − = . B. ( ) 1; 3;2 , 4 I R − = . C. ( ) 1;3; 2 , 4 I R − − = . D. ( ) 1; 3;2 , 2 I R − = .

Câu 9. Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

3 2 : 1 3 1

x t d y t z t

= +   = −  = −+ 

?

A. ( ) 1 3;1; 1 . M − B. ( ) 2 2; 3;1 . M − C. ( ) 3 1;3; 1 . M − D. ( ) 4 3; 1;1 . M − −

Câu 10. Cho mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là Q1, Q2, Q3. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng: A. 2Q2. B. Q3 – Q1. C. Q3 + Q1 – Q2. D. Q1 – Q3.

Câu 11. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên đoạn [ ] ;a b . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. ( )d ( ) ( ).

b

a f x x F b F a = − − ∫ B. ( )d ( ) ( ).

b

a f x x F b F a = + ∫

C. ( )d ( ) ( ).

b

a f x x F a F b = − ∫ D. ( )d ( ) ( ).

b

a f x x F b F a = − ∫

Câu 12. Trong không gian , Oxyz vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ): 2 5 1 0 P x y z − − + = ?

A. ( ) 4 2; 1;5 . n = −  B. ( ) 2 2;1; 5 . n = −  C. ( ) 3 2;1;5 . n =  D. ( ) 1 2; 1; 5 . n = −− 

Phần II. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một hộp đựng 10 quả cầu đỏ và 8 quả cầu xanh cùng kích thước và khối lượng. Hùng lấy một quả không hoàn lại. Sau đó Lâm lấy ngẫu nhiên một quả cầu. Gọi A là biến cố “ Hùng lấy được quả cầu đỏ”, B là biến cố “Lâm lấy được một quả cầu đỏ”.

a) ( ) | P B A bằng 10 17 .

b) ( ) | P B A bằng 9 17 .

c) ( ) P AB bằng 4 17 .

d) ( ) P A bằng 5

9 .

Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình ( ) ( ) 2 2 2 1 2 9 x y z − + + + = . Cho biết tính

đúng, sai của các khẳng định sau.

a) ( ) S có tâm ( ) 1; 2;0 I − và bán kính 3 R = .

b) ( ) S đi qua gốc tọa độ O .

c) Điểm ( ) 1; 2;4 M − nằm trong mặt cầu ( ) S .

d) ( ) S cắt trục Oz tại các điểm có tọa độ ( ) 0;0;2 và ( ) 0;0; 2 − .

Câu 3. Cho các điểm ( ) ( ) ( ) 1; 2;0 ; 2; 1;1 ; 1;1;2 A B C − − .

a) Phương trình mặt phẳng trung trực ( ) β của đoạn AC là 6 4 1 0 y …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.