Đề cuối kì 1 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Trần Quang Diệu - Quảng Ngãi

Đề cuối kì 1 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Trần Quang Diệu - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Trần Quang Diệu, tỉnh Quảng Ngãi. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 149

SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG DIỆU

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI KÌ I.NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:. Số báo danh:. PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. (3điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Biết phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm bằng 5,29 . Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm đó. A. 2 B. 16 C. 27,98 D. 2,3

Câu 2. Đường cong ở hình sau là đồ thị của hàm số nào?

A. 3 2 1 2 3 y x x    . B. 3 2 3 2 y x x    . C. 2 1 2 2 3 y x x    . D. 3 2 3 2 y x x   

Câu 3. Thống kê điểm bài kiểm tra thường xuyên ở lớp 12A ở bảng sau.

Điểm [0;2) [2;4) [4;6) [6;8) [8;10) Số học sinh 1 2 5 18 13 Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên. A. 9 . B. 10 . C. 17 . D. 12 .

Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho hai véctơ ( ) 1; 2;1 a = − 

và ( ) 2; 4; 2 b = − − 

. Khi đó .a b 

bằng

A. 8. B. 12 − . C. 8 −. D. 12.

Câu 5. Hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ:

-4 -3 -2 -1 1 2

-4

-3

-2

-1

1

2

x

y

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng A. 2 x  B. 1 y . C. 2 y  D. 1 x 

Câu 6. Cho tứ diện ABCD . Đặt = AB a  

, = AC b  

, = AD c  

. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. ( ) 1 4 = + + AG a b c    

. B. ( ) 1 3 = + + AG a b c    

. C. = + + AG a b c    

. D. ( ) 1 2 = + + AG a b c    

.

Mã đề 149

2/4 - Mã đề 149

Câu 7. Trong không gian Oxyz , chovéctơ 2 = − + a i j k    

. Tìm tọa độ của véc tơ a 

.

A. ( ) 2; 1; 1 = −− a 

. B. ( ) 2;1;1 = a 

. C. ( ) 2;1; 1 = − a 

. D. ( ) 2; 1;1 = − a 

.

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 0;2 . B. ( ) 2;+∞. C. ( ) ;2 −∞ . D. ( ) 2;2 − .

Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 0;0;3 ; 0; 1;0 − B C . Tìm tọa độ điểm D

để tứ giác OBDC là hình chữ nhật A. ( ) 0;1; 3 − D . B. ( ) 3;0; 1 − D . C. ( ) 0;3; 1 − D . D. ( ) 0; 1;3 − D .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho haiđiểm ( ) ( ) 1;2;1 ; 3;4;5 A B . Tìm tọa độ của véc tơ AB 

A. ( ) 2;2;4 = AB 

. B. ( ) 2; 2;4 = − AB 

. C. ( ) 2;2;6 = AB 

. D. ( ) 1;1;2 = AB 

.

Câu 11. Cho hàm số  y f x  liên tục và luôn nghịch biến trên đoạn        1;1 . Giá trị lớn nhất của hàm

số  y f x  trên đoạn        1;1 bằng

A.   1 f  . B. 1. C. 1 . D.  1 f .

Câu 12. Một vật chuyển động có phương trình vận tốc là: 4 10 = + v t (m/s). Tính gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm 8 = t giây A. ( ) 4 / m s . B. ( ) 2 4 / m s . C. ( ) 2 10 / m s . D. ( ) 2 32 / m s .

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. (4 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng 6. a) Giá trị . 36 3 ′ ′ ′ =  B A B D . b) ; AD B C ′ ′ 

là hai vectơ ngược hướng.

c) Góc giữa AB 

và A C ′ ′ 

bằng 45°. d) ; ′ ′  A B D C là hai vectơ bằng nhau.

Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba vec tơ ( ) 1; 2; 0 a − 

, ( ) 2; 3;1 b − 

và 2 c j i = −   

.

a) 14 b = 

.

b) ( ) 2; 1; 0 = −  c .

c) ( ) 2 1; 3; 1 + − = −    a b c .

d) ( )

4 70 cos , 35 − =  a b .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.