Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Trãi - Quảng Bình

Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Trãi - Quảng Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra đánh giá cuối học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Trãi, tỉnh Quảng Bình. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1/4- Mã đề 121 – Toán 12

SỞ GD VÀ ĐT QUẢNG BÌNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

Mã đề: 121

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 12 - NĂM HỌC 2024-2025 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm) Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;0 − B. ( ) 0;1 C. ( ) ;0 −∞ D. ( ) 1;+∞

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2;0 − .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;0 −∞ .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;2 .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 2 −∞− .

Câu 3. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và có bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 1 . B. 3 . C. 0 . D. 2 . Câu 4. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên 1;5 −    và có đồ

thị trên đoạn 1;5 −    như hình vẽ bên bên.

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) f x trên đoạn 1;5 −   bằng

A. 1. B. 4. C. −1. D. 2.

Câu 5. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 x y x − = + là

A. 2 y = −. B. 2 x = . C. 1 x = −. D. 1 y =

Trang 2/4- Mã đề 121 – Toán 12

Câu 6. Đường cong nào dưới đây là đồ thị của hàm số + − = −

2 1? 1 x x y x

A. . B. .

C. . D. . Câu 7. Cho hàm số có bảng biến thiên sau đây.

Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm thực?

A. . B. . C. . D. . Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào? A. ( ) ;0 −∞ . B. ( ) 1;3 .

C. ( ) 0;2 . D. ( ) 0;+ ∞.

( ) y f x =

( ) 2. 5 0 f x − =

0 3 1 2

O 1 2 3

2

4

y

x

Trang 3/4- Mã đề 121 – Toán 12

Câu 9. Trong không gian Oxyz , toạ độ của vectơ 2 3 4 u k j i = − +    

là

A. ( ) 4; 3;2 − . B. ( ) 2;3;4 . C. ( ) 2; 3;4 − D. ( ) 4;3;2 .

Câu 10. Kết quả đo chiều cao của 100 cây keo 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau:

Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên?

A. 0,386 B. 0,268 C. 0,286 D. 0,4 Câu 11. Cho hình hộp 1 1 1 1 . ABCD A B C D (Như hình

vẽ bên). Chọn đẳng thức sai?

A. 1 1 1 1 BC B C B A BA − = −    

.

B. 1 1 BA DD BD BC + + =    

.

C. 1 1 1 1 AD D C D A DC + + =    

.

D. 1 1 BC BA BB BD + + =    

.

Câu 12. Bảng sau thống kê khối lượng một số quả măng cụt được lựa chọn ngẫu nhiên trong một thùng hàng.

Khối lượng (gam) ) 80;82  ) 82;84  ) 84;86  ) 86;88  ) 88;90 

Số quả 17 20 25 16 12 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. 2 gam. B. 12 gam. C. 20 gam. D. 10 gam. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Câu 13 (1,0 điểm). Thời gian tập đàn mỗi ngày của bạn Thu trong thời gian gần đây được thống kê như bảng bên. Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 20 R = . b) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là ≈ 3 36,88 Q

c) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 31,61 x ≈ . d) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là ≈ 2 41,84 s .

Thời gian Tần số ) 20;25  6

) 25;30  5

) 30;35  7

) 35;40  8

) 40;45  2

Câu 14 (1,0 điểm). Cho hình hộp 1 1 1 1 . ABCD A B C D . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) 1 1 1 AC CD A D + =   

. b) 1 1 1 2 0 AC CA C C + + =    

.

c) 1 1 CA AC CC + =   

. d) 1 1 2 AC A C AC + =   

.

III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Câu 15 (0,5 điểm). Cho hàm số 3 2 3 5 = − + y x x có đồ thị ( ) C . Tính độ dài đoạn thẳng nối hai điểm

cực trị của ( ) C . (Kết quả lấy tròn đến hai chữ số thập phân)

Câu 16 (0,5 điểm). Trong không gian Oxyz , cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có ( ) 1 2 1 − ; ; , A

( ) ( ) ( ) 3 4 1 2 1 3 0 3 5 ′ ′ − − ; ; , ; ; , ; ; C B D , ( ) ; ; A a b c ′ . Tính tổng + + 2 3 . a b c

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.