Đề cuối học kì 1 Toán 12 năm 2025 - 2026 trung tâm GDTX Châu Đức - TP HCM

Đề cuối học kì 1 Toán 12 năm 2025 - 2026 trung tâm GDTX Châu Đức - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 trung tâm GDTX-DN-GTVL Châu Đức, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án mã đề 1201 – 1202. Ma trận Đề cuối học kì 1 Toán 12 năm 2025 – 2026 trung tâm GDTX Châu Đức – TP HCM : Chương 1 : Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số. + Bài 1: Tính đơn điệu và cực trị của hàm số. + Bài 2: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số. + Bài 3: Đường tiệm cận. + Bài 4: Khảo sát và vẽ đồ thị một số hàm số cơ bản. Chương 2 : Vectơ và hệ tọa độ trong không gian. + Bài 1: Vectơ và các phép toán trong không gian. + Bài 2: Tọa độ của vectơ trong không gian. + Bài 3: Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ. Chương 3 : Các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu ghép nhóm. + Bài 1: Khoảng biến thiên và Khoảng tứ phân vị của MSL ghép nhóm. + Bài 2: Phương sai và độ lêch chuẩn của MSL ghép nhóm.

Xem trước nội dung

Mã đề 1201 Trang 1/5

SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH

TRUNG TÂM GDTX-DN-GTVL

CHÂU ĐỨC

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

TOÁN 12

Thời gian 90 phút

------------------------- Mã Đề: 1201.

Họ tên thí sinh: .................................................................Số báo danh: .............................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thống kê chiều cao (đơn vị: centimét) của 36 học sinh khối 12 ta được mẫu số liệu ghép nhóm

như sau

Nhóm chiều cao   160;163   163;166   166;169   169;172   172;175 Cộng

Tần số 7 11 9 7 2 36 n 

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. 165. B. 167. C. 166. D. 164.

Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho vectơ   2;1; 2 a   

và   1; 1;2 b   

. Tọa độ của vectơ a b   

là

A.   1; 2; 4   . B.   1; 0; 0 . C.   1; 2; 0 . D.   1; 2; 4  .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho vectơ 3 5 7 a i j k       

. Tọa độ của vectơ a

là

A.   3; 5; 7 . B.   3; 5; 7  . C.   3; 5; 7   . D.   3; 5; 7  .

Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D  (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây

đúng?

A. AB AD AA AC         

. B. 3 AB AD AA AC         

.

C. 3 AB AD AA C A         

. D. AB AD AA C A         

.

Câu 5. Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên?

Mã đề 1201 Trang 2/5

A. 3 2 3 2 y x x    . B. 3 2 3 2 y x x    . C. 3 2 3 2 y x x    . D. 3 2 3 2 y x x    .

Câu 6. Một nhà sách thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng đã mua trong một

ngày, số liệu được ghi lại trong bảng bên dưới

Nhóm   40; 45   45; 50   50; 55   55; 60   60; 65   65; 70 Cộng

Tần số 4 14 8 10 6 2 44 n 

Phương sai của mẫu số liệu nghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần chục) là

A. 46,1. B. 53,2. C. 6,8. D. 47,1.

Câu 7. Hai mẫu số liệu ghép nhóm 1 2 , M M có bảng tần số ghép nhóm như sau:

1 : M Nhóm   8;10   10;12   12;14   14;16   16;18

Tần số 3 4 8 6 4

2 : M Nhóm   8;10   10;12   12;14   14;16   16;18

Tần số 6 8 16 12 8

Gọi 1 2 , s s lần lượt là độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm 1 2 , M M . Phát biểu nào sau đây là

đúng?

A. 1 2 s s  . B. 1 2 2s s  . C. 1 2 4s s  . D. 1 2 2 s s  .

Câu 8. Trong không gian   Oxyz , cho ba điểm       1;2;3 , 4;5;6 , 2;2;0 A B C  . Tọa độ trọng tâm

của tam giác ABC bằng

A.   1;3;3 . B.   0;3;3 . C.   3;9;9 . D.   1;0;0 .

Câu 9. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 3 3 x y x

  

là đường thẳng có phương trình

A. 1 y . B. 3 y . C. 2 y  . D. 3 y  .

Câu 10. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình sau

Mã đề 1201 Trang 3/5

Giá trị lớn nhất của hàm số  f x trên đoạn   ; 0  là

A. 4. B. 2. C. −3. D. 8.

Câu 11. Thống kê chiều cao (đơn vị: centimét) của 36 học sinh khối 12 ta được mẫu số liệu ghép

nhóm như sau

Nhóm chiều cao   160;163   163;166   166;169   169;172   172;175 Cộng

Tần số 6 11 9 7 3 36 n 

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. 15. B. 12. C. 4. D. 11.

Câu 12. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình sau

Hàm số  f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2;2  . B.   0;2 . C.   3;. D.   ; 1  .

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng

hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số  f x liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình sau:

a) Hàm số  f x nghịch biến trên   1;3 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.