Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Mạc Đĩnh Chi - TP HCM

Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Mạc Đĩnh Chi - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 trường THPT Mạc Đĩnh Chi, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) + 03 câu tự luận (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Mạc Đĩnh Chi – TP HCM : + Một hồ bơi có hình dạng như phần tô đậm trong hình vẽ bên. Bờ cong của hồ là một phần của đồ thị hàm số bậc ba. Biết AB = DE = 20m; AE = 40m; AH = 30m; AK = 10m. Một vận động viên xuất phát từ một vị trí bất kỳ trên bờ cong của hồ để bơi đến bờ AE với vận tốc không đổi theo phương vuông góc với bờ AE. Trong tất cả các đường bơi này, nếu thời gian để thực hiện đường bơi ngắn nhất là 5 giây thì thời gian để thực hiện đường bơi dài nhất là bao nhiêu giây? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười). + Một máy bay đang bay với vectơ vận tốc a(630;600;18) (đơn vị: km/h) thì đến vị trí M(100;200;8) gặp gió. Gió có vectơ vận tốc v (đơn vị: km/h). Tại vị trí M, máy bay bị lệch hướng bay và tiếp tục bay thẳng trong vùng có gió 10 phút với vận tốc mới không đổi thì đến vị trí N(210;303;12), biết 1 đơn vị trên mỗi trục tọa độ là 1 km . Tính tốc độ của gió (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). + Nhà sản xuất sử dụng hết 24√3 (dm2) một loại vật liệu để làm một chiếc lồng đèn có dạng hình lăng trụ tam giác đều. Các mối ghép có kích thước không đáng kể. Tính thể tích lớn nhất của chiếc lồng đèn.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 2161

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2025 – 2026 Môn: Toán - Khối lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên học sinh: ....................................................................... Lớp: ……………………………………

PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn

một phương án.

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ bên dưới.

Hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A.  ( ; 1). B.  ( 1;2). C. (0;3). D.  ( 2;0). Câu 2. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và có đồ thị như hình

vẽ bên. Hàm số ( ) f x đạt cực tiểu tại

A. 1 x .

B. 0 x .

C. 1 x .

D. 4 x .

Câu 3. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số    2 3 1 x y x là điểm có

tọa độ

A.  (2; 1). B.  ( 1;2). C. (1;2). D.  ( 1; 2).

Câu 4. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số    

2 1 2 x x y x có phương trình là

A. 2 x . B. 2 y . C. 1 x . D. 1 y . Câu 5. Trong không gian Oxyz , điểm nào thuộc mặt phẳng tọa độ ( ) Oxy trong các điểm sau đây?

A. (0;2;3). B. (1;2;0) . C. (1;0;3) . D. (0;0;3) .

Câu 6. Trong không gian Oxyz , biết    3 2 OM i j k    

. Tọa độ của điểm M là

A. (3;1; 2) − . B. (1;3; 2) − . C. (1;3;2). D. (3;1;2).

Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho     (2; 3;1), (0;4; 2) a b   . Tọa độ của vectơ   v a b    là

A.  (2; 7;3). B.   ( 2;7; 3). C.  (2;1; 1). D.  ( 2; 1;1).

MÃ ĐỀ 2161

Trang 2/4 – Mã đề 2161

Câu 8. Biết đường cong đậm nét trong hình vẽ bên là đồ

thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là:

A.    2 3 1 x y x .

B.    

2 3 3 1 x x y x .

C.     

2 3 3 1 x x y x .

D.    

2 3 3 1 x x y x .

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (3; 2;1), (5;0; 1) A B − − . Trung điểm I của đoạn thẳng AB có tọa độ là

A. (2;2; 2) − . B. ( 2; 2;2) − − . C. (1;1; 1) − . D. (4; 1;0) − .

Câu 10. Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D    có    1, 2, ' 3 AB AD AA . Độ dài của

vectơ    ' u AB AD AA     bằng

A. 6. B. 14 . C. 14 . D. 6 .

Câu 11. Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km ) mà bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau: Độ dài quãng đường (km ) [50;100) [100;150) [150;200) [200;250) [250;300)

Số ngày 5 10 9 4 2

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

A. 50. B. 150 . C. 250. D. 200.

Câu 12. Để kiểm tra thời gian (đơn vị: giờ) sử dụng pin của chiếc điện thoại mới, người ta thống kê thời gian sử dụng điện thoại liên tục từ lúc sạc đầy pin cho đến khi hết pin ở bảng sau:

Thời gian sử dụng (giờ) [7;9) [9;11) [11;13) [13;15) [15;17)

Số ngày 2 5 7 6 3

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) bằng

A. 2,35. B. 2,36. C. 2,30. D. 2,31.

PHẦN II. (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh

chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Lợi nhuận mỗi ngày của một xưởng khi sản xuất x (kg) một loại sản phẩm được cho bởi hàm số     3 2 ( ) 24 780 5000 L x x x x (nghìn đồng). Biết công suất tối đa của xưởng là 40

kg sản phẩm trong một ngày. Giả sử mỗi ngày xưởng sản xuất x (kg) sản phẩm và bán hết. a)    2 '( ) 3 48 780 L x x x .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.